Gói thầu: Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (Vốn vay Ngân hàng thế giới WB: 5.920 triệu đồng; Ngân sách tỉnh: 740 triệu đồng; Vốn đối ứng từ ngân sách xã và vốn huy động của nhân dân 740 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:52:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,652,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,94 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 lót, 1 phủ chân và thành ngoài đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,62 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 (vận dụng D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D60 (vận dụng D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D60 (vận dụng D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,985 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,76 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1m3 cấu kiện |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung sắt L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép tấm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 31 | SXLD kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 35 | SXLD CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,34 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,34 | m2 |
| 38 | Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | San ủi mặt bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,858 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0065 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 56 | Xây trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,13 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,21 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,21 | m2 |
| 62 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,62 | 1m2 |
| 65 | SXLD ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Gia công thanh ray cổng V4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 67 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,37 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,37 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 71 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK d=150x5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK d=100x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK d=90x3,6mm (d=89mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiều BB D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiều BB D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van bướm gang mặt bích D90 (ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông lồng gang D168mm (ĐK 150mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông lồng gang D114mm (ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông lồng gang D90mm (ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 83 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 84 | Lắp bích thép, ĐK 90mm (ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168mm (ĐK 150mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm (ĐK 150mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/90mm (ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/60mm (ĐK 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt khâu nối thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm (ĐK 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt khâu nối thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt khâu nối nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt khâu nối nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (Thập PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (Bịt PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (van gang bướm 2 chiều BB D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (Cút HDPE D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (khâu nối 2 đầu ren thép trong bằng p/p hàn, ĐK 60mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp bích thép, ĐK 50mm (D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 109 | Cảm biến mực nước tự động gắn với tủ điện giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm (KN 1ĐRN HDPE D63) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (van 1 chiều D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (KN2ĐRN STK D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cáp Inox treo máy bơm D8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 117 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (Kẹp + ốc siết cáp inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 121 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 123 | Gia công nắp hố ga bằng sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1m2 |
| 125 | Ổ khóa tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,824 | m3 |
| 127 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 132 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (tủ điện điều khiện máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 133 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (tủ bảo vệ tủ điện máy bơm tại giếng khoan mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 134 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe (MCCB 3P-40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Nhân công lắp đặt máy bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (dây điện 3 pha cho bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây dẫn 4 ruột 4x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 ( dây dẫn 4 ruột 4x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp CV2,5x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp CV1,5x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tín hiệu CV 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.906 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống nhựa PVC D21 luồn dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.906 | m |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (kẹp treo cáp 15-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m |
| 147 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (đai khởi thủy nhựa HDPE D60/21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0255 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,284 | m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7895 | m3 |
| 157 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 158 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m3 |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0809 | 100m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 165 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 (Dải chống thấm sika water bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m |
| 166 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7142 | tấn |
| 168 | Gia công lắp dựng cửa thăm nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 1m2 |
| 170 | Ổ khóa tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 177 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,04 | m2 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1736 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6908 | m3 |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 181 | Than củi đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 182 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | m3 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,458 | m3 |
| 191 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0645 | m3 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8728 | m3 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2924 | tấn |
| 199 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m2 |
| 200 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,14 | m2 |
| 202 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 203 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,645 | m2 |
| 204 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 205 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 (Dải chống thấm sika water bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 206 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 227 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 230 | Khoan lỗ ống lọc PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 231 | Khoan lỗ ống lọc PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m |
| 232 | Khoan lỗ ống phun mưa TTK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Than hoạt tính loại A, gáo dừa (khử màu mùi sắt, asen, aminil, hóa chất...) 1m3 nặng 750kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 235 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 236 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 237 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 238 | Lưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 239 | SXLD thang thép thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 240 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 241 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,64 | m3 |
| 242 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4514 | 100m3 |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,18 | m3 |
| 244 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2311 | 100m3 |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168x7,3mm (9bar)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm (ống nhựa PVC D114x4,9mm 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,84 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (ống nhựa PVC D90x3,8mm 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,61 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (ống nhựa PVC D60x2,8mm 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,21 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (ống nhựa PVC D42x2,1mm 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,57 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (D140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm (D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (cút PVC D168) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (côn chuyển PVC D168/114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (côn chuyển PVC D168/90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (thập PVC D168) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm (D168) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm ( tê thép tráng kẽm D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (tê PVC D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 1 chiều BB D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 2 chiều BB D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 264 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 265 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm (BU PVC D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (côn chuyển thép tráng kẽm D100/50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (côn chuyển nhựa PVC D114/90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (côn chuyển nhựa PVC D114/60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (côn chuyển nhựa PVC D114/42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 2 chiều BB D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm (D80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (thập PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (tê thép tráng kẽm D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (tê PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 1 chiều BB D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp bích thép, ĐK 100mm (bích rỗng tráng kẽm D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 278 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm (ống thép tráng kẽm D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 279 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (côn thép tráng kẽm D90/60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (D90/60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van đồng 2 chiều D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài thép D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (khâu nối thép tráng kẽm D50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm (van phao chống tràn đài nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 291 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm (D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (tê nhựa PVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (côn chuyển PVC D60/42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm (van đồng 2 chiều D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm (D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D160 làm chụp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m |
| 299 | Lắp đặt BE, ĐK 160mm (chụp van gang D160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 300 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm (D168) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 301 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm (D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,84 | 100m |
| 302 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm (D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,61 | 100m |
| 303 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm (D65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,21 | 100m |
| 304 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm (D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,57 | 100m |
| 305 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm (D168) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 306 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,23 | 100m |
| 307 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,2035 | m3 |
| 308 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 309 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 310 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm (Kích ống qua đường đường kính D140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 311 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm (Kích ống qua đường đường kính D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 312 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van khóa đồng D25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (măng sông D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm (HDPE D90/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (HDPE D63/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D160 làm chụp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 318 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm (chụp van gang D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 319 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 320 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 321 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 322 | BT lót đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 323 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,965 | m3 |
| 324 | Gia công nắp bảo vệ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 325 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 1m2 |
| 326 | Ổ khóa tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 327 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 328 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 329 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 330 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 331 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 332 | Gia công nắp bảo vệ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 333 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 1m2 |
| 334 | Ổ khóa tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 335 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8736 | 100m3 |
| 336 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8659 | 100m3 |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (D63x3,8mm 10bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | 100 m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (D90x5,4mm 10bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100 m |
| 339 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (tê HDPE chuyển bậc D90/63) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (tê HDPE D63) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (côn chuyển HDPE D90/63) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van đồng 2 chiều D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D63) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D160 làm chụp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 345 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm (D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 346 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm (D63) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | 100m |
| 347 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,27 | 100m |
| 348 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m3 |
| 349 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 350 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm (D114/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 351 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm (D90/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 352 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (D60/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 353 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (D42/27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 354 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van PVC D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 100m |
| 356 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm (rắc co D15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 357 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van đồng 2 chiều D15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 358 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 360 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | bộ |
| 361 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 363 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4125 | m3 |
| 364 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 365 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 366 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 367 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 368 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 369 | Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m ống lọc |
| 370 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1m khoan |
| 371 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV - VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | 1m khoan |
| 372 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IX - X | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1m khoan |
| 373 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (ống chống, ống PVC D140 - 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m ống |
| 374 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK (ống chống, ống PVC D140 - 9bar ( khoan lổ làm ống lọc)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m ống |
| 375 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm (đai cách ly ống D140-160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 376 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 377 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 378 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (ống thép đen D168x4mm bảo vệ miệng giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 379 | Lắp bích thép, ĐK 200mm (bích thép gia công hàn vào ống thép làm nắp bảo vệ giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 380 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 381 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 108mm (Tháo dỡ kết cấu ống chống, ống lọc giếng khoan hiện hữu, ống PVC D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m ống |
| 382 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 383 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 384 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 385 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 386 | Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m ống lọc |
| 387 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1m khoan |
| 388 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV - VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1m khoan |
| 389 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá XI - XII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m khoan |
| 390 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (ống chống, ống PVC D140 - 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m ống |
| 391 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (ống chống, ống PVC D140 - 9bar ( khoan lổ làm ống lọc)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m ống |
| 392 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm (đai cách ly ống D140-160) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 393 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 394 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 395 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (ống thép đen D168x4mm bảo vệ miệng giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 396 | Lắp bích thép, ĐK 200mm (bích thép gia công hàn vào ống thép làm nắp bảo vệ giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước hỏa tiển 4 inch lưu lượng 3,6-24m3/h, công xuất 5,5HP- 4kW, cột áp 105-11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 2 | Tủ điện giếng khoan và phụ tùng đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng 10L/h; Model X100, Màng Teflon, (Pusalfeeder - USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hóa chất Clorin (KH-TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | kg |
| 5 | Bình chứa dung dịch hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi