Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:20:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,792,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| B | Sân bóng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3416 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp đá base dày 10cm, đầm chặt K98 (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp đá vụn tạo mặt dày 3 cm, tạo dốc 0,6% (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3544 | 100m3 |
| 4 | Lớp cỏ nhân tạo loại 8 sợi, H=5cm, lớp điền đầy hạt cao su 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.140 | m2 |
| C | Đường chạy điền kinh (Lớp SC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1356 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,625 | m3 |
| D | Nền bê tông (SN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1175 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,2035 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước quanh sân vận động | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,152 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,112 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7962 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,903 | tấn |
| F | Lưới quanh sân bóng | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung hàng rào căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2235 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2235 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,12 | m2 |
| 4 | Lưới sân bóng 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969 | m2 |
| G | Mặt bằng quảng trường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| H | Đường dốc | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,972 | m2 |
| I | Trần | |||
| 1 | Trần thạch cao chống nước khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,224 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao tấm thả 600x600, cốt 3.3 m (cộng sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,0768 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,224 | m2 |
| 5 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,0768 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,224 | m2 |
| J | Nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75,màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,2768 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn, màu ghi đậm 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,135 | m2 |
| 3 | Lát đá tự nhiên nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,16 | m2 |
| K | Mái | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4452 | 100m2 |
| 2 | Máng tôn thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,648 | m2 |
| 3 | Tấm bịt đầu che dầm thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,868 | m2 |
| 4 | Láng sê nô mái dày 2 cm, mác 75 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,2 | m2 |
| L | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính, kính mờ màu trắng sữa, kính an toàn dày 6.38mm, mở quay, chênh kính 150.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,995 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính, kính mờ màu trắng sữa, kính an toàn dày 6.38mm, mở trượt, chênh kính 150.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,285 | m2 |
| 3 | Cửa thoát hiểm chống cháy, đẩy thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m2 |
| 4 | Vách nhôm kính cố định, kính an toàn 8.38 mm, chênh kính 250.000/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 5 | Cửa thép sơn trắng, thép hộp 40x80x1.2mm, bịt tôn 1 mặt dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| M | Khu vệ sinh (2 khu) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8625 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8956 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, màu ghi đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,478 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic màu kem sáng 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,96 | m2 |
| 6 | Lát đá chân cửa, đá Granite đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2095 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa, thép hộp 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5126 | m2 |
| N | Thang bộ 1,2,3 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0072 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0175 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5043 | m2 |
| 4 | Gia công lan can thép, thép ống đen dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7126 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5615 | m2 |
| O | Buồng kỹ thuật | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,352 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 5 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn, sàn cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng mặt sàn tấm cemboard dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m2 |
| P | Bể nước trên cao (2 bể 2 bên) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,454 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,12 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 7 | Nắp đậy bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | Xây, trát, sơn hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9525 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,385 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,264 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.887,685 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,45 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,965 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,532 | m2 |
| 10 | Gia công lan can thép, thép ống đen dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0239 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,636 | m2 |
| R | Khán đài | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 2 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,26 | m2 |
| S | Đường dốc | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,608 | m2 |
| 2 | Gia công lan can thép, thép ống đen dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| T | Bồn hoa | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6456 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,456 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| V | Phần cọc ép BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4626 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6948 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6535 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5154 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,941 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| 9 | Phá đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 13 | Mua cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào máy 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0197 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đào thủ công 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,3473 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1872 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8838 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5944 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2563 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,899 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9538 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5567 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2508 | 100m2 |
| X | Bể phốt 5m3 (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m2 |
| 19 | Nắp tôn miệng bể, bằng thép dày 1,5mm mạ kẽm, KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | Bể nước ngầm 3m3 (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8189 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 20 | Nắp tôn miệng bể, bằng thép dày 1,5mm mạ kẽm, KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | Bể nước ngầm PCCC 30m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8765 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1214 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 20 | Nắp tôn miệng bể, bằng thép dày 1,5mm mạ kẽm, KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,419 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8184 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3871 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3576 | tấn |
| AB | Dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1321 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2118 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7907 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3048 | tấn |
| AC | Mái bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,0688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4403 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,322 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9402 | tấn |
| AD | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7688 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| AE | Thang bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | tấn |
| AF | Mái thép | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4165 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | tấn |
| 5 | Bu lông chôn sẵn M32 dài 1055mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 6 | Bu Lông liên kết M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 7 | Bu Lông liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,785 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AH | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa, vòi rửa kèm xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống nước lạnh TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AI | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lăp đặt ống PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lăp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lăp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lăp đặt ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lăp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Chếch 135 PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y 45 PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y 45 PVC 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y 45 PVC 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn PVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn PVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Xi phông chữ U ở phễu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Rọ thu nước mưa PM 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AJ | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện T1 800x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 63A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A 3P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện (chứa 10module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 31 | Lắp đặt Lắp đặt Tủ điện T-CT (chứa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt Lắp đặt Tủ điện T-CT (chứa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện T-CT (chứa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt Đèn Downlight D100-145, bóng led 220V/11W,m loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Bộ đèn tuyp led có chao chụp phản quang lắp âm trần, 1200x600 mm, 220V/3x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 240x240 mm, 220V/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn tuýt led gắn tường 1200mm, 220v/1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn tuýt led gắn tường 600mm, 220v/1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn led chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A - 250W lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt Công tắc đơn 16A 250w, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt Công tắc ba 16A 250w, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc đôi xoay chiều 16A 250w, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Cọc tiếp địa lõi thép mạ đồng D16 dài 2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 67 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AK | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy loại thường 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đầu dò khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Đầu dò nhiệt cố định thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ nguồn 25 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x2.5mm2 Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu (luồn trong ống thép chống cháy) 2x1.5mm2 Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 10 | Hộp vòi chữa cháy trong nhà kích thước: 1200x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cuộn vòi cứu hỏa D50-20 kèm đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lăng phun cho cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bình khí CO2 chữa cháy loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 15 | Bình khí ABC chữa cháy loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Giá treo ống D65; D50 bằng thép d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| AM | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Máng cáp 100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp quang 2fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AN | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước tăng áp Q =3m3/h, H= 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy: Q= 2,5 l/s: H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khung cầu môn bóng đá, kích thước dài 7,3m, rộng 1,5m, cao 2,44m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Khung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi