Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam và Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:35:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,976,572,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmØ24 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 472 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 351,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 273,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | cái |
| B | Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 18 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmØ24 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 36 | cái |
| C | Móng trụ ghép 14M 2 đà cản 1,2m (MG14-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø24 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤ 2m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Móng trụ bê tông trụ Pi 14m (MBTPi-14) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 Mac 200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 69,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 246,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 164,28 | m3 |
| E | Móng trụ bê tông trụ 18m (MBT-18) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 Mac 200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| F | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR909 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Cái |
| 2 | C25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 87,92 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 224 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 11,2 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 224 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 280 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 91 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 91 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Ø8÷10 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 436,8 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | cọc |
| G | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 327 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton ≤ 14m bằng thủ công + cẩu | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 327 | cột |
| H | Trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø22 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmØ18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Dựng cột beton ≤ 14m bằng thủ công + cẩu | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | cột |
| I | Trụ BTLT 18m | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton ≤18m bằng thủ công + cẩu | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | cột |
| J | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha 1 mạch đà 2,4m (I-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 472 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 708 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 708 | Sợi |
| 5 | Uclevis | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | Cái |
| 7 | Bulon 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 708 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 472 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2.360 | Cái |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 708 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 236 | sứ |
| K | Hình thức trụ ghép đỡ góc 3 pha 1mạch đà 2,4m (Gg-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 34 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 68 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 102 | Cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 5 | Uclevis | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 17 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 17 | Cái |
| 7 | Bulon 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 51 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 34 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 68 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 306 | Cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(62,07kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 102 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 17 | sứ |
| L | Hình thức trụ Pi đỡ góc 3 pha 1 mạch đà 2,4m (Pi-G-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 32 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø350 (bắt chống gió trụ II) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Uclevis | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 64 | Cây |
| 9 | Bulon 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 24 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 32 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 144 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 48 | sứ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | sứ |
| M | Hình thức trụ Pi ngưng dây thẳng 3 pha 1 mạch đà 2,4m (Pi-T-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø350 (bắt chống gió trụ II) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cái |
| 6 | Bulon mắt 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 14 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 42 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 112 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 448 | Cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 112 | Cái |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 84 | Bộ |
| 14 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 84 | sứ |
| N | Hình thức trụ Pi ngưng dây 2,4m (Pi-DT-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Bulon mắt 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (63,15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | sứ |
| O | Hình thức trụ Pi ngưng dây chuyển góc 3 pha 1 mạch đà 2,4m (Pi-2DT-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø350 (bắt chống gió trụ II) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 112 | Cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Cái |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 84 | Bộ |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Sợi |
| 8 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cái |
| 9 | Bulon mắt 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cây |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 112 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | Cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 448 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 616 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 112 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 168 | Cái |
| 17 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | sứ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 84 | bộ |
| 19 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 56 | bộ |
| P | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh 3 pha (I+DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Uclevis | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cây |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 13 | Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Longden tròn 18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5 | sứ |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | sứ |
| Q | Hình thức trụ ngưng dây thẳng 3 pha đà 2,4m có lắp 3 DS và Recloser (T-2,4+3DS+RC) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Bulon mắt 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 7 | Bulon 16x400 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Nối ép nhôm WR909 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Longden tròn 18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | BỘ |
| R | Chằng xuống trung áp đơn trụ 14m (CXTA-14) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 132 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1.135,2 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 132 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1.056 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 264 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 132 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 132 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 264 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 40,92 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 40,92 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 132 | bộ |
| S | Chằng xuống trung áp đôi trụ 14m (CXĐ-TA-18) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 138,16 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 128 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | bộ |
| T | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 185/29 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8.495 | Kg |
| 2 | ACXH 240/32 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 35.055 | Mét |
| 3 | CX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 30 | Mét |
| 4 | Ống nối nhôm AC240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Ống nối nhôm AC185 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 327 | cái |
| 7 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 327 | Cái |
| 8 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Thẻ thứ tự pha | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 981 | Bộ |
| 11 | Lắp dây dẫn ở vị trí bẻ góp tiết diện cỡ 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 12 | Kéo rải dây AC ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 11,46 | Km |
| 13 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 34,37 | Km |
| U | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiện | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | LA 18KV cách điện composite | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Bass L + I | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤35KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤35KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp máy cắt LBS, Recloser ≤35KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | bộ(3p) |
| V | PHẦN VẬT LIỆU ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | CX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 15 | Mét |
| 2 | CX 25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Mét |
| 3 | Nối ép nhôm WR909 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Ốc siết 2/0 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Giá lắp DS 3 pha | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | C25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 9 | Bulon 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x150 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Bảng tên LBS | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Ổ khoá | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | 1mét |
| 21 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤240mm2 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 15 | 1mét |
| W | BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | C25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Ø 8÷10 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi