Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch số 3220 ngày 07/10/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:35:00 đến ngày 2020-09-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,875,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| C | Vét bùn hữu cơ | |||
| 1 | Đào nền | 6,2026 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 252,4328 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất về để đắp tại Mỏ đất xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn | 12.915,414 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tại mỏ về để đắp, cự ly tạm tính 21,8km, đất cấp III | 129,1541 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| E | GIAO THÔNG | |||
| F | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét bùn + bóc hữu cơ | 62,5036 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn + hữu cơ ra bãi thải cự ly tạm tính TB 3km | 62,5036 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 20,8345 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất C2 | 145,8494 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | 687,3685 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | 692,4735 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 315,6364 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | 42,5698 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất về đắp, cự ly tạm tính | 49.253,8771 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất về để đắp, cự ly tạm tính 21,8km | 406,0501 | 100m3 | |
| G | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 87,1046 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 87,1046 | 100m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | 17,947 | 100m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | 24,8005 | 100m3 | |
| H | NÚT GIAO | |||
| I | Phần nền | |||
| 1 | Đào vét bùn | 19,9773 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn ra bãi thải cự ly tạm tính TB 3km, đất cấp I | 19,9773 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 6,6591 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất C2 | 46,6137 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 65,5911 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | 18,5284 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất về đắp | 11.597,6006 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất về để đắp, cự ly tạm tính 21,8km | 95,6109 | 100m3 | |
| J | Phần mặt nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 46,0325 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 46,0325 | 100m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | 11,4136 | 100m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | 14,4319 | 100m3 | |
| K | PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH: | |||
| L | Lát vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5cm | 12.151,62 | m2 | |
| 2 | Vữa XM 75 dày 2cm | 12.151,62 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 6,0758 | 100m3 | |
| M | Bó vỉa bê tông vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 115,07 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 75# dày 2cm | 679,93 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 94,14 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | 12,0296 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | 5,2302 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | 2.615,12 | 1cấu kiện | |
| N | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tôngđan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | 39,23 | m3 | |
| O | Khóa hè | |||
| 1 | Xây tường gạch, vữa XM M75 | 129,16 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 591,99 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 86,11 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | 5,3817 | 100m2 | |
| P | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Xây tường gạch, vữa XM M75 | 110,16 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 664,2 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 50,54 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | 3,2918 | 100m2 | |
| Q | Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đk 7-10cm cao 3,0-4m | 324 | cây | |
| 2 | Đắp hữu cơ đất, K = 0,95 ( tận dụng đất đào ) | 1,62 | 100m3 | |
| R | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| S | Bó vỉa bê tông giải phân cách: | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông, đá 1x2, mác 200 | 35,67 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 75 dày 2cm | 79,27 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 9,73 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | 3,2428 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | 0,726 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | 360 | 1cấu kiện | |
| T | Cây xanh dải phân cách giữa: | |||
| 1 | Cau vua | 48 | cây | |
| 2 | Cọ lùn | 48 | cây | |
| 3 | Ngâu vành tròn | 48 | 3.0 | |
| 4 | Cỏ lá tre | 972 | m2 | |
| U | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| V | Cống D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | 56 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 | 4,48 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | 0,4032 | 100m2 | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | 55 | mối nối | |
| W | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200 | 6,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gối cống | 1,3194 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép, ĐK <= 10 mm | 0,2213 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt gối cống | 224 | 1cấu kiện | |
| X | Cống D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 800mm | 72,525 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 600mm | 270,675 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 | 42,77 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | 3,3948 | 100m2 | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | 270 | mối nối | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | 72 | mối nối | |
| Y | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200 | 64,65 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gối cống | 14,2064 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép, ĐK <= 10 mm | 3,7305 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt gối cống | 1.380 | 1cấu kiện | |
| Z | Hố ga + hố thu | |||
| AA | Hố ga (60 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 23,09 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 46,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông thân, M150, đá 1x2 | 102,22 | m3 | |
| 4 | Bê tông cổ ga đá, M200, đá 1x2 | 14,73 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 14,28 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng ga | 1,4112 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân ga | 7,4702 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 1,4731 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,7704 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 3,2674 | tấn | |
| 11 | Thép bậc thang đk =18mm | 0,8266 | tấn | |
| 12 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 12,5 | 8 | bộ | |
| 13 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T | 52 | bộ | |
| AB | Hố thu (80 cái) | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | 8 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 11,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | 0,48 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 | 26,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thân | 3,624 | 100m2 | |
| 6 | Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25T | 80 | bộ | |
| 7 | Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2 | 4 | m3 | |
| AC | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AD | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| AE | Ống cống D300: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mm ( Cống chịu lực) | 14,7 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ĐK 300mm ( Không chịu lực) | 438,975 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mm ( ống cống chịu lực) | 31,7 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mm ( không chịu lực) | 112,8 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 49,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông | 4,368 | 100m2 | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | 510 | mối nối | |
| AF | Gối cống: | |||
| 1 | Cốt thép gối cống | 3,7875 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn kim loại gối cống | 14,3205 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 73,66 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt gối cống | 2.391 | 1cấu kiện | |
| AG | PHẦN HỐ GA (97 cái) | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 | 23 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 34,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | 13,58 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | 9,7 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | 0,8924 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 1,583 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 0,388 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, mố, đường kính <=10mm | 1,7363 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | 0,2464 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,2901 | tấn | |
| 11 | Thép hình L70x70x6 | 12,2191 | tấn | |
| 12 | Thép bậc thang, đường kính <=18mm | 1,3668 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-vữa XM M75 | 121,04 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 397,24 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa thoát nước nhà dân D140 | 23,85 | 100m | |
| 16 | Cơ lơ | 180 | cái | |
| 17 | Nút bịt đầu ĐK140 | 543 | cái | |
| 18 | Co ngã ba ĐK 140 | 183 | cái | |
| AH | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (MƯƠNG CẢI DỊCH) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 104,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp M300, PC40, đá 1x2 | 210,69 | m3 | |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính <=10mm | 7,0151 | tấn | |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính >10mm | 108,3203 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | 0,6742 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 47,5311 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 97,35 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 2.764,22 | m2 | |
| 9 | Đào móng xây dựng cống, đất cấp 3 | 3.647,1475 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,7806 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly tạm tính 3km, đất C3 | 17,5094 | 100m3 | |
| AI | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AJ | PHẦN TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 5 | Bộ lọc cặn, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 7,49 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | 0,72 | 100m | |
| 10 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 1 | cặp bích | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | 7,49 | 100m | |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 7,49 | 100m | |
| 13 | Lưới cảnh báo | 299,6 | m2 | |
| 14 | Hố bảo vệ đồng hồ | 1 | cái | |
| 15 | Gối đỡ tê, cút | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | 0,025 | 100m | |
| 17 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | 5 | cái | |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2 (định vị ty van) | 0,1907 | m3 | |
| 19 | Đào đất đặt ống, đất cấp II | 288,3695 | m3 | |
| 20 | Đắp móng đường ống | 101,115 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8725 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất thải, cự ly tạm tính 3km, đất cấp II | 1,0112 | 100m3 | |
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 0,16 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 160mm | 0,04 | 100m | |
| 9 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | 8 | cái | |
| 10 | Gối đỡ tê, cút | 16 | cái | |
| 11 | Bê tông M200, đá 1x2 (gối định vị ty van) | 0,3052 | m3 | |
| 12 | Đào đất công trình-đất cấp II | 9,24 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,24 | 100m3 | |
| AL | PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x63mm | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x50mm | 6 | cái | |
| 3 | Kép thép mạ kẽm D50 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PE ren trong D63x50 mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PE, D63x50 mm | 28 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, D63mm | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D63mm | 17 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 21,581 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,09 | 100m | |
| 12 | Lưới cảnh báo | 647,43 | m2 | |
| 13 | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | 39 | cái | |
| 14 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | 0,07 | 100m | |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 (gối định vị ty van) | 0,5341 | m3 | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63mm | 21,581 | 100m | |
| 18 | Khử trùng ống nước, D63mm | 21,581 | 100m | |
| 19 | Đào đất đặt ống, đất cấp II | 512,5446 | m3 | |
| 20 | Đắp móng đường ống | 183,4385 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6911 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất thải, cự ly tạm tính 3km, đất cấp II | 1,8344 | 100m3 | |
| AM | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| AN | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AO | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | 576 | m | |
| 2 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95 | 6 | đầu cáp | |
| 3 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | 64 | m | |
| 4 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | 464 | m | |
| 5 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | 11 | cái | |
| 6 | Măng sông ống nhựa Φ195 | 9 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-95 | 18 | cái | |
| 8 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 126 | m | |
| 9 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần lắp đặt | 202 | m | |
| 10 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 4cáp ( 2 trung thế, 2 hạ thế) - Phần lắp đặt | 65 | m | |
| 11 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 36 | m | |
| 12 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần lắp đặt | 22 | m | |
| 13 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 58 | cái | |
| 14 | Thít báo hiệu cáp ngầm | 288 | cái | |
| 15 | Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt | 2 | bộ | |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | 126 | m | |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần xây dựng | 202 | m | |
| 3 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 4 cáp ( 2 trung thế, 2 hạ thế) - Phần xây dựng | 65 | m | |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | 36 | m | |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần xây dựng | 22 | m | |
| 6 | Gắn bê tông mốc sứ | 58 | cái | |
| 7 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 2 | móng | |
| 8 | Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng | 2 | bộ | |
| AQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AR | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | 2 | trụ | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt | 2 | hệ thống | |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp | 2 | hộp | |
| 4 | Hộp che cáp cao thế máy biến áp | 2 | hộp | |
| 5 | Hộp che cáp hạ thế máy biến áp | 2 | hộp | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | 2 | hộp | |
| 7 | Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế | 6 | bộ | |
| 8 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm | 84 | m | |
| 9 | Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp | 6 | đầu cáp | |
| 10 | Thanh đồng lai M50x5 | 2 | m | |
| 11 | Biển báo, biển an toàn | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-150 | 28 | cái | |
| 13 | Đầu cốt các loại | 40 | cái | |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | 2 | móng | |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ áp | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | 2 | bộ | |
| AT | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70sqmmkV | 455 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | 803 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | 432 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | 1.042 | m | |
| 5 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/120-70 | 20 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/95-70 | 46 | bộ | |
| 7 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/70-50 | 10 | bộ | |
| 8 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/50-35 | 50 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 51 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 160 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 96 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-95 | 138 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 60 | cái | |
| 14 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | 79 | m | |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | 2.335 | m | |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | 3.060 | m | |
| 17 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | 13 | cái | |
| 18 | Măng sông ống nhựa Φ160 | 23 | cái | |
| 19 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 1.937 | m | |
| 20 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | 8 | m | |
| 21 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 69 | m | |
| 22 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | 63 | bộ | |
| 23 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 114 | cái | |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | 1.937 | m | |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần xây dựng | 8 | m | |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | 69 | m | |
| 4 | Móng tủ công tơ | 63 | móng | |
| 5 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | 63 | bộ | |
| 6 | Gắn bê tông mốc sứ | 114 | cái | |
| AW | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mm vươn 1,5m | 57 | cột | |
| 2 | Cột đèn trang trí đế gang + thân nhôm DC-0,7 | 9 | cột | |
| 3 | Bộ đèn LED SMD 100w IP66 | 57 | bộ | |
| 4 | Đèn cầu trang trí ( kèm đế nhựa, đuôi đèn và bóng Compact 25W) | 36 | bộ | |
| 5 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | 66 | bảng | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | 16 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn | 2.222 | m | |
| 8 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 792 | m | |
| 9 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | 66 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 11 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 12 | Hòm công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 13 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | 66 | đầu cáp | |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | 1.669 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | 192 | m | |
| 17 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | 32 | cái | |
| 18 | Măng sông ống nhựa Φ85 | 17 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-16 | 453 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-10 | 151 | cái | |
| 21 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | 1.861 | m | |
| 22 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 93 | cái | |
| 23 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 1.532 | m | |
| 24 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 137 | m | |
| 25 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 192 | m | |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | 57 | móng | |
| 2 | Móng cột đèn trang trí MCĐ-2 | 9 | móng | |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | móng | |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | 1.532 | m | |
| 5 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần xây dựng | 137 | m | |
| 6 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | 192 | m | |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | 66 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng | 1 | bộ | |
| 9 | Gắn bê tông mốc sứ | 93 | cái | |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BA | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | 2 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-600A 3 lộ cầu dao 200A | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV( gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | 2 | tủ | |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ 6 công tơ | 18 | tủ | |
| 6 | Tủ 5 công tơ | 18 | tủ | |
| 7 | Tủ 4 công tơ | 27 | tủ | |
| 8 | Vận chuyển | 1 | Khoản | |
| BB | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp tủ công tơ | 63 | tủ | |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| BC | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 2 | hệ thống | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi