Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:45:00 đến ngày 2020-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP - NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,861 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 6,173 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| C | PHẦN CỘT,DẦM,SÀN. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,03 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC. | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 12,789 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2,164 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 67,685 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 62,349 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 18,448 | m2 |
| 6 | Căng lưới thép fi1 a20 gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 8,54 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 67,9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 192,309 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 62,349 | m2 |
| E | Mái - sê nô: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 61,843 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 53,023 | m2 |
| 3 | Băng keo trương nở Sika Waterbars V25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,691 | m |
| 4 | Trát gờ móc nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 30,2 | m |
| 5 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 26,008 | m2 |
| F | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn, granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 7,205 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 29,736 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 4 | Giá đỡ lavabo INOX | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 6 | Vách ngăn Pretty (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2,804 | m2 |
| G | Nền sàn. | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,035 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 40,203 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granit 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,712 | m2 |
| H | Phần cửa nhôm kính | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 6 | Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,624 | m2 |
| I | Hoa sắt cửa sổ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 3,404 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,76 | m2 |
| J | Tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2,956 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 12,183 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,47 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,47 | m2 |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 4,652 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2,621 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây - Tận dụng đất đào (tạm tính 50% NC) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,011 | m3 |
| L | Điện trong nhà. | |||
| 1 | Hộp chứa 6 aptomat | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cáp điện CXDV(2x6)+E6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 10A - 250V (mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A - 250V (mặt+hạt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A - 250V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1,4m 80W - 220V +Chiết áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn Led 2 bóng 1,2m - 2x18W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Đèn lốp trần bóng Led 9W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x2,5) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 84 | m |
| 15 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x1.5) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 215 | m |
| 16 | Dây tiếp địa 1x2.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 42 | m |
| 17 | Ống nhựa cứng D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 108 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 42 | m |
| 19 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| 21 | Cáp điện CXDV(2x10)+E6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 530 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 23 | Aptomat chống giật RCBO 2P-40A/30MA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,837 | 100m3 |
| M | Phần nước trong nhà. | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Tiểu nam+van xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu inox D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| N | Thoát nước mưa. | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-Class2 D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút cong 90 D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tê 45 D76x76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bịt thông tắc D76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Inox D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PPR-PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 9 | Van khóa D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van khóa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rắc co D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D40x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê ren trong PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê Inox ren ngoài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn PPR D40x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cút ren trong PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC-Class2 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC-Class2 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC-Class2 D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 31 | Cút 45 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút 45 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cút 45 D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Cút 90 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Cút 90 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cút 90 D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Tê 45 D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê 45 D110x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê 90 D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bịt thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| O | PHẦN BỂ PHỐT - BỂ NƯỚC. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2,822 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,907 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 57,008 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 13,993 | m2 |
| P | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| Q | Sân terazzo. | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 191,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1.914,5 | m2 |
| R | Hàng rào xây mới. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 23,397 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 92,652 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 629,592 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,626 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 371,943 | m2 |
| S | Biển sơ đồ - chỉ dẫn | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 5,639 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,207 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 9,511 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép tráng kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,651 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,651 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,707 | tấn |
| T | Cấp điện biển quảng cáo. | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời 300x200x200mm, có khóa bảo vệ, chống nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cáp điện CXDV 2x10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 410 | m |
| 3 | Móc báo hiệu cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDE 30/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rơ le thời gian chế độ 7 ngày 24H-25A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây điện CVV (2x4)+E4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Dây điện CVV (2x2.5)+E2.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Hộp đấu nối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 7 | hộp |
| 11 | Ống nhựa cứng D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| U | Nước tổng thể. | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(x2km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| V | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bơm điện Q=1,5m3/h; H=15m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi