Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863597-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200818863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:45:00 đến ngày 2020-08-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP - NHÀ CHÍNH
B PHẦN MÓNG.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 6,57 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,671 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,027 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,005 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,861 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 6,173 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,127 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,441 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,297 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1 100m2
C PHẦN CỘT,DẦM,SÀN.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,025 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,186 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,047 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,184 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,339 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,122 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,058 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,047 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,255 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7,37 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,679 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,608 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,614 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,063 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,03 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC.
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 12,789 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,164 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 67,685 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 62,349 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 18,448 m2
6 Căng lưới thép fi1 a20 gia cố tường gạch không nung Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 19,32 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,009 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 8,54 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 67,9 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 192,309 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 62,349 m2
E Mái - sê nô:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 61,843 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 53,023 m2
3 Băng keo trương nở Sika Waterbars V25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,691 m
4 Trát gờ móc nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 30,2 m
5 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 26,008 m2
F Khu vệ sinh
1 Lát nền, sàn, granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7,205 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 29,736 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,54 m2
4 Giá đỡ lavabo INOX Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 bộ
5 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,765 m2
6 Vách ngăn Pretty (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,804 m2
G Nền sàn.
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,165 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,035 m3
3 Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 40,203 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granit 100x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,712 m2
H Phần cửa nhôm kính
1 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,5 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,76 m2
3 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4 m2
4 Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,69 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 13,95 m2
6 Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,624 m2
I Hoa sắt cửa sổ
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,08 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,404 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,76 m2
J Tam cấp:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,964 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,956 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 12,183 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,47 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,47 m2
K Bồn hoa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,497 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,118 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,652 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,872 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,621 m2
6 Đổ đất màu trồng cây - Tận dụng đất đào (tạm tính 50% NC) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,011 m3
L Điện trong nhà.
1 Hộp chứa 6 aptomat Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 hộp
2 Cáp điện CXDV(2x6)+E6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 45 m
3 Mốc báo hiệu cáp hạ thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 mốc
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
7 Công tắc đơn 10A - 250V (mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
8 Công tắc đôi 10A - 250V (mặt+hạt+đế) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3 cái
9 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A - 250V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5 cái
10 Quạt trần sải cánh 1,4m 80W - 220V +Chiết áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
11 Đèn Led 2 bóng 1,2m - 2x18W/220V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 bộ
12 Đèn lốp trần bóng Led 9W/220V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
14 Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x2,5) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 84 m
15 Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x1.5) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 215 m
16 Dây tiếp địa 1x2.5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 42 m
17 Ống nhựa cứng D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 108 m
18 Ống nhựa cứng D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 42 m
19 Cút nối ống nhựa chống cháy D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 36 cái
20 Cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 34 cái
21 Cáp điện CXDV(2x10)+E6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 530 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,3 100m
23 Aptomat chống giật RCBO 2P-40A/30MA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,753 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 8,37 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,837 100m3
M Phần nước trong nhà.
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 bể
2 Tiểu nam+van xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 bộ
4 Vòi xịt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
5 Lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 bộ
6 Vòi lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 bộ
7 Phễu thu inox D150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3 cái
N Thoát nước mưa.
1 Ống nhựa PVC-Class2 D76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,08 100m
2 Cút cong 90 D76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 6 cái
3 Tê 45 D76x76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
4 Bịt thông tắc D76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
5 Cầu chắn rác Inox D100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
6 Ống nhựa PPR-PN10 D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,07 100m
7 Ống nhựa PPR-PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,11 100m
8 Ống nhựa PPR-PN10 D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,23 100m
9 Van khóa D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
10 Van khóa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
11 Rắc co D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
12 Rắc co D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
13 Rắc co D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
14 Tê PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
15 Tê PPR D40x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
16 Tê PPR D32x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
17 Tê PPR D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
18 Tê ren trong PPR D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
19 Tê PPR D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
20 Tê Inox ren ngoài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
21 Côn PPR D40x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
22 Côn PPR D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
23 Cút PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5 cái
24 Cút PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 10 cái
25 Cút PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 16 cái
26 Cút ren trong PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
27 Cút ren trong PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 6 cái
28 Ống nhựa PVC-Class2 D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,08 100m
29 Ống nhựa PVC-Class2 D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1 100m
30 Ống nhựa PVC-Class2 D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,14 100m
31 Cút 45 D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
32 Cút 45 D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5 cái
33 Cút 45 D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7 cái
34 Cút 90 D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5 cái
35 Cút 90 D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4 cái
36 Cút 90 D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 11 cái
37 Tê 45 D110x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
38 Tê 45 D110x60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
39 Tê 90 D110x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
40 Bịt thông tắc D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
O PHẦN BỂ PHỐT - BỂ NƯỚC.
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,822 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,255 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,086 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,197 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,197 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,197 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,428 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,43 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,134 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,316 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,104 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,006 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,02 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cấu kiện
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,907 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 57,008 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 13,993 m2
P HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
Q Sân terazzo.
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,957 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 191,45 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1.914,5 m2
R Hàng rào xây mới.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,211 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,34 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,234 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,234 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,234 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 23,397 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 9,359 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,851 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,657 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 92,652 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 40,2 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 629,592 m2
13 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,626 tấn
14 Gia công hàng rào lưới thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 371,943 m2
S Biển sơ đồ - chỉ dẫn
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,639 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,434 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,196 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,42 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,025 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,6 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,11 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,231 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,041 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,082 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,082 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x2km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,082 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,207 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 9,511 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,698 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,182 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,408 tấn
18 Gia công giằng mái thép tráng kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,707 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,651 tấn
20 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,167 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,651 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,167 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,707 tấn
T Cấp điện biển quảng cáo.
1 Tủ điện ngoài trời 300x200x200mm, có khóa bảo vệ, chống nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 hộp
2 Cáp điện CXDV 2x10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 410 m
3 Móc báo hiệu cáp hạ thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4 cái
4 Ống nhựa xoắn HDE 30/40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,1 100m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
6 Rơ le thời gian chế độ 7 ngày 24H-25A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
8 Dây điện CVV (2x4)+E4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 15 m
9 Dây điện CVV (2x2.5)+E2.5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 18 m
10 Hộp đấu nối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7 hộp
11 Ống nhựa cứng D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 15 m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,554 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 6,15 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,615 100m3
U Nước tổng thể.
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,14 100m
2 Ống nhựa PPR-PN10-D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,17 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,54 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,923 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,038 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,041 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (x4km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,041 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(x2km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,041 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,231 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,007 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,274 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,119 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,014 100m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,44 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,36 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,073 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,004 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,012 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cấu kiện
V Chi phí thiết bị
1 Bơm điện Q=1,5m3/h; H=15m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->