Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 12:24:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 131,72 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 36,59 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 731,79 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 89,76 | 1 m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 212,45 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 240,069 | 1 m3 |
| B | Nền đường ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư) | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 469,81 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 77,74 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,48 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 65,77 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 166,28 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh th.nước bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 47,25 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc móng t.chắn, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 55,95 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 299,83 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất để đắp, Đất đắp K=0.90 ( bao gồm vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 121,053 | 1 m3 |
| 10 | Bù đệm cát sỏi mái taluy | Chương V của E-HSMT | 20,03 | 1 m3 |
| C | Kè gia cố ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư) | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 1 m3 |
| 2 | Gia công c.thép giằng dọc, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,694 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m2 |
| 4 | Đệm sỏi sạn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 6 | Gia công c.thép giằng ngang, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 23,68 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Chương V của E-HSMT | 83,29 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 22,1 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 81,6 | 1 m2 |
| 12 | Đệm sỏi sạn dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm ốp mái đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 16,68 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm ốp mái đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm ốp mái đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 95,71 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm ốp mái, TL<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 567 | 1 c/kiện |
| 18 | Chèn bê tông khe nối M150 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 19 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Chương V của E-HSMT | 208,08 | 1 m2 |
| 20 | Đệm sỏi sạn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 m3 |
| 21 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m | Chương V của E-HSMT | 682 | 1 m |
| 22 | Đắp đất đê quai K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m3 |
| 23 | Đào đất thanh thải đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m3 |
| D | Rãnh gia cố ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ rãnh gia cố, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,734 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan gia cố rãnh, TL<=100Kg | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, TL>250Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| E | Cống vuông 0.75m (02 cái) ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 46,5 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống vuông 0.75m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Đoạn |
| 5 | Nối cống vuông 0.75m=pp xảm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1mối nố |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 4,39 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 10,71 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,78 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m2 |
| 13 | , Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 23 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, TL>250Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 24 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,91 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 4,43 | 1 m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 33,17 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 17,19 | 1 m3 |
| F | Mặt đường (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 228,85 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 63,55 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 1.272,8 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 182,39 | 1 m2 |
| G | Nền đường (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,11 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 46,17 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 360,47 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp, Đất đắp K=0.95 ( bao gồm vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 357,051 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 500,45 | 1 m2 |
| H | An toàn giao thông (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| I | Cống vuông 0.5m (02 cái) (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 37,2 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống vuông 0.50m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Đoạn |
| 5 | Nối cống vuông 0.50m=pp xảm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nố |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 12,31 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 10,16 | 1 m2 |
| 11 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,49 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 24,35 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9,57 | 1 m3 |
| J | Cống vuông 0.75m (02 cái) (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông 0.75m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối cống vuông 0.75m=pp xảm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1mối nố |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 14,52 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 37,91 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 23,96 | 1 m2 |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 42,48 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12,74 | 1 m3 |
| 16 | Tháo dỡ ống cống cũ hiện có | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| K | Mặt đường (Tuyến nhánh Kiệt 122 đường Dạ Lê) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 72,23 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 20,06 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 401,25 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 57,6 | 1 m2 |
| L | Nền đường (Tuyến nhánh Kiệt 122 đường Dạ Lê ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,47 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 38,21 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp, Đất đắp K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,647 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1km đầu, ô tô 10T, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,647 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cự ly 4km tiếp theo, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,647 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cự ly 4km cuối, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,647 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 334,53 | 1 m2 |
| M | An toàn giao thông (Tuyến nhánh Kiệt 122 đường Dạ Lê ) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| N | Hố thăm ( Hệ thống thoát nước xung quanh THPT Hương Thủy) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 27,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 1 m3 |
| 3 | Cát sỏi đệm móng | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 6,01 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thăm | Chương V của E-HSMT | 46,11 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép góc giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,293 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng thép góc giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,293 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,389 | Tấn |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, TL>250Kg | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 c/kiện |
| O | Mương thoát nước ( Hệ thống thoát nước xung quanh THPT Hương Thủy) | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 124,03 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 52,51 | 1 m3 |
| 3 | Cát sỏi đệm móng | Chương V của E-HSMT | 11,99 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 47,96 | 1 m3 |
| 5 | Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 287,71 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,19 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,391 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 95,9 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng chống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng chống | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,14 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,976 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,615 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 43,08 | 1 m2 |
| 17 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg | Chương V của E-HSMT | 121 | 1 c/kiện |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 96,8 | 1 m |
| 19 | Chèn VXM M100 dày 3cm khe lún | Chương V của E-HSMT | 2,333 | 1 m2 |
| 20 | Chèn bitum nhựa khe lún | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m2 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi