Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861105-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200832894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:34:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,518,314,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 (3 TẦNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,887 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,722 m3
3 Tháo dỡ Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,19 m3
5 Tháo dỡ Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ cửa tầng 1 trục D từ 1-2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,43 m2
9 Tháo dỡ cửa tầng 1 khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,6 m2
10 Phá tường làm cửa 1.2x0.22x2.7trục C từ 5-6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,713 m3
11 Đào đất hạ cốt khu WC và gầm thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,739 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,612 m2
13 Phá tường 110 làm cửa Đ3 0.9x2.7 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,43 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,13 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,305 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,305 1m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,43 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,43 1m2
19 Đục tường làm dầm khu WC trục D; 5+6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 lỗ
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,18 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,545 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,841 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,113 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,794 m3
27 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,289 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,806 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,806 m2
30 Trát cạnh cửa đục ra làm cửa VXM 75# Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,419 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,419 1m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,66 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,228 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,323 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,753 m2
36 Chống thấm si ka nền trước khu WC lát lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,753 m2
37 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,987 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm mài bóng, mặt phẳng, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,703 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,97 m3
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,434 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,145 m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,114 m3
43 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,865 m3
44 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,348 m2
45 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,617 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,617 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 743,551 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 826,168 1m2
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,399 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,399 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 507,588 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 563,987 1m2
53 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 348,165 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 348,165 1m2
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 283,438 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 283,438 1m2
57 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,053 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,053 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 351,479 m2
60 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 390,532 1m2
61 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,828 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,828 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 133,456 m2
64 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 148,284 1m2
65 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,768 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,768 m2
67 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 166,585 m2
68 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,353 1m2
69 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,077 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,077 m2
71 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,465 m2
72 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,542 1m2
73 SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép(cả lắp đặt + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,43 m2
74 Lắp dựng cửa không có khuôn(Cửa tận dụng lại khi tháo cửa khu WC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,6 m2
75 Trần thạch cao chịu nước khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,878 m2
76 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,878 m2
77 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh chốt rời Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
78 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
80 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
81 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
82 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
83 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
84 Áp tô mát 1 pha 25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
85 Áp tô mát 1 pha 16A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
86 Lắp đặt cáp CU/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 m
87 Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 m
88 Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
89 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 m
90 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
91 Máng gen luồn dây điện có nắp 16x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 140 m
92 Tháo dỡ- điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 máy
93 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 máy
94 Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
95 Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
96 Ống TN điều hòa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
97 Cút nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
98 Măng sông nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 m
100 Ống gen xoắn luồn dây điện D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 m
101 Ống nhựa PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
102 Măng sông PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
103 Van chặn PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
104 Cút 90 PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
105 Cút ren trong PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
106 Tê đều PP- R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
107 Tê thu PP-R D32x25x32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
108 Tê thép ren trong D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
109 Đầu nối ren trong PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Kép thép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
111 Đầu bịt nhựa PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
112 Ống nhựa U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
113 Ống nhựa U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
114 Ống nhựa U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
115 Măng sông nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
116 Măng sông nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
117 Măng sông nhựa D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
118 Côn thu nhựa D110x48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
119 Côn thu nhựa D90x48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
120 Tê vuông góc U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
121 Ba chạc 45 độ U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
122 Ba chạc 45 độ U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
123 Cút 90 U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
124 Cút 90 U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
125 Cút 90 U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
126 Cút 45 U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
127 Cút 45 U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
128 Cút 45 U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
129 Nút bịt nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
130 Nút bịt nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
131 Nút bịt nhựa D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
132 Chậu rửa Lavabo 2395V + ống thải chữ P + dây cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
133 Vòi chậu 1 vòi nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
135 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
136 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
138 Vòi xịt lõi van bằng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
139 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
140 Lắp đặt chậu tiểu Nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
141 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
142 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện +nước cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 công 3.5/7NII
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,997 m3
144 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,981 m3
145 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,843 100m2
146 Vận chuyển cửa + thiết bị điện, nước tháo dỡ bỏ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 chuyến
147 Hút bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 chuyến
148 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn Ml=1,5-2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,488 m3
149 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn lót cao cấp chống kiềm ngoài nhà Dulux Weathershield (A936; 18L)) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,046 tấn
150 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn lót cao cấp trong nhà Dulux (A934; 18L)) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,116 tấn
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn ngoài nhà bề mặt bóng Maxilite (LU1; 18L)) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 tấn
152 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại (Sơn trong nhà Maxilite Total (30C; 18L)) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 tấn
153 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,403 tấn
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 (4 TẦNG)
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 227,361 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 399,06 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 152,668 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 925,753 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền khu WC tầng 1-4 từ trục 7-8 từ A-B Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,012 m2
6 Phá dỡ gạch ốp tường khu WC trục 7-8 từ A-B Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 206,57 m2
7 Phá dỡ nền sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,025 m3
8 Tháo dỡ mái ngói cao <=28 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,478 m2
9 Phá dỡ lớp vữa lót mái ngói VXM Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,478 m2
10 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,91 m
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,796 m2
12 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,896 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,918 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,086 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,017 m3
16 Công tháo dỡ phần điện nước (đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh WC1 tầng 1+2+3+4; tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong phòng, thoát nước mái, Cấp và thoát nước trong phòng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 công 3.5/7 NII
17 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (tại vị trí tường xây chèn khuôn cửa gỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,945 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,429 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,729 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 189,461 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 189,461 m2
22 Trát vá hèm má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (tại vị trí cửa thay mới) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,651 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,651 m2
24 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ 2600 kính an toàn dày 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 111,202 m2
25 SXLD cửa đi 2,4 cánh nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,344 m2
26 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,8 m2
27 SX cửa sổ 1 cánh mở nhôm hệ 4400 kính màu an toàn dày 6,38mm (cả lắp đặt + phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,629 m2
28 Vách nhôm hệ 4400 kính trắng an toàn dày 6,38ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 101,906 m2
29 Trát lại tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (thành trong và ngoài sê nô đã cạo bỏ lớp vữa trát cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,796 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,2 m2
31 Láng lại sê nô mái dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 167,688 m2
32 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 337,65 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,472 m2
34 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,472 m2
35 Lát nền, sàn bằng Gạch granit 600x600mm men khô, mặt phẳng, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 469,882 m2
36 Lát nền, sàn bằng Gạch granit 600x600mm men khô, mặt phẳng, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 447,691 m2
37 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,912 m2
38 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,506 m2
39 Chống thấm sàn khu WC tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,159 m2
40 Chống thấm sàn khu WC tầng 3+4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,506 m2
41 Ốp tường khu WC gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 188,845 m2
42 Ốp tường khu WC gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 170,782 m2
43 Ốp tường gạch ép bán khô 60x86cm (tính theo MB cải tạo) tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 142,465 m2
44 Mài lại granitô cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,282 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,339 m2
46 Đánh lại véc ni colalt cầu thang gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,339 m2
47 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,711 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,711 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn , vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 378,032 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 444,743 m2
51 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84,596 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84,596 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn , vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 479,377 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 563,973 m2
55 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180,537 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180,537 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.023,04 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.203,577 m2
59 Cạo bỏ lớp vữa trát tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 219,891 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 219,891 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.246,048 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.465,939 m2
63 Cạo bỏ lớp vữa trát dầm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,706 m2
64 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,706 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 241,405 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 254,11 m2
67 Cạo bỏ lớp vữa trát dầm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,529 m2
68 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,529 m2
69 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 808,042 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 850,571 m2
71 Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 1+4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,252 m2
72 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,252 m2
73 SX vách ngăn WC bằng tấm com pắc chống nước, chống sước (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,16 m2
74 Lắp dựng vách ngăn compac WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,16 m2
75 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,192 m2
76 Ngói úp nóc 4 viên/md Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,91 md
77 Lợp tôn dày 0.45mm chống thấm tường và mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,142 100m2
78 Phá dỡ lớp vữa trát tường và mái sảnh để gắn tôn chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,228 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,228 m2
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,026 100m2
81 Đèn tuýp đôi 40/36x2 M9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 bộ
83 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83 cái
84 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
86 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38 cái
87 Công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
88 Cáp CU/XLPE//PVC 2x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
89 Cáp CU/XLPE//PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 m
90 Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 m
91 Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96 m
92 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.000 m
93 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.300 m
94 Máng gen luồn dây điện có nắp 16x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.300 m
95 Máng gen luồn dây điện có nắp 24x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 570 m
96 Máng gen luồn dây điện có nắp 60x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
97 Máng gen luồn dây điện có nắp 100x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
98 Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 hộp
99 Áp tô mát 2 pha 100A - 10K A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
100 Áp tô mát 1 pha 25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
101 Áp tô mát 1 pha 16A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
102 Áp tô mát 2P 65A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
103 Áp tô mát 1 pha 25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
104 Áp tô mát 1 pha 16A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
105 Áp tô mát 2P 80A-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
106 Áp tô mát 1 pha 25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
107 Áp tô mát 1 pha 16A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
108 Áp tô mát 1 pha 32A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
109 Áp tô mát 1 pha 25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
110 Áp tô mát 1 pha 16A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
111 Tháo dỡ- điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 máy
112 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 máy
113 Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU (ống đồng dày dày 0.61mm, bảo ôn dày 13mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
114 Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU (ống đồng dày dày 0.7mm, bảo ôn dày 19mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
115 Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Ống TN điều hòa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
117 Cút nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
118 Măng sông nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 m
120 Ống gen xoắn luồn dây điện D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 m
121 Ống nhựa PP-R D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
122 Ống nhựa PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
123 Ống nhựa PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,18 100m
124 Măng sông PP-R D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
125 Măng sông PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
126 Măng sông PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
127 Van chặn PP-R D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
128 Van chặn PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
129 Van chặn PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
130 Van phao D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
131 Cút 90 PP-R D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
132 Cút 90 PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
133 Cút 90 PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95 cái
134 Cút ren trong PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 105 cái
135 Tê đều PP- R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53 cái
136 Tê thu PP-R D40x25x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
137 Tê PP-R 40x32x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
138 Tê PP-R 40x40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
139 Tê thu PP-R D32x25x32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
140 Tê PP-R ren trong D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
141 Tê thép ren trong D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
142 Đầu nối ren trong PP-R D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
143 Đầu nối ren trong PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
144 Kép thép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
145 Đầu bịt nhựa PP-R D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 cái
146 Ống nhựa U.PVC D110 Class 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,92 100m
147 Ống nhựa U.PVC D90 Class 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,85 100m
148 ống nhựa U.PVC D48 Class 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,57 100m
149 Măng sông nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
150 Măng sông nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
151 Măng sông nhựa D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
152 Côn thu nhựa D110x48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
153 Côn thu nhựa D90x48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
154 Tê vuông góc U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
155 Ba chạc 45 độ U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
156 Ba chạc 45 độ U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 cái
157 Ba chạc 45 độ U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
158 Bịt xả thông tắc U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
159 Đầu bịt ống thăm U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
160 Cút 90 U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 cái
161 Cút 90 U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
162 Cút 90 U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
163 Cút 45 U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
164 Cút 45 U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
165 Cút 45 U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
166 Nút bịt nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
167 Nút bịt nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
168 Nút bịt nhựa D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
169 Đai ôm ống D110 + khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
170 Đai ôm ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
171 Đai treo ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
172 Đai treo ống D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
173 Ty ren thép M8 loại dài 3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cây
174 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
175 Chậu rửa Lavabo 2395V + ống thải chữ P + dây cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
176 Vòi chậu lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
177 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
178 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
179 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
180 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 bộ
181 Vòi xịt lõi van bằng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
182 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu Nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
184 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
185 Ống nhựa U.PVC D90 Class 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,26 100m
186 Măng sông U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
187 Cút 90 U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
188 Cút 45 U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
189 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 333 cấu kiện
190 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 m3
191 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,21 100m3
192 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,21 100m3
193 Lắp đặt tấm đan rãnh nước BTĐS sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 333 cái
194 Công dọn dẹp vệ sinh toàn nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 công 3/7 NI
195 Hút bể phốt đổ đi (2 bể) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 chuyến
196 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,813 m3
197 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,201 m3
198 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,822 tấn
199 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,217 10m2
200 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,778 10m2
201 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,249 10m2
202 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 tấn
203 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,467 tấn
204 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,174 tấn
205 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vôi, than xỉ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,744 tấn
206 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 tấn
207 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,709 tấn
208 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,766 tấn
209 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
210 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,77 10m2
C HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào khuôn đường đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,84 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,41 m3
3 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,14 m2
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,682 100m3
5 Đào khuôn đường, bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,57 100m3
6 Đào khuôn bó vỉa đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,65 m3
7 Xới xáo nền đường bằng máy đào <=1.25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,156 100m3
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,156 100m3
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19,R19, chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,101 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,101 100m2
11 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,008 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,008 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 16km, ôtô 10 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,008 100tấn
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,726 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,157 100m3
16 Đệm VXM 100# dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93,7 m2
17 BT rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,406 m3
18 VK bê tông rãnh tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m2
19 Lát rãnh tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,85 m2
20 Đệm VXM 100# dày 3cm (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,94 m2
21 Đệm VXM 100# dày 2cm (lớp thứ 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,94 m2
22 Viên bó vỉa hè màu xanh ghi - Thanh Hóa KT (200x200x1000mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 274,7 md
23 Lắp dựng viên bó vỉa hè màu xanh ghi - Thanh Hóa KT (200x200x1000mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 274,7 m
24 Phá dỡ kết cấu BTXM hiện trạng (dày 10cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,31 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch block tự chèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 178,21 m2
26 Phá dỡ kết cấu BTCT tấm bản rãnh hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,86 m3
27 Phá dỡ kết cấu BTXM rãnh dọc đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,73 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,055 m3
29 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cây
30 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,993 100m3
31 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,035 m3
32 NC đắp đất màu trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110,35 m3
33 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110,35 m3
34 Cây Tùng tháp H>=4m, đường kính 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cây
35 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cây
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 1cây / 90 ngày
37 Vận chuyển cây bằng cơ giới phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cây
38 Thảm có lá lạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 551,75 m2
39 Trồng cỏ lạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,518 100m2
40 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,518 100m2/ tháng
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,953 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,72 100m3
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 101,38 m2
44 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,658 m3
45 Ván khuôn tấm đan ĐS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 100m2
46 SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,082 tấn
47 SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,104 tấn
51 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,29 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,61 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,369 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,213 100m3
57 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,5 m3
58 BT tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 m3
59 VK cửa thu nước, VK KL Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m2
60 Cốt thép cửa thu nước d<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
61 LĐ cửa thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,435 m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,759 100m3
64 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,311 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,885 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,515 m3
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,163 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,219 100m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,124 100m2
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,359 100m3
71 Bê tông tấm đan rãnh ĐS đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,202 m3
72 Ván khuôn tấm đan ĐS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,187 100m2
73 SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,365 tấn
74 Lắp dựng tấm đan ĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78,1 cái
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,803 m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m3
77 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,876 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,723 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,986 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,116 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,044 100m2
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,161 100m2
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m3
84 Bê tông tấm đan rãnh ĐS đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,942 m3
85 Ván khuôn tấm đan ĐS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 100m2
86 SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 tấn
87 SXLD cốt thép tấm đan ĐS D<=18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,152 tấn
88 Lắp dựng tấm đan ĐS bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,3 cái
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,636 100m3
90 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km tiếp bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,636 100m3
91 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,76 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,76 m2
93 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 141,839 m2
94 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 157,599 1m2
95 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,827 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,827 m2
97 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 153,895 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 153,895 m2
99 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 153,895 1m2
100 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,349 m2
102 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,349 1m2
103 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,518 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,518 m2
105 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210,518 1m2
106 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86,611 m2
107 Cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,459 m2
108 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,459 1m2
109 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,379 m2
110 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,379 1m2
111 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,576 m2
112 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,576 1m2
113 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,765 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,765 m2
115 Khung chữ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
116 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 209 m2
117 Lát đá xanh đen Thanh Hóa 300x300x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 209 m2
118 Lớp Nilong chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,09 100m2
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,9 m3
120 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,207 100m3
121 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,299 m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,627 100m3
123 Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh đen, bó vỉa thẳng 20x20x100 cm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,71 m
124 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,44 m3
125 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,44 m3
D HẠNG MỤC PHÁ DỠ 5 NHÀ CẤP 4
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 140,751 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,515 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,245 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,868 m3
6 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 79,489 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112,854 m2
9 Phá dỡ móng xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,023 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,428 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99,513 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99,513 m3
13 Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 145,607 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,548 tấn
15 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,1 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,056 tấn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,037 m3
18 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80,227 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
20 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96,041 m2
21 Phá dỡ móng xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,345 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,51 100m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112,165 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112,165 m3
25 Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 176,231 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,808 tấn
27 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,65 m2
28 Tháo dỡ hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 tấn
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,994 m3
30 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,196 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,958 m3
32 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 145,127 m2
33 Phá dỡ móng xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,309 m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,767 100m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 162,287 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 162,287 m3
37 Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 103,949 m2
38 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,392 tấn
39 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,69 m2
40 Tháo dỡ hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 tấn
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,96 m3
42 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,209 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,465 m3
44 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,167 m2
45 Phá dỡ móng xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,516 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,31 100m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,146 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,146 m3
49 Tháo dỡ mái tôn cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,76 m2
50 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,477 tấn
51 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,79 m2
52 Tháo dỡ hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,088 tấn
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,036 m3
54 Tháo dỡ trần nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 69,04 m2
55 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,639 m3
56 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,158 m2
57 Phá dỡ móng xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,459 m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,415 100m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,769 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,769 m3
61 Tháo dỡ mái ngói cao <= 6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 339,351 m2
62 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=6 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,904 tấn
63 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,576 m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,796 m3
65 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,303 tấn
66 Phá dỡ móng xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,313 m3
67 Đào xúc đất bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,948 100m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,956 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,956 m3
70 Miết lại mạch tường đá loại lồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 306 m2
E HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 22KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,724 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,155 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,384 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chèn móng cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,138 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,102 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,147 100m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,201 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,198 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,528 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,8 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chèn móng cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,274 m3
14 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,139 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,179 100m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,047 tấn
17 Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-9,2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cột
18 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cột
19 Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 154,37 kg
20 Lắp xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
21 Thép các loại + chế tạo mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,88 kg
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
23 Thép các loại + chế tạo mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,45 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
25 Thép các loại + chế tạo mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,17 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
27 Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,06 kg
28 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
29 Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,82 kg
30 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
31 Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,7 kg
32 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
33 Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,62 kg
34 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
35 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 143,604 kg
36 Bulong M16x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
37 Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,401 100kg
38 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 10 cọc
39 Đào đất rãnh Tiếp địa S<=3m, sâu <=1m đất C3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,6 m3
40 Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 m3
41 Cáp nhôm lõi thép ASXV/XLPE2.5/HDPE 12/20 (24)kV 70/11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 184 m
42 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,184 1 km dây
43 Tháo lắp lại Cáp nhôm lõi thép ACSR/XLPE2.5/HDPE 12/20(24)kV 70/11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 231 m
44 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,231 1 km dây
45 Chuỗi néo kép + phụ kiện 24kV dây bọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
46 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 1 chuỗi sứ
47 Cách điện đứng 24kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 quả
48 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9 10 sứ
49 Chuỗi néo Polymer24kV -70kN Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 chuỗi
50 Giáp buộc cổ sứ đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
51 Giáp buộc cổ sứ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
52 Ghíp trung thế vỏ cáp dày 3-7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
53 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 cột
54 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
55 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
56 Thay phụ kiện. Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 công/bộ
57 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 10 sứ
58 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp dưới đất 15-22kV. Cột tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ chuỗi cách điện
F HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,096 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,198 m3
3 Rải bạt dứa lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,653 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m2
6 Cột TC-PCI:10 ( ĐK ngọn 190) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cột
8 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 km/dây
10 Tháo lắp lại cá vặn xoắn cũ, trọng lượng của cáp 4,5kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,03 100 m
11 Kẹp ngưng cáp EA 4x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
12 Móc néo MTN F16S Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
13 Đai thép cột đơn 20x0.7x1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
14 Khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
15 Ghíp cáp vạn xoắn NB 120/120 - 2 bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
16 Hộp công tơ 1pha 2 công tơ H2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
17 Hộp công tơ 3 pha 1 công tơ H1-3F Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
18 Hộp phân dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
19 Hộp lắp bộ thu RF Tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
20 Tủ tụ bù Tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
21 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 hộp
22 Hộp công tơ 1 pha 4 công tơ H4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
23 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
24 Hộp công tơ 1 pha 6 công tơ H6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
25 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
26 Thay công tơ 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
27 Ap tomat 3 pha 63A-6KA chân cài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
28 Áp tô mát 1 pha 50A - 6KA chân cài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
29 Cáp nguồn hòm công tơ Muyler 2x10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 m
30 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 m
31 Cáp nguồn hòm công tơ Muyler 2x16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 m
32 Cáp nguồn hòm công tơ Muyler 2x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
33 Cáp nguồn CXV 4x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 m
34 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 m
35 Dây đấu nối hòm công tơ Cu/XLPE 1x6 dây 1 lõi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52 m
36 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cột
37 Tháo thu hồi cáp vặn xoắn, trọng lượng của cáp 4,5kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100 m
G HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Thép cần đèn mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,34 kg
2 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cần đèn
3 Thép chụp đèn mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,2 kg
4 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
5 Bộ đèn LED 100W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
6 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 1 bộ
7 Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 m
8 Lắp đặt Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x16 bổ sung Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74 m
9 Móc ốp cột D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
10 Đai thép 20x0,7+khóa cột đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,6 bộ
11 Khóa đai thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
12 Tháo lắp lại cáp nguồn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,725 40m
13 Tháo thu hồi cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cần đèn
14 Tháo thu hồi chóa đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 choá
15 tháo thu hồi cáp 2x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
16 Tháo thu hồi cá nguồn 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,62 100 m
H HẠNG MỤC ĐẤU NỐI ĐIỆN
1 Đấu nối điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->