Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865271-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200352621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch số 3220 ngày 07/10/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 10:35:00 đến ngày 2020-09-11 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,875,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
C Vét bùn hữu cơ
1 Đào nền 6,2026 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 252,4328 100m3
3 Mua đất về để đắp tại Mỏ đất xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn 12.915,414 m3
4 Vận chuyển đất tại mỏ về để đắp, cự ly tạm tính 21,8km, đất cấp III 129,1541 100m3
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
E GIAO THÔNG
F NỀN ĐƯỜNG:
1 Vét bùn + bóc hữu cơ 62,5036 100m3
2 Vận chuyển bùn + hữu cơ ra bãi thải cự ly tạm tính TB 3km 62,5036 100m3
3 San đất bãi thải 20,8345 100m3
4 Đào nền đường, đất C2 145,8494 100m3
5 Đào đất nền đường, đất cấp 3 687,3685 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp 3 692,4735 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 315,6364 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 42,5698 100m3
9 Mua đất về đắp, cự ly tạm tính 49.253,8771 m3
10 Vận chuyển đất về để đắp, cự ly tạm tính 21,8km 406,0501 100m3
G MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 87,1046 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 87,1046 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm 17,947 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm 24,8005 100m3
H NÚT GIAO
I Phần nền
1 Đào vét bùn 19,9773 100m3
2 Vận chuyển bùn ra bãi thải cự ly tạm tính TB 3km, đất cấp I 19,9773 100m3
3 San đất bãi thải 6,6591 100m3
4 Đào đất không thích hợp, đất C2 46,6137 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 65,5911 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 18,5284 100m3
7 Mua đất về đắp 11.597,6006 m3
8 Vận chuyển đất về để đắp, cự ly tạm tính 21,8km 95,6109 100m3
J Phần mặt nút giao
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 46,0325 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 46,0325 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm 11,4136 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm 14,4319 100m3
K PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH:
L Lát vỉa hè:
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5cm 12.151,62 m2
2 Vữa XM 75 dày 2cm 12.151,62 m2
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 6,0758 100m3
M Bó vỉa bê tông vỉa hè:
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 115,07 m3
2 Vữa XM 75# dày 2cm 679,93 m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 94,14 m3
4 Ván khuôn bó vỉa 12,0296 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng 5,2302 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa 2.615,12 1cấu kiện
N Đan rãnh:
1 Bê tôngđan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 39,23 m3
O Khóa hè
1 Xây tường gạch, vữa XM M75 129,16 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 591,99 m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 86,11 m3
4 Ván khuôn gỗ móng 5,3817 100m2
P Hố trồng cây:
1 Xây tường gạch, vữa XM M75 110,16 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 664,2 m2
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 50,54 m3
4 Ván khuôn gỗ móng 3,2918 100m2
Q Cây xanh vỉa hè
1 Trồng cây sao đen đk 7-10cm cao 3,0-4m 324 cây
2 Đắp hữu cơ đất, K = 0,95 ( tận dụng đất đào ) 1,62 100m3
R DẢI PHÂN CÁCH
S Bó vỉa bê tông giải phân cách:
1 Bó vỉa bê tông, đá 1x2, mác 200 35,67 m3
2 Vữa XM 75 dày 2cm 79,27 m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 9,73 m3
4 Ván khuôn bó vỉa 3,2428 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng 0,726 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa 360 1cấu kiện
T Cây xanh dải phân cách giữa:
1 Cau vua 48 cây
2 Cọ lùn 48 cây
3 Ngâu vành tròn 48 3.0
4 Cỏ lá tre 972 m2
U HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
V Cống D400
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm 56 1 đoạn ống
2 Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 4,48 m3
3 Ván khuôn gỗ móng 0,4032 100m2
4 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm 55 mối nối
W Gối cống
1 Bê tông gối cống đá 1x2, M200 6,72 m3
2 Ván khuôn gối cống 1,3194 100m2
3 Cốt thép, ĐK <= 10 mm 0,2213 tấn
4 Lắp đặt gối cống 224 1cấu kiện
X Cống D800
1 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 800mm 72,525 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 600mm 270,675 1 đoạn ống
3 Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 42,77 m3
4 Ván khuôn gỗ móng 3,3948 100m2
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm 270 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm 72 mối nối
Y Gối cống
1 Bê tông gối cống đá 1x2, M200 64,65 m3
2 Ván khuôn gối cống 14,2064 100m2
3 Cốt thép, ĐK <= 10 mm 3,7305 tấn
4 Lắp đặt gối cống 1.380 1cấu kiện
Z Hố ga + hố thu
AA Hố ga (60 cái)
1 Bê tông lót M100, đá 4x6 23,09 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 46,2 m3
3 Bê tông thân, M150, đá 1x2 102,22 m3
4 Bê tông cổ ga đá, M200, đá 1x2 14,73 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 14,28 m3
6 Ván khuôn móng ga 1,4112 100m2
7 Ván khuôn gỗ thân ga 7,4702 100m2
8 Ván khuôn cổ ga 1,4731 100m2
9 Ván khuôn tấm đan 0,7704 100m2
10 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 3,2674 tấn
11 Thép bậc thang đk =18mm 0,8266 tấn
12 Khung và nắp ga Composite tải trọng 12,5 8 bộ
13 Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T 52 bộ
AB Hố thu (80 cái)
1 Đá dăm đệm dày 10cm 8 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 11,2 m3
3 Ván khuôn gỗ móng 0,48 100m2
4 Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 26,4 m3
5 Ván khuôn thân 3,624 100m2
6 Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25T 80 bộ
7 Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2 4 m3
AC HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AD PHẦN ĐƯỜNG ỐNG:
AE Ống cống D300:
1 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mm ( Cống chịu lực) 14,7 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ĐK 300mm ( Không chịu lực) 438,975 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mm ( ống cống chịu lực) 31,7 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mm ( không chịu lực) 112,8 1 đoạn ống
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 49,1 m3
6 Ván khuôn bê tông 4,368 100m2
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm 510 mối nối
AF Gối cống:
1 Cốt thép gối cống 3,7875 tấn
2 Ván khuôn kim loại gối cống 14,3205 100m2
3 Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 73,66 m3
4 Lắp đặt gối cống 2.391 1cấu kiện
AG PHẦN HỐ GA (97 cái)
1 Đá dăm lót 4x6 23 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 34,92 m3
3 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 13,58 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 9,7 m3
5 Ván khuôn gỗ móng 0,8924 100m2
6 Ván khuôn mũ mố 1,583 100m2
7 Ván khuôn tấm đan 0,388 100m2
8 Cốt thép móng, mố, đường kính <=10mm 1,7363 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm 0,2464 tấn
10 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 1,2901 tấn
11 Thép hình L70x70x6 12,2191 tấn
12 Thép bậc thang, đường kính <=18mm 1,3668 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-vữa XM M75 121,04 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 397,24 m2
15 Ống nhựa thoát nước nhà dân D140 23,85 100m
16 Cơ lơ 180 cái
17 Nút bịt đầu ĐK140 543 cái
18 Co ngã ba ĐK 140 183 cái
AH HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (MƯƠNG CẢI DỊCH)
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 104,5 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp M300, PC40, đá 1x2 210,69 m3
3 Cốt thép ống cống, đường kính <=10mm 7,0151 tấn
4 Cốt thép ống cống, đường kính >10mm 108,3203 tấn
5 Ván khuôn gỗ bê tông lót 0,6742 100m2
6 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy 47,5311 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 97,35 m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2.764,22 m2
9 Đào móng xây dựng cống, đất cấp 3 3.647,1475 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 16,7806 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly tạm tính 3km, đất C3 17,5094 100m3
AI HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AJ PHẦN TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI
1 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm 1 cái
2 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt 2 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm 9 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm 5 cái
5 Bộ lọc cặn, ĐK 100mm 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt 7,49 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm 0,72 100m
10 Lắp bích thép, ĐK 100mm 1 cặp bích
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm 7,49 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 7,49 100m
13 Lưới cảnh báo 299,6 m2
14 Hố bảo vệ đồng hồ 1 cái
15 Gối đỡ tê, cút 7 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm 0,025 100m
17 Chụp bảo vệ ti van (gang) 5 cái
18 Bê tông móng M200, đá 1x2 (định vị ty van) 0,1907 m3
19 Đào đất đặt ống, đất cấp II 288,3695 m3
20 Đắp móng đường ống 101,115 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8725 100m3
22 Vận chuyển đất thải, cự ly tạm tính 3km, đất cấp II 1,0112 100m3
AK PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt 8 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm 16 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm 8 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm 8 cái
5 Lắp đặt BU, ĐK 110mm 16 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt 0,16 100m
7 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D 160mm 0,04 100m
9 Chụp bảo vệ ti van (gang) 8 cái
10 Gối đỡ tê, cút 16 cái
11 Bê tông M200, đá 1x2 (gối định vị ty van) 0,3052 m3
12 Đào đất công trình-đất cấp II 9,24 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 9,24 100m3
AL PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ
1 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mm 8 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x50mm 6 cái
3 Kép thép mạ kẽm D50 6 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PE ren trong D63x50 mm 6 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PE, D63x50 mm 28 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 14 cái
7 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, D63mm 14 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D63mm 17 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm 21,581 100 m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 22 cái
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 0,09 100m
12 Lưới cảnh báo 647,43 m2
13 Gối đỡ tê, cút, nút bịt 39 cái
14 Chụp bảo vệ ti van (gang) 14 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm 0,07 100m
16 Bê tông M200, đá 1x2 (gối định vị ty van) 0,5341 m3
17 Thử áp lực đường ống nhựa, D63mm 21,581 100m
18 Khử trùng ống nước, D63mm 21,581 100m
19 Đào đất đặt ống, đất cấp II 512,5446 m3
20 Đắp móng đường ống 183,4385 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 3,6911 100m3
22 Vận chuyển đất thải, cự ly tạm tính 3km, đất cấp II 1,8344 100m3
AM HẠNG MỤC: ĐIỆN
AN PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AO PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV 576 m
2 Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95 6 đầu cáp
3 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường 64 m
4 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 464 m
5 Cổ dề nối ống thép cáp trung thế 11 cái
6 Măng sông ống nhựa Φ195 9 cái
7 Đầu cốt đồng Cu-95 18 cái
8 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 126 m
9 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần lắp đặt 202 m
10 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 4cáp ( 2 trung thế, 2 hạ thế) - Phần lắp đặt 65 m
11 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 36 m
12 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần lắp đặt 22 m
13 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 58 cái
14 Thít báo hiệu cáp ngầm 288 cái
15 Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt 2 bộ
AP PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV
1 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng 126 m
2 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần xây dựng 202 m
3 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 4 cáp ( 2 trung thế, 2 hạ thế) - Phần xây dựng 65 m
4 Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng 36 m
5 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần xây dựng 22 m
6 Gắn bê tông mốc sứ 58 cái
7 Móng tủ RMU 4 ngăn 2 móng
8 Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng 2 bộ
AQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AR PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Trụ bê tông đỡ máy biến áp 2 trụ
2 Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt 2 hệ thống
3 Hộp chụp cực máy biến áp 2 hộp
4 Hộp che cáp cao thế máy biến áp 2 hộp
5 Hộp che cáp hạ thế máy biến áp 2 hộp
6 Giá đỡ máy biến áp 2 hộp
7 Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế 6 bộ
8 Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm 84 m
9 Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp 6 đầu cáp
10 Thanh đồng lai M50x5 2 m
11 Biển báo, biển an toàn 2 cái
12 Đầu cốt đồng Cu-150 28 cái
13 Đầu cốt các loại 40 cái
AS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ máy biến áp 2 móng
2 Bệ đỡ tủ hạ áp 2 móng
3 Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng 2 bộ
AT PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AU PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70sqmmkV 455 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV 803 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV 432 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV 1.042 m
5 Đầu cáp trong nhà 0,6kV/120-70 20 bộ
6 Đầu cáp trong nhà 0,6kV/95-70 46 bộ
7 Đầu cáp trong nhà 0,6kV/70-50 10 bộ
8 Đầu cáp trong nhà 0,6kV/50-35 50 bộ
9 Đầu cốt đồng Cu-35 51 cái
10 Đầu cốt đồng Cu-50 160 cái
11 Đầu cốt đồng Cu-70 96 cái
12 Đầu cốt đồng Cu-95 138 cái
13 Đầu cốt đồng Cu-120 60 cái
14 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường 79 m
15 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 2.335 m
16 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 3.060 m
17 Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế 13 cái
18 Măng sông ống nhựa Φ160 23 cái
19 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 1.937 m
20 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần lắp đặt 8 m
21 Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 69 m
22 Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt 63 bộ
23 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 114 cái
AV PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng 1.937 m
2 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần xây dựng 8 m
3 Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng 69 m
4 Móng tủ công tơ 63 móng
5 Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng 63 bộ
6 Gắn bê tông mốc sứ 114 cái
AW PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AX PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mm vươn 1,5m 57 cột
2 Cột đèn trang trí đế gang + thân nhôm DC-0,7 9 cột
3 Bộ đèn LED SMD 100w IP66 57 bộ
4 Đèn cầu trang trí ( kèm đế nhựa, đuôi đèn và bóng Compact 25W) 36 bộ
5 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A 66 bảng
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng 16 m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn 2.222 m
8 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 792 m
9 Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt 66 bộ
10 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt 1 bộ
11 Công tơ điện tử 3 pha 1 cái
12 Hòm công tơ 3 pha 1 hòm
13 Luồn cáp cửa cột, vào tủ 66 đầu cáp
14 Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 1.669 m
16 Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp 192 m
17 Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng 32 cái
18 Măng sông ống nhựa Φ85 17 cái
19 Đầu cốt đồng Cu-16 453 cái
20 Đầu cốt đồng Cu-10 151 cái
21 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn 1.861 m
22 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 93 cái
23 Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 1.532 m
24 Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 137 m
25 Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 192 m
AY PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 57 móng
2 Móng cột đèn trang trí MCĐ-2 9 móng
3 Móng tủ điều khiển chiếu sáng 1 móng
4 Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng 1.532 m
5 Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần xây dựng 137 m
6 Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng 192 m
7 Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng 66 bộ
8 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng 1 bộ
9 Gắn bê tông mốc sứ 93 cái
AZ PHẦN THIẾT BỊ
BA MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV 2 máy
2 Tủ điện hạ thế 500V-600A 3 lộ cầu dao 200A 2 tủ
3 Tủ RMU 4 ngăn 24kV( gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) 2 tủ
4 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 1 tủ
5 Tủ 6 công tơ 18 tủ
6 Tủ 5 công tơ 18 tủ
7 Tủ 4 công tơ 27 tủ
8 Vận chuyển 1 Khoản
BB PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU 2 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV 2 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 2 tủ
4 Lắp tủ công tơ 63 tủ
5 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
BC PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cáp lực 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa trạm 2 hệ thống
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->