Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865535-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200865506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 12:24:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư)
1 Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 131,72 1 m3
2 Đệm cát dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 36,59 1 m3
3 Lót giấy dầu Chương V của E-HSMT 731,79 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 89,76 1 m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 212,45 1 m3
6 Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) Chương V của E-HSMT 240,069 1 m3
B Nền đường ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư)
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 469,81 1 m3
2 Đào móng tường chắn, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 77,74 1 m3
3 Đào bậc cấp bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,48 1 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 65,77 1 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 166,28 1 m3
6 Đào rãnh th.nước bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 47,25 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc móng t.chắn, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 55,95 1 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 299,83 1 m3
9 Mua đất để đắp, Đất đắp K=0.90 ( bao gồm vận chuyển đất) Chương V của E-HSMT 121,053 1 m3
10 Bù đệm cát sỏi mái taluy Chương V của E-HSMT 20,03 1 m3
C Kè gia cố ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư)
1 Bê tông giằng dọc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,44 1 m3
2 Gia công c.thép giằng dọc, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,694 Tấn
3 Ván khuôn giằng dọc Chương V của E-HSMT 54,4 1 m2
4 Đệm sỏi sạn dày 5cm Chương V của E-HSMT 0,68 1 m3
5 Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,92 1 m3
6 Gia công c.thép giằng ngang, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,166 Tấn
7 Ván khuôn giằng ngang Chương V của E-HSMT 23,68 1 m2
8 Bê tông tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 11,22 1 m3
9 Ván khuôn tường chắn Chương V của E-HSMT 83,29 1 m2
10 Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 22,1 1 m3
11 Ván khuôn móng tường chắn Chương V của E-HSMT 81,6 1 m2
12 Đệm sỏi sạn dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,68 1 m3
13 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
14 Bê tông tấm ốp mái đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 16,68 1 m3
15 Cốt thép tấm ốp mái đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,279 1 tấn
16 Ván khuôn tấm ốp mái đúc sẵn Chương V của E-HSMT 95,71 1 m2
17 Lắp đặt tấm ốp mái, TL<=100Kg Chương V của E-HSMT 567 1 c/kiện
18 Chèn bê tông khe nối M150 Chương V của E-HSMT 1,4 1 m3
19 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Chương V của E-HSMT 208,08 1 m2
20 Đệm sỏi sạn dày 5cm Chương V của E-HSMT 10,4 1 m3
21 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Chương V của E-HSMT 682 1 m
22 Đắp đất đê quai K=0.85(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 36 1 m3
23 Đào đất thanh thải đê quai sau thi công Chương V của E-HSMT 36 1 m3
D Rãnh gia cố ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư)
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 1,11 1 m3
2 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,41 1 m3
3 Bê tông xà mũ rãnh gia cố, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,69 1 m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,96 1 m3
5 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,081 1 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,051 1 tấn
7 Sản xuất thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,247 1 tấn
8 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,247 Tấn
9 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3,734 1 m2
10 Lắp đặt tấm đan gia cố rãnh, TL<=100Kg Chương V của E-HSMT 18 Cái
11 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, TL>250Kg Chương V của E-HSMT 4 1 c/kiện
E Cống vuông 0.75m (02 cái) ( Kiệt 72 đường Nguyễn Văn Chư)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,6 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,262 1 tấn
3 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 46,5 1 m2
4 Lắp đặt cống vuông 0.75m Chương V của E-HSMT 10 1 Đoạn
5 Nối cống vuông 0.75m=pp xảm Chương V của E-HSMT 8 1mối nố
6 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 28 1 m2
7 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 4,39 1 m3
8 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 10,71 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,78 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,32 1 m3
12 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 13,8 1 m2
13 , Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,26 1 m3
14 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
15 Sản xuất thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,076 1 tấn
16 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,076 Tấn
17 Ván khuôn giằng hố thu Chương V của E-HSMT 2,88 1 m2
18 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
19 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,017 1 tấn
20 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,006 1 tấn
21 Sản xuất thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,094 1 tấn
22 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,094 Tấn
23 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, TL>250Kg Chương V của E-HSMT 4 1 c/kiện
24 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,91 1 m3
25 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 4,43 1 m3
26 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 33,17 1 m3
27 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 17,19 1 m3
F Mặt đường (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê)
1 Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 228,85 1 m3
2 Đệm cát dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 63,55 1 m3
3 Lót giấy dầu Chương V của E-HSMT 1.272,8 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 182,39 1 m2
G Nền đường (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê)
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,11 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 46,17 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 360,47 1 m3
4 Mua đất để đắp, Đất đắp K=0.95 ( bao gồm vận chuyển đất) Chương V của E-HSMT 357,051 1 m3
5 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 500,45 1 m2
H An toàn giao thông (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê)
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng Chương V của E-HSMT 5 m2
I Cống vuông 0.5m (02 cái) (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,08 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,225 1 tấn
3 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 37,2 1 m2
4 Lắp đặt cống vuông 0.50m Chương V của E-HSMT 8 1 Đoạn
5 Nối cống vuông 0.50m=pp xảm Chương V của E-HSMT 6 1mối nố
6 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 22,4 1 m2
7 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 4,64 1 m3
8 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 12,31 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,21 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 10,16 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,49 1 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 4,3 1 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 24,35 1 m3
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 9,57 1 m3
J Cống vuông 0.75m (02 cái) (Tuyến chính Kiệt 122 đường Dạ Lê)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,8 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,262 1 tấn
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,177 1 tấn
4 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 54,4 1 m2
5 Lắp đặt cống vuông 0.75m Chương V của E-HSMT 8 1 Đoạn
6 Nối cống vuông 0.75m=pp xảm Chương V của E-HSMT 6 1mối nố
7 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 30,4 1 m2
8 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 14,52 1 m3
9 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 37,91 1 m2
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 3,14 1 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 23,96 1 m2
12 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 2,4 1 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 42,48 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 12,74 1 m3
16 Tháo dỡ ống cống cũ hiện có Chương V của E-HSMT 4 1 m
K Mặt đường (Tuyến nhánh Kiệt 122 đường Dạ Lê)
1 Bê tông mặt đường, dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 72,23 1 m3
2 Đệm cát dày 5cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 20,06 1 m3
3 Lót giấy dầu Chương V của E-HSMT 401,25 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 57,6 1 m2
L Nền đường (Tuyến nhánh Kiệt 122 đường Dạ Lê )
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,06 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 24,47 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 38,21 1 m3
4 Mua đất để đắp, Đất đắp K=0.95 Chương V của E-HSMT 15,647 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cự ly 1km đầu, ô tô 10T, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,647 1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cự ly 4km tiếp theo, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,647 1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cự ly 4km cuối, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,647 1 m3
8 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Chương V của E-HSMT 334,53 1 m2
M An toàn giao thông (Tuyến nhánh Kiệt 122 đường Dạ Lê )
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 4 1 Cái
N Hố thăm ( Hệ thống thoát nước xung quanh THPT Hương Thủy)
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 27,28 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 10,08 1 m3
3 Cát sỏi đệm móng Chương V của E-HSMT 1,28 1 m3
4 Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 6,01 1 m3
5 Ván khuôn hố thăm Chương V của E-HSMT 46,11 1 m2
6 Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
8 Sản xuất thép góc giằng hố thăm Chương V của E-HSMT 0,293 1 tấn
9 Lắp dựng thép góc giằng hố thăm Chương V của E-HSMT 0,293 Tấn
10 Ván khuôn giằng hố thăm Chương V của E-HSMT 7,4 1 m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
12 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,081 1 tấn
13 Sản xuất thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,389 1 tấn
14 Lắp dựng thép hình viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,389 Tấn
15 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, TL>250Kg Chương V của E-HSMT 10 1 c/kiện
O Mương thoát nước ( Hệ thống thoát nước xung quanh THPT Hương Thủy)
1 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 124,03 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 52,51 1 m3
3 Cát sỏi đệm móng Chương V của E-HSMT 11,99 1 m3
4 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 47,96 1 m3
5 Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,068 Tấn
6 Ván khuôn mương thoát nước Chương V của E-HSMT 287,71 1 m2
7 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 7,19 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,391 Tấn
9 Ván khuôn giằng mương thoát nước Chương V của E-HSMT 95,9 1 m2
10 Bê tông giằng chống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
12 Ván khuôn giằng chống Chương V của E-HSMT 4,68 1 m2
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 9,14 1 m3
14 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,976 1 tấn
15 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,615 1 tấn
16 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 43,08 1 m2
17 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Lắp đặt tấm đan, TL<=250Kg Chương V của E-HSMT 121 1 c/kiện
18 LĐ ống nhựa PVC D60mm Chương V của E-HSMT 96,8 1 m
19 Chèn VXM M100 dày 3cm khe lún Chương V của E-HSMT 2,333 1 m2
20 Chèn bitum nhựa khe lún Chương V của E-HSMT 6,5 1 m2
21 Bao tải tẩm nhựa đường khe lún Chương V của E-HSMT 10,8 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->