Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 17:37:00 đến ngày 2020-08-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,174,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.353,34 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 300,72 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào rãnh dọc, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 94,2108 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đào rãnh dọc, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,6318 | m3 |
| 5 | Nền đường: Đào hữu cơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 213,61 | m3 |
| 6 | Nền đường: Đắp nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.697,42 | m3 |
| 7 | Nền đường: Đắp nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,9 | m3 |
| 8 | Nền đường: Xáo xới, lu lèn nền đường dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.729,27 | m2 |
| 9 | Nền đường: Bê tông gia cố rãnh, gờ chắn, bó nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,13 | m3 |
| 10 | Nền đường: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 100,85 | m2 |
| 11 | Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý nền yếu, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 256,91 | m3 |
| 12 | Hư hỏng cục bộ: Đắp hoàn trả bằng đá xô bồ + đất đồi chọn lọc dày 35cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 179,84 | m3 |
| 13 | Hư hỏng cục bộ: Hoàn trả mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 513,82 | m2 |
| 14 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.113,49 | m2 |
| 15 | Kết cấu 1: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.113,49 | m2 |
| 16 | Kết cấu 1: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.113,49 | m2 |
| 17 | Kết cấu 2: Bù vênh đá dăm nước lớp dưới, dày trung bình 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.933,55 | m2 |
| 18 | Kết cấu 2: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.933,55 | m2 |
| 19 | Kết cấu 2: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11.933,55 | m2 |
| 20 | Kết cấu 3: Bù vênh đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 8cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 327,02 | m2 |
| 21 | Kết cấu 3: Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2, vuốt nối đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 327,02 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH CỐNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,937 | m3 |
| 2 | Đào phá cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Xây móng cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,972 | m3 |
| 4 | Xây tường, thân cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,3276 | m3 |
| 5 | Trát cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,81 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,01 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1778 | tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 51,84 | m2 |
| 9 | Lắp đặt hoàn thiện ống cống BTCT, bao gồm cả mối nối và lớp phòng nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | CK |
| 10 | Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,02 | m3 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi