Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862349-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200819949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:20:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,792,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
B Sân bóng
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3416 100m3
2 Trải lớp đá base dày 10cm, đầm chặt K98 (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 100m3
3 Trải lớp đá vụn tạo mặt dày 3 cm, tạo dốc 0,6% (Vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3544 100m3
4 Lớp cỏ nhân tạo loại 8 sợi, H=5cm, lớp điền đầy hạt cao su 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.140 m2
C Đường chạy điền kinh (Lớp SC)
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1356 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,625 m3
D Nền bê tông (SN)
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1175 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,2035 m3
E Rãnh thoát nước quanh sân vận động
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,152 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,112 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7962 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,903 tấn
F Lưới quanh sân bóng
1 Sản xuất hệ khung hàng rào căng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2235 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2235 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,12 m2
4 Lưới sân bóng 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.969 m2
G Mặt bằng quảng trường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
H Đường dốc
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,972 m2
I Trần
1 Trần thạch cao chống nước khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,224 m2
2 Trần thạch cao tấm thả 600x600, cốt 3.3 m (cộng sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,0768 m2
4 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,224 m2
5 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,0768 m2
6 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,224 m2
J Nền
1 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75,màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,2768 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn, màu ghi đậm 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,135 m2
3 Lát đá tự nhiên nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,16 m2
K Mái
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4452 100m2
2 Máng tôn thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,648 m2
3 Tấm bịt đầu che dầm thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,868 m2
4 Láng sê nô mái dày 2 cm, mác 75 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,2 m2
L Cửa
1 Cửa đi nhôm kính, kính mờ màu trắng sữa, kính an toàn dày 6.38mm, mở quay, chênh kính 150.000/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,995 m2
2 Cửa sổ nhôm kính, kính mờ màu trắng sữa, kính an toàn dày 6.38mm, mở trượt, chênh kính 150.000/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,285 m2
3 Cửa thoát hiểm chống cháy, đẩy thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,405 m2
4 Vách nhôm kính cố định, kính an toàn 8.38 mm, chênh kính 250.000/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
5 Cửa thép sơn trắng, thép hộp 40x80x1.2mm, bịt tôn 1 mặt dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
M Khu vệ sinh (2 khu)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8625 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8956 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, màu ghi đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,478 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic màu kem sáng 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,96 m2
6 Lát đá chân cửa, đá Granite đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
7 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2095 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,739 m2
9 Gia công hệ khung đỡ chậu rửa, thép hộp 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5126 m2
N Thang bộ 1,2,3
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0072 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0175 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5043 m2
4 Gia công lan can thép, thép ống đen dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7126 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5615 m2
O Buồng kỹ thuật
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,352 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
3 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,16 m2
4 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,16 m2
5 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,16 m2
6 Gia công hệ khung dàn, sàn cemboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 tấn
8 Lắp dựng mặt sàn tấm cemboard dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,41 m2
P Bể nước trên cao (2 bể 2 bên)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,454 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,12 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
6 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
7 Nắp đậy bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q Xây, trát, sơn hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9525 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,385 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,264 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,264 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.887,685 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,45 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,965 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,532 m2
10 Gia công lan can thép, thép ống đen dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0239 tấn
11 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,636 m2
R Khán đài
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
2 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,26 m2
S Đường dốc
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,608 m2
2 Gia công lan can thép, thép ống đen dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
3 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
T Bồn hoa
1 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6456 m3
2 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,456 m2
U HẠNG MỤC: KẾT CẤU
V Phần cọc ép BTCT
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4626 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6948 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6535 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5154 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,941 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 mối nối
9 Phá đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 100m3
13 Mua cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào máy 85%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0197 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đào thủ công 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,3473 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1872 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9697 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4025 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8838 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5944 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2563 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,899 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9538 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 100m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5567 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2508 100m2
X Bể phốt 5m3 (2 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5328 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3201 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
18 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,56 m2
19 Nắp tôn miệng bể, bằng thép dày 1,5mm mạ kẽm, KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Y Bể nước ngầm 3m3 (2 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8189 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2396 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,47 m2
19 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
20 Nắp tôn miệng bể, bằng thép dày 1,5mm mạ kẽm, KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z Bể nước ngầm PCCC 30m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6189 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8765 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,154 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1214 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2378 100m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
19 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,62 m2
20 Nắp tôn miệng bể, bằng thép dày 1,5mm mạ kẽm, KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA Phần cột
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,419 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8184 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3871 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3576 tấn
AB Dầm
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1321 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2118 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7907 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1008 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3048 tấn
AC Mái bê tông
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,0688 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4403 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,322 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9402 tấn
AD Lanh tô
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7688 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4439 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
AE Thang bộ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9824 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8591 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6186 tấn
AF Mái thép
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4165 tấn
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,151 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4165 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,151 tấn
5 Bu lông chôn sẵn M32 dài 1055mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
6 Bu Lông liên kết M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
7 Bu Lông liên kết M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 Cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,785 m2
AG HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
AH CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt vòi xịt khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa, vòi rửa kèm xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt Ống nước lạnh TTK D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt Cút 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt Cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt Cút 90 ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
28 Lắp đặt Đầu nối ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
29 Ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Lắp đặt Tê 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt Tê 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
34 Lắp đặt Tê 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt Côn 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Côn 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Côn 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lăp đặt ống PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lăp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lăp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lăp đặt ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lăp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt Chếch 135 PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Chếch 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt Chếch 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt Chếch 135 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Y 45 PVC 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt Y 45 PVC 90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt Y 45 PVC 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Côn PVC 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt Côn PVC 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Xi phông chữ U ở phễu sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Lắp đặt Phễu thu sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Rọ thu nước mưa PM 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AJ HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Tủ điện T1 800x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Aptomat MCB 63A 3P 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 50A 3P 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 25A 3P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCB 32A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
11 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
14 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
18 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
20 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
21 Lắp đặt Ống HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt Ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Lắp đặt Tủ điện (chứa 10module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
29 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
30 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
31 Lắp đặt Lắp đặt Tủ điện T-CT (chứa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
32 Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
36 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
38 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
39 Lắp đặt Lắp đặt Tủ điện T-CT (chứa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
40 Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
44 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
45 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
46 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
47 Lắp đặt Tủ điện T-CT (chứa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
48 Lắp đặt Aptomat MCB 20A 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x2.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
52 Lắp đặt Dây Cu/PVC/ 2(1x1.5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
53 Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
54 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
55 Lắp đặt Đèn Downlight D100-145, bóng led 220V/11W,m loại âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
56 Lắp đặt Bộ đèn tuyp led có chao chụp phản quang lắp âm trần, 1200x600 mm, 220V/3x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
57 Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 240x240 mm, 220V/12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
58 Lắp đặt Đèn tuýt led gắn tường 1200mm, 220v/1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
59 Lắp đặt Đèn tuýt led gắn tường 600mm, 220v/1x9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt Đèn led chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
62 Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A - 250W lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
63 Lắp đặt Công tắc đơn 16A 250w, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Lắp đặt Công tắc ba 16A 250w, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt Công tắc đôi xoay chiều 16A 250w, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
66 Cọc tiếp địa lõi thép mạ đồng D16 dài 2.4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
67 Thanh đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
AK HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy loại thường 2 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Đầu dò khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Đầu dò nhiệt cố định thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tổ hợp chuông đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Bộ nguồn 25 VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt Cáp nguồn 2x2.5mm2 Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Lắp đặt Cáp tín hiệu (luồn trong ống thép chống cháy) 2x1.5mm2 Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
10 Hộp vòi chữa cháy trong nhà kích thước: 1200x650x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Cuộn vòi cứu hỏa D50-20 kèm đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Lăng phun cho cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Bình khí CO2 chữa cháy loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
15 Bình khí ABC chữa cháy loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
20 Giá treo ống D65; D50 bằng thép d4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
AL HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
5 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
AM HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt Cáp mạng cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
2 Lắp đặt ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt Dây tín hiệu loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Lắp đặt ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Máng cáp 100x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt Cáp quang 2fo Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
AN HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước tăng áp Q =3m3/h, H= 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bơm chữa cháy: Q= 2,5 l/s: H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Khung cầu môn bóng đá, kích thước dài 7,3m, rộng 1,5m, cao 2,44m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Khung
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->