Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860931-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200816069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 14:39:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,042,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 6,6662 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 34,3977 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 6,6662 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 6,6662 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 6,6662 100m3
B CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 14,4911 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0483 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,8918 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,3904 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0392 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,7139 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 12,22 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 5,5 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 17,72 m2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V E-HSMT 11,12 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,7762 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 0,0868 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Chương V E-HSMT 0,2833 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Chương V E-HSMT 0,0611 tấn
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 9,9106 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,033 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 0,5222 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,0443 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0275 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,1596 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,656 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 2,7 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,3291 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0299 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0264 tấn
26 Lắp đặt góc 90 độ D65 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt bích thép, đường kính ống d=65mm Theo Chương V E-HSMT 2 cặp bích
28 Lắp đặt van 1 chiều D65 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt tê D65 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Rọ bơm D65 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Nắp ga bằng inox tấm dày 1mm có khung kèm theo, KT 1960x2300 Theo Chương V E-HSMT 1 tấm
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 2,862 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V E-HSMT 0,954 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,538 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,801 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0538 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,321 m3
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,089 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,106 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V E-HSMT 0,0017 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,06 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0535 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m
49 Lắp đặt đồng hồ nước D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Vòi tưới cỏ POP UP 1804 Theo Chương V E-HSMT 32 cái
53 Vòi tưới phun sương chùm MIST JET Theo Chương V E-HSMT 7 cái
54 Lắp đặt ống nhựa HPDE PN10 PE10 D63 Theo Chương V E-HSMT 0,07 100m
55 Lắp đặt ống nhựa HPDE PN10 PE10 D40 Theo Chương V E-HSMT 1,31 100m
56 Lắp đặt ống nhựa HPDE PN10 PE10 D32 Theo Chương V E-HSMT 0,75 100m
57 Lắp đặt ống dẻo SPX 100 Theo Chương V E-HSMT 2,43 100m
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 25,695 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,257 100m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Theo Chương V E-HSMT 70 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo Chương V E-HSMT 69 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo Chương V E-HSMT 210 cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 3,0476 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 2,8278 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 49,4897 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,165 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V E-HSMT 2,899 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,276 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,2353 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,9291 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 41,7924 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,5004 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,3004 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,1347 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,5251 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
18 Nắp ga Composite 530x960mm trọng lượng 125KN Theo Chương V E-HSMT 13 cái
D CÂY XANH
1 Bàng Đài Loan (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) Theo Chương V E-HSMT 5 cây
2 Cây phượng vĩ (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,3m) Theo Chương V E-HSMT 8 cây
3 Muồng hoa vàng (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,2m) Theo Chương V E-HSMT 8 cây
4 Cây cau vua Theo Chương V E-HSMT 6 cây
5 Cây lát hoa (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,25m) Theo Chương V E-HSMT 6 cây
6 Cây lát hoa (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,25m) Theo Chương V E-HSMT 15 cây
7 Cây sấu (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) Theo Chương V E-HSMT 16 cây
8 Cây móng bò Theo Chương V E-HSMT 10 cây
9 Cây lim xẹt bóng mát Theo Chương V E-HSMT 13 cây
10 Cây hoa ban (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) Theo Chương V E-HSMT 11 cây
11 Bụi cau đẻ (Chiều cao tới tán trên (cây lớn) tối thiểu 2,5m, Chiều cao tới tán dưới (cây nhỏ) tối thiểu 1m, Một khóm tối thiểu 5 cây) Theo Chương V E-HSMT 25 bụi
12 Cây tử vi (Chiều cao tán 3m, Đường kính tán > 3m (3 tháng sau khi trồng), Đường kính thân đoạn cách mặt đất 0,2m: Lớn hơn 7cm) Theo Chương V E-HSMT 23 cây
13 Cây sao đen Theo Chương V E-HSMT 5 cây
14 Cây giáng hương Theo Chương V E-HSMT 24 cây
15 Cây bằng lăng tím (Đường kính thân đoạn cách mặt đất 1,2m: Lớn hơn 0,15m) Theo Chương V E-HSMT 23 cây
16 Cây lộc vừng Theo Chương V E-HSMT 10 cây
17 Cỏ nhung Nhật trồng thảm Theo Chương V E-HSMT 2.168,27 m2
18 Đất màu trồng cây Theo Chương V E-HSMT 456,6 m3
E CẢNH QUAN
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 15,6628 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 125,3024 m3
3 Lát gạch Terrarro 400x400mm Theo Chương V E-HSMT 1.566,28 m2
4 Túi Nilong lót Theo Chương V E-HSMT 41,97 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,4561 m3
6 Mua Inox làm tay vịn lan can cầu thang Theo Chương V E-HSMT 218,6219 kg
7 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox Theo Chương V E-HSMT 0,4932 tấn
8 Lắp dựng lan can bằng inox Theo Chương V E-HSMT 218,6219 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,0553 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 69,475 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 74,973 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 2,238 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 193,6616 m3
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 887,74 m2
15 Thùng đựng rác bằng nhựa Theo Chương V E-HSMT 10 cái
F PHẦN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 27,0036 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,458 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 16,075 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,3944 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo Chương V E-HSMT 0,26 100m
7 Bóng đèn Compact 30W-E27 Theo Chương V E-HSMT 52 cái
8 Đèn chiếu sáng cao áp 400W Theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Cột đèn sân vườn cao 3.7m Theo Chương V E-HSMT 13 cột
10 Cột đèn chiếu sáng cao 15m Theo Chương V E-HSMT 2 cột
11 Khung móng M16x240x500 Theo Chương V E-HSMT 13 cột
12 Khung móng M16x240x675mm Theo Chương V E-HSMT 2 cột
13 Lắp cửa cột Theo Chương V E-HSMT 15 cửa
14 Rải cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 3,265 100m
15 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm Theo Chương V E-HSMT 7,5 m
16 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm Theo Chương V E-HSMT 309 m
17 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm Theo Chương V E-HSMT 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP D50/40mm Theo Chương V E-HSMT 0,175 100m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP D40/30mm Theo Chương V E-HSMT 3,09 100m
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 19 bộ
22 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 15 bảng
23 Lắp dựng cột đèn loại cột thép, chiều cao cột 3,7m Theo Chương V E-HSMT 13 cột
24 Lắp dựng cột đèn loại cột thép, chiều cao cột 15m Theo Chương V E-HSMT 2 cột
25 Lắp dựng Bóng đèn Compact 30W-E27 Theo Chương V E-HSMT 52 bộ
26 Lắp dựng Đèn chiếu sáng cao áp 400W Theo Chương V E-HSMT 13 bộ
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,68 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,044 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,315 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m2
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn cho tủ điện Theo Chương V E-HSMT 6 cọc
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50mm Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V E-HSMT 3 m
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,008 tấn
35 Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,3918 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,7103 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,7025 100m3
39 Sứ báo cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 31 cái
G DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO
1 Bộ dụng cụ tập chân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
2 Bộ dụng cụ tập hông Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
3 Bộ dụng cụ tập tay 1 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
4 Bộ dụng cụ tập vai Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
5 Bộ dụng cụ tập lưng Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
6 Bộ dụng cụ tập tay 2 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
7 Bộ dụng cụ tập vai lưng 1 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
8 Bộ dụng cụ tập vai lưng 2 Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
9 Bộ dụng cụ tập tay chân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->