Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:39:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,042,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 6,6662 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 34,3977 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 6,6662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 6,6662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 6,6662 | 100m3 |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 14,4911 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8918 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7139 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 9,9106 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,5222 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0443 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1596 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,656 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3291 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 26 | Lắp đặt góc 90 độ D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rọ bơm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nắp ga bằng inox tấm dày 1mm có khung kèm theo, KT 1960x2300 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,801 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ nước D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Vòi tưới cỏ POP UP 1804 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Vòi tưới phun sương chùm MIST JET | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HPDE PN10 PE10 D63 | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HPDE PN10 PE10 D40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HPDE PN10 PE10 D32 | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống dẻo SPX 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 25,695 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 69 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,0476 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8278 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 49,4897 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 2,899 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,2353 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,9291 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,7924 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,5004 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,3004 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,5251 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 18 | Nắp ga Composite 530x960mm trọng lượng 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Bàng Đài Loan (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Cây phượng vĩ (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,3m) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Muồng hoa vàng (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,2m) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Cây cau vua | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Cây lát hoa (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,25m) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Cây lát hoa (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,25m) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 7 | Cây sấu (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 8 | Cây móng bò | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Cây lim xẹt bóng mát | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 10 | Cây hoa ban (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 11 | Bụi cau đẻ (Chiều cao tới tán trên (cây lớn) tối thiểu 2,5m, Chiều cao tới tán dưới (cây nhỏ) tối thiểu 1m, Một khóm tối thiểu 5 cây) | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bụi |
| 12 | Cây tử vi (Chiều cao tán 3m, Đường kính tán > 3m (3 tháng sau khi trồng), Đường kính thân đoạn cách mặt đất 0,2m: Lớn hơn 7cm) | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 13 | Cây sao đen | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 14 | Cây giáng hương | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cây |
| 15 | Cây bằng lăng tím (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 16 | Cây lộc vừng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 17 | Cỏ nhung Nhật trồng thảm | Theo Chương V E-HSMT | 2.168,27 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 456,6 | m3 |
| E | CẢNH QUAN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 15,6628 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 125,3024 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrarro 400x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.566,28 | m2 |
| 4 | Túi Nilong lót | Theo Chương V E-HSMT | 41,97 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 5,4561 | m3 |
| 6 | Mua Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 218,6219 | kg |
| 7 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 0,4932 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 218,6219 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0553 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 69,475 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 74,973 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 2,238 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 193,6616 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 887,74 | m2 |
| 15 | Thùng đựng rác bằng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| F | PHẦN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 27,0036 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 16,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 7 | Bóng đèn Compact 30W-E27 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng cao áp 400W | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cột đèn sân vườn cao 3.7m | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 10 | Cột đèn chiếu sáng cao 15m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Khung móng M16x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 12 | Khung móng M16x240x675mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cửa |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 3,265 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 16 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 17 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP D50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP D40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bảng |
| 23 | Lắp dựng cột đèn loại cột thép, chiều cao cột 3,7m | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn loại cột thép, chiều cao cột 15m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Lắp dựng Bóng đèn Compact 30W-E27 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 26 | Lắp dựng Đèn chiếu sáng cao áp 400W | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn cho tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 35 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,3918 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7103 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7025 | 100m3 |
| 39 | Sứ báo cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| G | DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Bộ dụng cụ tập chân | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ tập hông | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ tập tay 1 | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dụng cụ tập vai | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ tập lưng | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dụng cụ tập tay 2 | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dụng cụ tập vai lưng 1 | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ tập vai lưng 2 | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ tập tay chân | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi