Gói thầu: 01.XL: Nhà đa chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Thạch Đài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863569-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Đài
Tên gói thầu 01.XL: Nhà đa chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Thạch Đài
Số hiệu KHLCNT 20200863455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thạch Đài và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:42:00 đến ngày 2020-08-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,679,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,853 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 13,8718 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,446 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1247 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,3724 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,0388 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,9326 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,96 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,9702 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 73,5072 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 40,499 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5254 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,3441 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,4913 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,779 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,3166 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 4,2527 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 6,5845 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,0193 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,0879 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,4203 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5266 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,931 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,1632 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,6088 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2337 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,3767 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,9065 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,1017 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7964 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,0172 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5216 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1194 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,4434 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,6631 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 85,9043 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,0592 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,8142 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,2627 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 402,13 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 489,517 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 188,94 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 213,0456 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 110,1716 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 360,66 m
46 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,24 m
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 42 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 72,035 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,706 m2
50 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 281,2724 1m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 51,0402 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 51,0402 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả KT theo chương V 4,4073 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 4,4073 tấn
55 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,8318 tấn
56 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả KT theo chương V 0,8318 tấn
57 Bu lông M22 dài 0,45m (giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả KT theo chương V 48 bộ
58 Bu lông M14 dài 0,1m Mô tả KT theo chương V 86 bộ
59 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,1859 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,1859 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 330,6529 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,0165 100m2
63 Tôn úp nóc khổ 40cm Mô tả KT theo chương V 29,62 md
64 Ke chống bão (tính theo chiều dài xà gồ 2 cái/md) Mô tả KT theo chương V 545,28 cái
65 Hoa sắt cửa sổ (Sơn tỉnh điện) Mô tả KT theo chương V 78,48 m2
66 Khung đà trần bằng thép hộp 30x60x1,8mm Mô tả KT theo chương V 843,08 kg
67 Lắp dựng khung đà trần Mô tả KT theo chương V 0,8431 tấn
68 Làm trần bằng tôn sóng nhỏ Mô tả KT theo chương V 3,1547 100m2
69 Ốp tấm composite đã bao gồm bộ chữ Mô tả KT theo chương V 14,658 m2
70 Cửa sổ S1 bằng sắt hộp 40x80x2mm, Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 52,8 m2
71 Vách kính khung nhôm định hình kính dày 6,38 ly Mô tả KT theo chương V 74,16 m2
72 Cửa đi khung nhôm định hình kính dày 6,38 ly Mô tả KT theo chương V 15,6 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 891,647 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 5.188,15 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 402,13 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.037,6742 m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,946 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
79 Lưới chắn rác Mô tả KT theo chương V 10 cái
80 Nẹp Inox 76 Mô tả KT theo chương V 48 bộ
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả KT theo chương V 20 bộ
83 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 18 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 15 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 550 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 430 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 145 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
95 Lắp đặt tủ điện KT 450x300x200 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
96 Lắp đặt tủ điện kim loại 18modun Mô tả KT theo chương V 1 hộp
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả KT theo chương V 5 hộp
98 Cầu đấu dây 6 nhịp Mô tả KT theo chương V 5 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 480 m
100 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 8 1m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,08 100m3
102 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 5 cọc
103 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 20 m
104 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 65 m
105 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 4 cọc
106 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
107 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
108 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
109 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
110 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 5,838 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 10,584 100m2
B SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 10,5643 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 105,643 10m³/1km
3 Tiền mua đất tại mỏ Ngọc Sơn, cách công trình 15,7 Km Mô tả KT theo chương V 6.027,2381 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 48,0641 100m3
C HÀNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,746 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 16,577 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 237,3525 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,2713 100m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7686 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1249 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,6898 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,6308 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,2683 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,2269 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 625,3456 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 625,3456 m2
D SÂN LÁT GẠCH VÀ SÂN BÓNG ĐÁ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 227,36 m3
2 Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2.273,6 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,995 100m3
4 Mặt cỏ nhân tạo Mô tả KT theo chương V 665 m2
5 Cát mịn rải bể mặt Mô tả KT theo chương V 19,95 m3
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,2085 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,0667 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 13,329 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1859 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0354 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,199 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,0449 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0687 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0899 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,3062 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,866 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 7,866 m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,2052 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,459 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,42 m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2331 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2627 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,776 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,1413 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,9427 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1605 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0334 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1859 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,1387 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,3341 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3892 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,76 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0631 100m2
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0378 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,3454 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 12 cái
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 88,352 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,5 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,3564 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,41 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,3 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 43,7664 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 114,852 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch300x300, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,4896 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả KT theo chương V 133,564 m2
41 Màng chống thấm bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 37,6 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm Việt Pháp Mô tả KT theo chương V 7,04 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa Việt Pháp Mô tả KT theo chương V 3 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 0,7236 100m2
45 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 8 bộ
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
48 Tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 58 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,58 100m
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
72 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
74 Máy bơm nước Q=10(m3/h) Mô tả KT theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
77 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 12 cái
78 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 24 cái
79 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 17,5018 1m3
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,8694 m3
82 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0165 100m2
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0616 tấn
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0964 m3
85 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,9697 m3
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0266 100m2
87 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0404 tấn
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,5901 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,092 m2
90 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,856 m2
91 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4288 m2
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,0583 100m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,1672 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 15,7722 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,0324 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 228,8 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 11,8682 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,7274 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 2,2426 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 190 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->