Gói thầu: XL-XD-01 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - cải tạo các TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | XL-XD-01 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị - cải tạo các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 07:43:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,128,656,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA 110KV BẾN THỦY: Cải tạo nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy hút ẩm tự động (máy công nghiệp loại tự động) (Thiết bị A cấp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy 220VDC Online (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 3 | Lắp đặt tủ đấu dây ngoài trời MK phía 110kV (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 4 | Ống thoát nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Thu hồi Tủ đấu dây ngoài trời 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 7 | Thu hồi máy cắt điện 3 pha 22kV trong tủ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 9 | Thí nghiệm mạch tự động điều khiên điện áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| B | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 7 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera, PCCC tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm2 bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Đầu |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | TBA 110KV CỬA LÒ: Cải tạo nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy hút ẩm tự động (máy công nghiệp loại tự động) (Thiết bị A cấp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy 220VDC Online (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 3 | Lắp đặt tủ đấu dây ngoài trời MK phía 110kV (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Ống thoát nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Thu hồi Tủ đấu dây ngoài trời 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 7 | Mương cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 9 | Thí nghiệm mạch tự động điều khiên điện áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| E | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 7 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera, PCCC tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Phụ kiện các loại phục vụ lắp đặt hệ thống camera trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Đầu |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | TBA 110KV DIỄN CHÂU: Cải tạo nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy 220VDC Online (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 4 | Lắp đặt máy hút ẩm tự động (máy công nghiệp loại tự động) (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời MK phía 110kV (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Bổ sung khóa điều khiển và chỉ thị vị trí dao nối đất (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Phụ kiện đấu nối tủ điều khiển trọn bộ (tủ MBA + tủ ĐZ) (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 9 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607 | m |
| 10 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m |
| 11 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | m |
| 12 | Ống thoát nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Phụ kiện cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất (Loại cao 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 16 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất (Loại cao 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 17 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 18 | Lắp đặt Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Thu hồi Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 21 | Thu hồi Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 22 | Thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Thu hồi tủ đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 25 | Gia cố móng trụ đỡ dao cách ly 110kV hiện trạng loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 26 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Thí nghiệm mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 28 | Thí nghiệm mạch tự động điều khiển điện áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| H | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 7 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera, PCCC tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Phụ kiện các loại phục vụ lắp đặt hệ thống camera trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Đầu |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | TBA 110KV ĐÔ LƯƠNG: Cải tạo nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-2TĐ (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-1TĐ (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy hút ẩm tự động (máy công nghiệp loại tự động) (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy 220VDC Online (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời MK phía 110kV (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Tủ đấu dây ngoài trời MK phía 35kV (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 7 | Bổ sung khóa điều khiển và chỉ thị vị trí dao cách ly (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bổ sung khóa điều khiển và chỉ thị vị trí dao nối đất (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Phụ kiện đấu nối trọn bộ (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 11 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 12 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 13 | Phụ kiện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ống thoát nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 35kV 3 pha 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 18 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 19 | Lắp đặt Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Thí nghiệm mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 21 | Thí nghiệm mạch tự động điều khiển điện áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 22 | Phá dỡ Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 23 | Thu hồi Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 24 | Thu hồi Dao cách ly 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thu hồi Dao cách ly 110kV loại 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thu hồi Tủ đấu dây ngoài trời 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 27 | Thu hồi Tủ đấu dây ngoài trời 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 28 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 29 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| K | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 7 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Đầu |
| 9 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bô |
| M | TBA 110KV QUỲNH LƯU : Cải tạo nhất thứ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy hút ẩm tự động (máy công nghiệp loại tự động) (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy 220VDC Online (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bổ sung khóa điều khiển và chỉ thị vị trí dao nối đất (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 7 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 8 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 9 | Phụ kiện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ống thoát nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất (Loại cao 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 14 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 15 | lắp đặt Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | lắp đặt Kẹp cực nối dao cách ly với dây ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Thu hồi Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 18 | Thu hồi Trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 19 | Thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 22 | Thí nghiệm mạch tự động điều khiển điện áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| N | Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 7 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera, PCCC tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bô |
| O | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Đầu |
| 9 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bô |
| P | TBA 110KV YÊN THÀNH: Cải tạo nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy hút ẩm tự động (máy công nghiệp loại tự động) (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy 220VDC Online (Thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống thoát nước ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 6 | Thí nghiệm mạch tự động điều khiển điện áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| Q | Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 7 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt camera, PCCC tại TTĐKX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 10 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| R | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Đầu |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi