Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 17:29:00 đến ngày 2020-08-31 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.212,58 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.304,29 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 114,9578 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91,8316 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 173,73 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.876,07 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,19 | m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn nền đường dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 991,99 | m2 |
| 9 | Bê tông bó nền, gờ chắn bánh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,4076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 80,97 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý nền yếu, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 59,86 | m3 |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Đắp trả đất bằng đá xô bồ + đất đồi chọn lọc dày 35cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,91 | m3 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 119,73 | m2 |
| 4 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.042,67 | m2 |
| 5 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.042,67 | m2 |
| 6 | Kết cấu 1: Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.042,67 | m2 |
| 7 | Kết cấu 2: Bù vênh đá dăm nước lớp dưới, dày trung bình 4cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.691,94 | m2 |
| 8 | Kết cấu 2: Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.691,94 | m2 |
| 9 | Kết cấu 2: Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.691,94 | m2 |
| 10 | Kết cấu 3: Bù vênh đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.476,77 | m2 |
| 11 | Kết cấu 3: Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.476,77 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống ngang: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,705 | m3 |
| 2 | Cống ngang: Đào móng cống, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,4525 | m3 |
| 3 | Cống ngang: Xây móng cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,01 | m3 |
| 4 | Cống ngang: Xây tường cống vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,6 | m3 |
| 5 | Cống ngang: Trát cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21,1 | m2 |
| 6 | Cống ngang: Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0984 | tấn |
| 7 | Cống ngang: Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Cống ngang: Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,1 | m2 |
| 9 | Cống ngang: Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép (bao gồm cả mối nối và lớp phòng nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | CK |
| 10 | Cống ngang: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,75 | m3 |
| 11 | Rãnh lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,2954 | m3 |
| 12 | Rãnh lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt (Bao gồm cả vừa chèn 2cm) tấm bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3.612 | cái |
| 13 | Rãnh lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh bê tông cốt thép đúc sẵn, kích thước 100x140cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Rãnh lắp ghép: Bê tông vuốt nối vị trí đặt tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,16 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi