Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:34:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,518,314,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 (3 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,887 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,722 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,19 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa tầng 1 trục D từ 1-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa tầng 1 khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Phá tường làm cửa 1.2x0.22x2.7trục C từ 5-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,713 | m3 |
| 11 | Đào đất hạ cốt khu WC và gầm thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,739 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,612 | m2 |
| 13 | Phá tường 110 làm cửa Đ3 0.9x2.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,13 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,305 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,305 | 1m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | 1m2 |
| 19 | Đục tường làm dầm khu WC trục D; 5+6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | lỗ |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,18 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,545 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,841 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,794 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,289 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,806 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,806 | m2 |
| 30 | Trát cạnh cửa đục ra làm cửa VXM 75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,419 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,419 | 1m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,66 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,228 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,753 | m2 |
| 36 | Chống thấm si ka nền trước khu WC lát lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,753 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,987 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm mài bóng, mặt phẳng, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,703 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,97 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,434 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,865 | m3 |
| 44 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,348 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,617 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,617 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 743,551 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 826,168 | 1m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,399 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,399 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 507,588 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 563,987 | 1m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 348,165 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 348,165 | 1m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283,438 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283,438 | 1m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,053 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,053 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 351,479 | m2 |
| 60 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 390,532 | 1m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,828 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,828 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,456 | m2 |
| 64 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,284 | 1m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,768 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,768 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,585 | m2 |
| 68 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,353 | 1m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,077 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,077 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,465 | m2 |
| 72 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,542 | 1m2 |
| 73 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép(cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa không có khuôn(Cửa tận dụng lại khi tháo cửa khu WC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao chịu nước khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,878 | m2 |
| 76 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,878 | m2 |
| 77 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh chốt rời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Áp tô mát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Áp tô mát 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 91 | Máng gen luồn dây điện có nắp 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 92 | Tháo dỡ- điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | máy |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | máy |
| 94 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 95 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 96 | Ống TN điều hòa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 97 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 100 | Ống gen xoắn luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 101 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 103 | Van chặn PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 106 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 107 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê thép ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đầu nối ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 111 | Đầu bịt nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 112 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 114 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 115 | Măng sông nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Măng sông nhựa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Tê vuông góc U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Ba chạc 45 độ U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | Ba chạc 45 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 124 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 125 | Cút 90 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 126 | Cút 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Cút 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Cút 45 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 131 | Nút bịt nhựa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 132 | Chậu rửa Lavabo 2395V + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Vòi chậu 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Vòi xịt lõi van bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện +nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | công 3.5/7NII |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,997 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,981 | m3 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,843 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển cửa + thiết bị điện, nước tháo dỡ bỏ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chuyến |
| 147 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | chuyến |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn Ml=1,5-2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,488 | m3 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn lót cao cấp chống kiềm ngoài nhà Dulux Weathershield (A936; 18L)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn lót cao cấp trong nhà Dulux (A934; 18L)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn ngoài nhà bề mặt bóng Maxilite (LU1; 18L)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn trong nhà Maxilite Total (30C; 18L)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,403 | tấn |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 (4 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 227,361 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 399,06 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,668 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 925,753 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền khu WC tầng 1-4 từ trục 7-8 từ A-B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,012 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường khu WC trục 7-8 từ A-B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 206,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,025 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói cao <=28 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,478 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót mái ngói VXM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,478 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,91 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,796 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,896 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,918 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,086 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,017 | m3 |
| 16 | Công tháo dỡ phần điện nước (đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh WC1 tầng 1+2+3+4; tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong phòng, thoát nước mái, Cấp và thoát nước trong phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | công 3.5/7 NII |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (tại vị trí tường xây chèn khuôn cửa gỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,945 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,429 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,729 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189,461 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 189,461 | m2 |
| 22 | Trát vá hèm má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (tại vị trí cửa thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,651 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,651 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ 2600 kính an toàn dày 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,202 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 2,4 cánh nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,344 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 1 cánh mở nhôm hệ 4400 kính màu an toàn dày 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,629 | m2 |
| 28 | Vách nhôm hệ 4400 kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,906 | m2 |
| 29 | Trát lại tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (thành trong và ngoài sê nô đã cạo bỏ lớp vữa trát cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,796 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,2 | m2 |
| 31 | Láng lại sê nô mái dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 167,688 | m2 |
| 32 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 337,65 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,472 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,472 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng Gạch granit 600x600mm men khô, mặt phẳng, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 469,882 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng Gạch granit 600x600mm men khô, mặt phẳng, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 447,691 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,912 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,506 | m2 |
| 39 | Chống thấm sàn khu WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,159 | m2 |
| 40 | Chống thấm sàn khu WC tầng 3+4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,506 | m2 |
| 41 | Ốp tường khu WC gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,845 | m2 |
| 42 | Ốp tường khu WC gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170,782 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch ép bán khô 60x86cm (tính theo MB cải tạo) tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142,465 | m2 |
| 44 | Mài lại granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,282 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,339 | m2 |
| 46 | Đánh lại véc ni colalt cầu thang gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,339 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,711 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,711 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn , vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 378,032 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 444,743 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,596 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,596 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn , vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 479,377 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 563,973 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,537 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,537 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.023,04 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.203,577 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,891 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,891 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.246,048 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.465,939 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vữa trát dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,706 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,706 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 241,405 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 254,11 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vữa trát dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,529 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,529 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 808,042 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 850,571 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 1+4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,252 | m2 |
| 72 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,252 | m2 |
| 73 | SX vách ngăn WC bằng tấm com pắc chống nước, chống sước (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách ngăn compac WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m2 |
| 75 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,192 | m2 |
| 76 | Ngói úp nóc 4 viên/md | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,91 | md |
| 77 | Lợp tôn dày 0.45mm chống thấm tường và mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 78 | Phá dỡ lớp vữa trát tường và mái sảnh để gắn tôn chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,228 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,228 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,026 | 100m2 |
| 81 | Đèn tuýp đôi 40/36x2 M9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 87 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 88 | Cáp CU/XLPE//PVC 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 89 | Cáp CU/XLPE//PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | m |
| 92 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.300 | m |
| 94 | Máng gen luồn dây điện có nắp 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.300 | m |
| 95 | Máng gen luồn dây điện có nắp 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 570 | m |
| 96 | Máng gen luồn dây điện có nắp 60x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 97 | Máng gen luồn dây điện có nắp 100x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | hộp |
| 99 | Áp tô mát 2 pha 100A - 10K A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Áp tô mát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 101 | Áp tô mát 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 102 | Áp tô mát 2P 65A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Áp tô mát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Áp tô mát 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 105 | Áp tô mát 2P 80A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Áp tô mát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 107 | Áp tô mát 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 108 | Áp tô mát 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Áp tô mát 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Áp tô mát 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 111 | Tháo dỡ- điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 113 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU (ống đồng dày dày 0.61mm, bảo ôn dày 13mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 114 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU (ống đồng dày dày 0.7mm, bảo ôn dày 19mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Ống TN điều hòa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 117 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 120 | Ống gen xoắn luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 121 | Ống nhựa PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | 100m |
| 124 | Măng sông PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 125 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 126 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 127 | Van chặn PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Van chặn PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Van chặn PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 130 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Cút 90 PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 132 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 133 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | cái |
| 134 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | cái |
| 135 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | cái |
| 136 | Tê thu PP-R D40x25x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 137 | Tê PP-R 40x32x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê PP-R 40x40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 140 | Tê PP-R ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê thép ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 142 | Đầu nối ren trong PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Đầu nối ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 145 | Đầu bịt nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 146 | Ống nhựa U.PVC D110 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 147 | Ống nhựa U.PVC D90 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 148 | ống nhựa U.PVC D48 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 149 | Măng sông nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 152 | Côn thu nhựa D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 153 | Côn thu nhựa D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 154 | Tê vuông góc U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Ba chạc 45 độ U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 156 | Ba chạc 45 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 157 | Ba chạc 45 độ U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 159 | Đầu bịt ống thăm U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 160 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 161 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 162 | Cút 90 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 163 | Cút 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 164 | Cút 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 165 | Cút 45 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 166 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 167 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 168 | Nút bịt nhựa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 169 | Đai ôm ống D110 + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 170 | Đai ôm ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 171 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 172 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 173 | Ty ren thép M8 loại dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cây |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Chậu rửa Lavabo 2395V + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 176 | Vòi chậu lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 181 | Vòi xịt lõi van bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 185 | Ống nhựa U.PVC D90 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 186 | Măng sông U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 187 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 188 | Cút 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 189 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333 | cấu kiện |
| 190 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt tấm đan rãnh nước BTĐS sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333 | cái |
| 194 | Công dọn dẹp vệ sinh toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | công 3/7 NI |
| 195 | Hút bể phốt đổ đi (2 bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | chuyến |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,813 | m3 |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,201 | m3 |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,822 | tấn |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,217 | 10m2 |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,778 | 10m2 |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,249 | 10m2 |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,467 | tấn |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 205 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,744 | tấn |
| 206 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 207 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,709 | tấn |
| 208 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,766 | tấn |
| 209 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 210 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,77 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,14 | m2 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,682 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,57 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn bó vỉa đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,65 | m3 |
| 7 | Xới xáo nền đường bằng máy đào <=1.25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,156 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,156 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19,R19, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,101 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,101 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,008 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,008 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 16km, ôtô 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,008 | 100tấn |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,726 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,157 | 100m3 |
| 16 | Đệm VXM 100# dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,7 | m2 |
| 17 | BT rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,406 | m3 |
| 18 | VK bê tông rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Lát rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,85 | m2 |
| 20 | Đệm VXM 100# dày 3cm (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,94 | m2 |
| 21 | Đệm VXM 100# dày 2cm (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,94 | m2 |
| 22 | Viên bó vỉa hè màu xanh ghi - Thanh Hóa KT (200x200x1000mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 274,7 | md |
| 23 | Lắp dựng viên bó vỉa hè màu xanh ghi - Thanh Hóa KT (200x200x1000mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 274,7 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng (dày 10cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,31 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch block tự chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 178,21 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu BTCT tấm bản rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu BTXM rãnh dọc đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,73 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,055 | m3 |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cây |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,993 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,035 | m3 |
| 32 | NC đắp đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,35 | m3 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,35 | m3 |
| 34 | Cây Tùng tháp H>=4m, đường kính 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cây |
| 35 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | 1cây / 90 ngày |
| 37 | Vận chuyển cây bằng cơ giới phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cây |
| 38 | Thảm có lá lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 551,75 | m2 |
| 39 | Trồng cỏ lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,518 | 100m2 |
| 40 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,518 | 100m2/ tháng |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,953 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,72 | 100m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,38 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,658 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 51 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,29 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,369 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m3 |
| 58 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 59 | VK cửa thu nước, VK KL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cửa thu nước d<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 61 | LĐ cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,435 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,311 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,885 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,515 | m3 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,124 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan rãnh ĐS đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,202 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 73 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,365 | tấn |
| 74 | Lắp dựng tấm đan ĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,1 | cái |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,803 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 77 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,876 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,723 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,986 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan rãnh ĐS đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,942 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 86 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 88 | Lắp dựng tấm đan ĐS bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,3 | cái |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km tiếp bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,76 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,76 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,839 | m2 |
| 94 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,599 | 1m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,827 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,827 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,895 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,895 | m2 |
| 99 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,895 | 1m2 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,349 | m2 |
| 102 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,349 | 1m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,518 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,518 | m2 |
| 105 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210,518 | 1m2 |
| 106 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,611 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,459 | m2 |
| 108 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,459 | 1m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,379 | m2 |
| 110 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,379 | 1m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,576 | m2 |
| 112 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,576 | 1m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,765 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,765 | m2 |
| 115 | Khung chữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 209 | m2 |
| 117 | Lát đá xanh đen Thanh Hóa 300x300x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 209 | m2 |
| 118 | Lớp Nilong chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,09 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,9 | m3 |
| 120 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 121 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,299 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 123 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh đen, bó vỉa thẳng 20x20x100 cm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,71 | m |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,44 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,44 | m3 |
| D | HẠNG MỤC PHÁ DỠ 5 NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140,751 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,515 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,245 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,868 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,489 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,854 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,023 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,513 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,513 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,607 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,548 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,1 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,037 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,227 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,041 | m2 |
| 21 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,345 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,165 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,165 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 176,231 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,808 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,65 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,994 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,196 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,958 | m3 |
| 32 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,127 | m2 |
| 33 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,309 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,287 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,287 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,949 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,69 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,96 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,209 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 44 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,167 | m2 |
| 45 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,516 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,146 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,146 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,76 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,477 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,79 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,036 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,04 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,639 | m3 |
| 56 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,158 | m2 |
| 57 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,459 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,769 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,769 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 339,351 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,904 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,576 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,796 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,303 | tấn |
| 66 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,313 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,956 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,956 | m3 |
| 70 | Miết lại mạch tường đá loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 306 | m2 |
| E | HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,724 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chèn móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,201 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chèn móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cột |
| 19 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154,37 | kg |
| 20 | Lắp xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Thép các loại + chế tạo mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,88 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thép các loại + chế tạo mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,45 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thép các loại + chế tạo mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,17 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,06 | kg |
| 28 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 29 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,82 | kg |
| 30 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 31 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,7 | kg |
| 32 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 33 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,62 | kg |
| 34 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 35 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,604 | kg |
| 36 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,401 | 100kg |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 39 | Đào đất rãnh Tiếp địa S<=3m, sâu <=1m đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 41 | Cáp nhôm lõi thép ASXV/XLPE2.5/HDPE 12/20 (24)kV 70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184 | m |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,184 | 1 km dây |
| 43 | Tháo lắp lại Cáp nhôm lõi thép ACSR/XLPE2.5/HDPE 12/20(24)kV 70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 231 | m |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,231 | 1 km dây |
| 45 | Chuỗi néo kép + phụ kiện 24kV dây bọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Cách điện đứng 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | quả |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 49 | Chuỗi néo Polymer24kV -70kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | chuỗi |
| 50 | Giáp buộc cổ sứ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Giáp buộc cổ sứ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Ghíp trung thế vỏ cáp dày 3-7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 cột |
| 54 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 55 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 56 | Thay phụ kiện. Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | công/bộ |
| 57 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 58 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp dưới đất 15-22kV. Cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| F | HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,198 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Cột TC-PCI:10 ( ĐK ngọn 190) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | km/dây |
| 10 | Tháo lắp lại cá vặn xoắn cũ, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,03 | 100 m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Đai thép cột đơn 20x0.7x1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Ghíp cáp vạn xoắn NB 120/120 - 2 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Hộp công tơ 1pha 2 công tơ H2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Hộp công tơ 3 pha 1 công tơ H1-3F | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Hộp lắp bộ thu RF Tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ tụ bù Tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | hộp |
| 22 | Hộp công tơ 1 pha 4 công tơ H4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Hộp công tơ 1 pha 6 công tơ H6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 26 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 27 | Ap tomat 3 pha 63A-6KA chân cài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Áp tô mát 1 pha 50A - 6KA chân cài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 29 | Cáp nguồn hòm công tơ Muyler 2x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 30 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 31 | Cáp nguồn hòm công tơ Muyler 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m |
| 32 | Cáp nguồn hòm công tơ Muyler 2x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 33 | Cáp nguồn CXV 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 34 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 35 | Dây đấu nối hòm công tơ Cu/XLPE 1x6 dây 1 lõi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | m |
| 36 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 37 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| G | HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thép cần đèn mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,34 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Thép chụp đèn mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,2 | kg |
| 4 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đèn LED 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x16 bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74 | m |
| 9 | Móc ốp cột D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đai thép 20x0,7+khóa cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | bộ |
| 11 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Tháo lắp lại cáp nguồn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,725 | 40m |
| 13 | Tháo thu hồi cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 14 | Tháo thu hồi chóa đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 choá |
| 15 | tháo thu hồi cáp 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Tháo thu hồi cá nguồn 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | 100 m |
| H | HẠNG MỤC ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Đấu nối điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi