Gói thầu: Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860040-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô
Tên gói thầu Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200827150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (Vốn vay Ngân hàng thế giới WB: 5.920 triệu đồng; Ngân sách tỉnh: 740 triệu đồng; Vốn đối ứng từ ngân sách xã và vốn huy động của nhân dân 740 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 14:52:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,652,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,94 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn 1 lót, 1 phủ chân và thành ngoài đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 1m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,62 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m
6 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 (vận dụng D50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D60 (vận dụng D50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D60 (vận dụng D50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,238 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,73 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,985 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,76 m2
25 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 1m3 cấu kiện
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1802 100m2
27 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
29 Gia công hệ khung sắt L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
30 Sản xuất thép tấm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
31 SXLD kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
33 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m2
35 SXLD CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,34 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,34 m2
38 Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
39 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
45 San ủi mặt bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,44 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,858 m3
48 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0065 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m3
56 Xây trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,005 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,13 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,36 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,2 m
60 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,21 m2
61 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,21 m2
62 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
63 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,62 1m2
65 SXLD ổ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Gia công thanh ray cổng V4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
67 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,37 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,37 m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m3
71 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 10m
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK d=150x5,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK d=100x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK d=90x3,6mm (d=89mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
75 Lắp đặt van gang bướm 2 chiều BB D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt van gang bướm 2 chiều BB D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt van bướm gang mặt bích D90 (ĐK 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt măng sông lồng gang D168mm (ĐK 150mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt măng sông lồng gang D114mm (ĐK 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt măng sông lồng gang D90mm (ĐK 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp bích thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
83 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
84 Lắp bích thép, ĐK 90mm (ĐK 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168mm (ĐK 150mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Lắp đặt BU, ĐK 160mm (ĐK 150mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/90mm (ĐK 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/60mm (ĐK 100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt khâu nối thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm (ĐK 80mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt khâu nối thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt khâu nối nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt khâu nối nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
99 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
101 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (Thập PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (Bịt PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm (van gang bướm 2 chiều BB D60mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm (Cút HDPE D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (khâu nối 2 đầu ren thép trong bằng p/p hàn, ĐK 60mm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp bích thép, ĐK 50mm (D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
109 Cảm biến mực nước tự động gắn với tủ điện giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100 m
111 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm (KN 1ĐRN HDPE D63) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (van 1 chiều D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (KN2ĐRN STK D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Cáp Inox treo máy bơm D8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 m
117 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (Kẹp + ốc siết cáp inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
121 BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
123 Gia công nắp hố ga bằng sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1495 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 1m2
125 Ổ khóa tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,824 m3
127 BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
128 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4392 100m2
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1093 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m3
131 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
132 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (tủ điện điều khiện máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
133 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (tủ bảo vệ tủ điện máy bơm tại giếng khoan mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
134 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe (MCCB 3P-40A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
135 Nhân công lắp đặt máy bơm giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (dây điện 3 pha cho bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
137 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây dẫn 4 ruột 4x10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431 m
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 ( dây dẫn 4 ruột 4x16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp CV2,5x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp CV1,5x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
141 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tín hiệu CV 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.906 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (ống nhựa PVC D21 luồn dây điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.906 m
143 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
144 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (kẹp treo cáp 15-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m
147 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (đai khởi thủy nhựa HDPE D60/21) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
150 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1949 100m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0255 m3
153 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2509 100m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,284 m3
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m3
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7895 m3
157 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m3
158 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096 m3
159 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
160 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0809 100m2
161 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,96 m2
162 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
163 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
164 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
165 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 (Dải chống thấm sika water bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4 m
166 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 tấn
167 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7142 tấn
168 Gia công lắp dựng cửa thăm nắp bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 1m2
170 Ổ khóa tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0957 100m3
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
173 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 m3
176 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 m3
177 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,04 m2
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1736 m3
179 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6908 m3
180 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
181 Than củi đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
182 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
183 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 m3
184 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
185 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
186 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 100m3
187 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 m3
188 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 m3
189 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,096 m3
190 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,458 m3
191 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0645 m3
192 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8728 m3
193 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
194 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m2
195 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,001 100m2
196 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
197 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1269 tấn
198 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2924 tấn
199 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m2
200 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m2
201 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,14 m2
202 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
203 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,645 m2
204 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 m2
205 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 (Dải chống thấm sika water bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m
206 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
207 Lắp đặt van ren, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
208 Lắp bích thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 100m
211 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
212 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
213 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
215 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
216 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
217 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
219 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
220 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
221 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
222 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
223 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
224 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
225 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
226 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp bích
227 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
228 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
229 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
230 Khoan lỗ ống lọc PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
231 Khoan lỗ ống lọc PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m
232 Khoan lỗ ống phun mưa TTK D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
233 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
234 Than hoạt tính loại A, gáo dừa (khử màu mùi sắt, asen, aminil, hóa chất...) 1m3 nặng 750kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,584 m3
235 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 100m3
236 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m3
237 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 100m3
238 Lưới nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
239 SXLD thang thép thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
240 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
241 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,64 m3
242 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4514 100m3
243 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,18 m3
244 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2311 100m3
245 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D168x7,3mm (9bar)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
246 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm (ống nhựa PVC D114x4,9mm 9bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,84 100m
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (ống nhựa PVC D90x3,8mm 9bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,61 100m
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (ống nhựa PVC D60x2,8mm 9bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,21 100m
249 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (ống nhựa PVC D42x2,1mm 9bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,57 100m
250 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
251 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (D140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
252 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm (D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
253 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (cút PVC D168) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
254 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (côn chuyển PVC D168/114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
255 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (côn chuyển PVC D168/90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
256 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (thập PVC D168) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
257 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm (D168) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
258 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm ( tê thép tráng kẽm D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (tê PVC D114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
260 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 1 chiều BB D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
261 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 2 chiều BB D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
262 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
263 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
264 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
265 Lắp đặt BU, ĐK 100mm (BU PVC D114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
266 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (côn chuyển thép tráng kẽm D100/50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
267 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (côn chuyển nhựa PVC D114/90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
268 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (côn chuyển nhựa PVC D114/60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
269 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (côn chuyển nhựa PVC D114/42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
270 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 2 chiều BB D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
271 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm (D80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
272 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
273 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (thập PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
274 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (tê thép tráng kẽm D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
275 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm (tê PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
276 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm (van gang 1 chiều BB D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
277 Lắp bích thép, ĐK 100mm (bích rỗng tráng kẽm D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
278 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm (ống thép tráng kẽm D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
279 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm (côn thép tráng kẽm D90/60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
280 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (D114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
281 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
282 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (D90/60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
283 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
284 Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van đồng 2 chiều D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
285 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
286 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài thép D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
287 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (khâu nối thép tráng kẽm D50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
288 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm (van phao chống tràn đài nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
289 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
290 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
291 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm (D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
292 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (tê nhựa PVC D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
293 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (côn chuyển PVC D60/42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
294 Lắp đặt van ren, ĐK40mm (van đồng 2 chiều D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
295 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
296 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
297 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm (D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D160 làm chụp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m
299 Lắp đặt BE, ĐK 160mm (chụp van gang D160) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
300 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm (D168) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
301 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm (D114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,84 100m
302 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm (D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,61 100m
303 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm (D65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,21 100m
304 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm (D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,57 100m
305 Khử trùng ống nước, ĐK 150mm (D168) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
306 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,23 100m
307 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,2035 m3
308 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
309 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
310 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm (Kích ống qua đường đường kính D140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
311 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm (Kích ống qua đường đường kính D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
312 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
313 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van khóa đồng D25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
314 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (măng sông D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
315 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm (HDPE D90/27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
316 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (HDPE D63/27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
317 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D160 làm chụp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
318 Lắp đặt BU, ĐK 160mm (chụp van gang D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
319 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
320 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
321 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
322 BT lót đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
323 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,965 m3
324 Gia công nắp bảo vệ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 tấn
325 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 1m2
326 Ổ khóa tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
327 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
328 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
329 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 (gạch ống 8x8x19cm)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
330 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
331 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
332 Gia công nắp bảo vệ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0687 tấn
333 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 1m2
334 Ổ khóa tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
335 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8736 100m3
336 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8659 100m3
337 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (D63x3,8mm 10bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 100 m
338 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (D90x5,4mm 10bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100 m
339 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (tê HDPE chuyển bậc D90/63) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
340 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (tê HDPE D63) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
341 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (côn chuyển HDPE D90/63) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
342 Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van đồng 2 chiều D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
343 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm (khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE D63) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
344 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC D160 làm chụp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
345 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm (D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
346 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm (D63) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 100m
347 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 100m
348 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 m3
349 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 100m3
350 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm (D114/27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
351 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm (D90/27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
352 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (D60/27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 cái
353 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm (D42/27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
354 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van PVC D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
355 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm (D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 100m
356 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm (rắc co D15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
357 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (van đồng 2 chiều D15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
358 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
359 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
360 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 bộ
361 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
362 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
363 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4125 m3
364 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 100m2
365 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
366 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
367 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
368 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
369 Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m ống lọc
370 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1m khoan
371 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV - VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 1m khoan
372 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IX - X Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 1m khoan
373 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (ống chống, ống PVC D140 - 9bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m ống
374 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK (ống chống, ống PVC D140 - 9bar ( khoan lổ làm ống lọc)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m ống
375 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm (đai cách ly ống D140-160) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
376 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
377 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
378 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (ống thép đen D168x4mm bảo vệ miệng giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
379 Lắp bích thép, ĐK 200mm (bích thép gia công hàn vào ống thép làm nắp bảo vệ giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
380 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
381 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 108mm (Tháo dỡ kết cấu ống chống, ống lọc giếng khoan hiện hữu, ống PVC D114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m ống
382 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
383 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
384 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
385 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
386 Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m ống lọc
387 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1m khoan
388 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV - VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 1m khoan
389 Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá XI - XII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1m khoan
390 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (ống chống, ống PVC D140 - 9bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m ống
391 Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 146mm (ống chống, ống PVC D140 - 9bar ( khoan lổ làm ống lọc)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m ống
392 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm (đai cách ly ống D140-160) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
393 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
394 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
395 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm (ống thép đen D168x4mm bảo vệ miệng giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
396 Lắp bích thép, ĐK 200mm (bích thép gia công hàn vào ống thép làm nắp bảo vệ giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
B THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước hỏa tiển 4 inch lưu lượng 3,6-24m3/h, công xuất 5,5HP- 4kW, cột áp 105-11m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Máy
2 Tủ điện giếng khoan và phụ tùng đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Bơm định lượng 10L/h; Model X100, Màng Teflon, (Pusalfeeder - USA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Hóa chất Clorin (KH-TQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 kg
5 Bình chứa dung dịch hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->