Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Định canh định cư tập trung bản Nậm Bó, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu - Nâng cấp hạng mục công trình tuyến đường vào bản Nậm Bó
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Định canh định cư tập trung bản Nậm Bó, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu - Nâng cấp hạng mục công trình tuyến đường vào bản Nậm Bó |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ năm 2020 giao tại Quyết định số 851/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 10:15:00 đến ngày 2020-08-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3217 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0877 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7381 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,123 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6818 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,716 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,44 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m3 |
| 11 | ĐIỀU PHỐI | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 12 | VẬN CHUYỂN ĐẤT CẤP II: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 16 | VẬN CHUYỂN ĐẤT CẤP III: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 18 | VẬN CHUYỂN ĐÁ: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 19 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 300m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 500m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 700m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 22 | SAN GẠT BÃI THẢI: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 23 | San đất bãi thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 100m3 |
| 25 | ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0688 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,987 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2527 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4881 | 100m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,423 | m3 |
| 7 | Lu khuôn đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4485 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,208 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 759,5364 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8416 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8091 | 100m2 |
| C | CỐNG | |||
| 1 | CỐNG BẢN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,43 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,57 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | SỬA CHỮA CỐNG TRÒN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 18 | Đục lớp bê tông mặt ngoài | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gia cố tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 1m2 |
| 20 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 1 m3 |
| D | CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi