Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công di dời điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công di dời điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20191020351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm ứng nguồn vốn từ tài khoản tiền gửi của Sở Tài chính (Khu A), theo nội dung Công văn số 5391/ UBND-XD ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:22:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,556,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| 1 | Móng M16(18-20-22).2xBn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo Cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 5 | Tháo Cột BTLT 2x16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 2x16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 7 | Tháo Xà đơn 2.4m - XĐ-2.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo Xà kép 2.4m - XK-2x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà kép 2.4m - XK-2x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo Xà bắt sứ treo + FCO - 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp Xà bắt sứ treo + FCO - 2.4m (SDL xà TH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | Mét |
| 13 | Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Km |
| 14 | Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | Km |
| 15 | Dây nhôm lỏi thép ACA95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9017 | Kg |
| 16 | Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Km |
| 17 | Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | Km |
| 18 | Tháo Cáp đồng bọc 24KV-CX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24KV-CX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 20 | Tháo Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 21 | Sứ treo Polyme 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 23 | Giáp níu dây trần 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 24 | Tháo U clevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | U clevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bảng số + bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bảng chỉ danh đầu tuyến + thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Boulon M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 30 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Miếng |
| 31 | Tháo LBFCO 27KV - 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp LBFCO 27KV - 200A (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| B | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA NGẦM | |||
| 1 | CXV(CRV)/SEhh/DSTA-24KV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,28 | m |
| 2 | Dây đồng bọc CV150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,28 | m |
| 3 | Giá kẹp đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cáp ngầm-24KV Outdoor 3x240mm2 (đã có đầu cosse) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm-24KV Indoor 3x240mm2 (đã có đầu cosse) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,28 | Mét |
| 7 | Ống nối ống HDPE F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm STK - F168 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 9 | Cổ dê bắt Ống sắt tráng kẽm STK - F165 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Ống sắt tráng kém STK - F219 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 11 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 12 | Băng cao su lưu hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 13 | Băng keo chịu nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 14 | Tấm lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,14 | M2 |
| 15 | Đan BTCT đúc sẳn 60x300x1000 (sắt 3xF8 + 5xF4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,14 | Tấm |
| 16 | Bảng báo cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cọc |
| 17 | Đào đất cấp 2 đường ống cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,5446 | M3 |
| 18 | Đắp đất cấp 2 đường ống cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,1426 | M3 |
| C | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp ABC 3x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | Mét |
| 2 | Tháo Cáp ABC 3x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | Km |
| 3 | Kéo Cáp ABC 3x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Km |
| 4 | Tháo Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tháo Kẹp treo cáp ABC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tháo Boulon móc M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Boulon móc M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cây |
| 9 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp IPC 120 - 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Tháo thùng điện kế, CB, Hộp phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp thùng điện kế, CB, Hộp phân phối (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tháo CB-600V-250A (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | CB-600V-250A (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| D | IV. PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Cáp CXV-0,6/1KV-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | Mét |
| 2 | Đầu cosse CV300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cáp ngầm-0,6/1,2KV 4x(185-300)mm2 (đã có đầu cosse) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F260/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | Mét |
| 5 | Ống nối ống HDPE F260/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 7 | Băng cao su lưu hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 8 | Băng keo chịu nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 9 | Bảng báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cọc |
| 10 | Tủ điện điện đấu nối Composite + Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| E | V. PHẦN NHÂN CÔNG ĐẤU NỐI ĐIỆN NÓNG (HOTLINE) | |||
| 1 | Chi phí nhân công đấu nối điện nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| F | VI. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh có giá trị là: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là 176.959.671 đồng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 176.959.671 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi