Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội quản lý đô thị huyện Đắk Mil |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 19:44:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, NƠ TRANG LONG, Y JUT, TỔ DÂN PHỐ 4 GIAO QUỐC LỘ 14, TỔ DÂN PHỐ 6 GIAO NGUYỄN DU, THÔN 4 XÃ ĐĂKLAO GIAO NGÔ QUYỀN. | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | hộp |
| 2 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện CVV 3x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,546 | 100m |
| 3 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện CVV 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cần đèn |
| 6 | Luồn dây từ hộp nối lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m |
| 7 | Luồn cáp điện ra qua cần đèn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện hộp nối dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bảng |
| 9 | Lắp đặt bảng Domino 3P, 30A đấu cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 14 | Đóng cọc đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 15 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | lần |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN NGUYỄN CHÍ THANH VÀ TUYẾN QL14 (TỪ DỐC DÂU ĐẾN NHÀ THỜ VINH HƯƠNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,44 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá 1x2 chiều dày lớp cắt <= 15cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,586 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,004 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,373 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,088 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,399 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,412 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột đèn M24: 300x300-675 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khung móng tủ điện M16: 290x450-350 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,844 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV 4x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,004 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,764 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,99 | 1000v |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,244 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,637 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới+ kết hợp thủ công, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt ống thép STK D49x2,1 băng qua đường hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,9 | m |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cần đèn |
| 21 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 3x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bảng |
| 25 | Lắp đặt bảng Domino 4P, 60A đấu cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 đầu cáp |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.019 | m |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cọc |
| 30 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện CVV 4x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 32 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | lần |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,574 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,721 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THAY THẾ 180 BÓNG ĐÈN SODIUM BẰNG HỆ THỐNG ĐÈN LED 150W TIẾT KIỆM ĐIỆN TUYẾN ĐƯỜNG LỘ 14 TRUNG TÂM HUYỆN | |||
| 1 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10÷ <18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 20 bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi