Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dưng và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860209-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dưng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200313173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 09:28:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,328,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đổ bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 Chương V 88,2454 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 2,9919 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 7,908 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,2057 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 2,9697 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 3,503 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 10,5895 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V 139 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V 139 cấu kiện
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 13,9154 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,7809 100m
12 Gia công cọc dẫn Chương V 1 cọc
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 139 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 4,4401 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0444 100m3
16 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 208,2263 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,4276 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,6546 100m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 17,8434 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 90,5966 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,7948 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 3,8497 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,8371 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,2 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 7,2572 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 20,4118 m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,0987 100m3
28 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V 58,9135 m3
29 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,319 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,3219 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,505 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,8204 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0787 tấn
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 66,8707 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 6,2788 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,1739 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,4397 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,286 tấn
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 114,4508 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 9,5375 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 15,395 tấn
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,4214 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5838 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4355 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,8434 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,6717 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,301 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5717 tấn
49 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,1393 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,7892 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6503 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0992 tấn
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 32,9447 m3
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1233 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,2061 100m3
56 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,408 m3
57 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,4019 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1037 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2129 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1389 tấn
61 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,84 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2736 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,0792 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 12 cái
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 4,9357 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,8367 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,184 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,3844 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 47,7589 m2
70 Ngõm chống thấm bể bằng nước xi măng Chương V 10,1768 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 242,3326 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 34,9336 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 34,5436 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 2,4827 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.109,7462 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.389,0116 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 217,6788 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 385,2927 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 319,2776 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 29,9604 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 814,6905 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.396,146 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.869,5106 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 866,6208 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 65,0652 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 109,1064 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 360,846 m2
88 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 109,1064 m2
89 Thi công vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm vật liệu, công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình) Chương V 13,5 m2
90 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 52,8 m2
91 Tay vịn gỗ D60 sơn PU Chương V 24,7579 md
92 Gia công lan can Chương V 1,931 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 143,2974 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 9,3084 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,296 m2
96 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 3,8491 10m
97 Lan can inox 304 D60 Chương V 8,65 md
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 112,862 m2
99 Lát gạch không nung kích thước gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 567,1707 m2
100 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 567,1707 m2
101 Gia công xà gồ thép Chương V 1,4964 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,496 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 206,64 m2
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,6818 100m2
105 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính xanh da trời an toàn 6.38mm Chương V 72,9 m2
106 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính xanh da trời an toàn 6.38mm Chương V 38,4675 m2
107 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính xanh da trời an toàn 6.38mm Chương V 71,28 m2
108 Vách cố định, vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm Chương V 87,284 m2
109 Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Chương V 4,32 m2
110 Đề can dán kính trang trớ vách Chương V 2 trọn bộ
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,5998 tấn
112 Ngôi sao trang trí bằng tôn sơn màu (bao gồm khung sắt) Chương V 10 m2
113 Hình tròn trang trí bằng tôn sơn màu (bao gồm khung sắt) Chương V 12 m2
B HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V 32,367 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1502 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,1735 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,346 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3715 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1597 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0417 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1846 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 13,4113 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,5906 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,8229 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,586 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2728 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1245 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1846 tấn
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,6562 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3844 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3507 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3842 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0561 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0148 tấn
22 Gia công xà gồ thép Chương V 0,232 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,232 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,1856 m2
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0366 100m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 8,3952 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,6513 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,6509 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,7497 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,31 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,1718 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,104 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà Chương V 11,0396 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà Chương V 3,24 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà Chương V 10,44 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà Chương V 15,4568 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 45,76 m
38 Xẻ rãnh 20x15, vữa XM mác 75 Chương V 54,72 m
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 76,9726 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,7896 m2
41 Lát nền sàn gạch KT 300x300 Chương V 15,8088 m2
42 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp Chương V 8,0176 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 16,1476 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,2219 100m2
45 Diềm mái tôn Chương V 15,75 m
46 Ống nhựa PVC D32 Chương V 0,0096 100m
47 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Chương V 1,92 m2
48 Cửa tôn sơn màu da lươn Chương V 1,92 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Chương V 1,5 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Chương V 3 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 8,34 m2
C HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 8,5367 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,1505 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0239 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5203 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,8659 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,093 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0764 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,085 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0336 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,0759 tấn
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,363 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,066 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0265 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0458 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,7045 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,65 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,3516 m2
18 Trát tường cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,866 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,6116 m2
20 Công tác ốp đá granit màu nâu vàng Chương V 6,606 m2
21 Chữ biển hiệu công trường Chương V 1 trọn gói
22 Gia công cổng sắt Chương V 0,1502 tấn
23 Hoa văn cổng Chương V 0,828 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,9269 m2
25 Lắp dựng cửa cổng Chương V 12,546 m2
26 Phụ kiện bản lề Chương V 18 bộ
27 Phụ kiện khóa cửa Chương V 2 bộ
28 Phụ kiện ray trượt Chương V 9,64 md
29 Phụ kiện bánh xe Chương V 3 bộ
30 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V 1.080,4665 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 5,5547 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 5,25 100m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 39,5775 m3
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,2531 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,8978 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,3438 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,3504 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 254,8405 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 28,5042 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 161,3147 m3
41 Lớp đất sét cách nước Chương V 2,937 m3
42 Thi công tầng lọc bằng sỏi Chương V 0,1958 100m3
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng hàng rào, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,7934 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,8903 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2345 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,2093 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 29,9862 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 144,1162 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 315,2578 m2
50 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.631,7486 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.947,0064 m2
52 Gia công hàng rào song sắt Chương V 2,3959 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 61,0432 m2
54 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V 95,04 m2
55 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,496 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 28,864 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 216,48 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 216,48 m2
D HẠNG MỤC NHÀ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 4,6468 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,0948 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0256 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,1012 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,756 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,9532 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0229 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0184 tấn
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 7,614 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,807 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,3593 m2
12 Bu lông M16-500 Chương V 16 cái
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0126 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,2386 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,2386 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V 0,5429 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,5429 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,4085 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,3056 100m2
20 Máng nước KT U 200x150x150 Chương V 9,15 m
E HẠNG MỤC BỂ NƯỚC 250M3
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 670,1218 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,3182 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 4,383 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 17,775 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 47,7065 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,0949 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,4353 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 6,3824 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,6898 tấn
10 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 28,8268 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 2,365 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,2699 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0077 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,9063 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,0325 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3021 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,6898 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 29,1501 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,4575 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,3172 tấn
21 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0563 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,003 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0044 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 1 cái
25 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Chương V 373,295 m2
26 Trát tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát, trát lớp 2 Chương V 373,295 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 145,7506 m2
28 Ngâm chống thấm bằng xi măng nguyên chất (5KG/M3) Chương V 304,98 m3
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 150,92 m2
30 Băng cản nước mạch ngừng Chương V 61,6 m
F HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 125,9784 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,835 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 425,25 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V 2.835 m2
5 Đào xúc đất, đất cấp I - bóc bỏ lớp bùn đất Chương V 19,216 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 19,216 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,055 100m3
8 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 22 m3
G HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Tủ điện tổng 600x600x200 Chương V 2 hộp
2 Tủ điện tầng 600x400x200 đặt nổi Chương V 2 hộp
3 Tủ điện 8-12 module Chương V 6 hộp
4 Đèn ốp trần D300 bóng compact 22W Chương V 18 bộ
5 Đèn LED tuýp treo tường, bóng đơn 1,2m 18W Chương V 19 bộ
6 Đèn LED tuýp chiếu sáng học đường, đèn đôi treo trần 1.2m 18W Chương V 54 bộ
7 Đèn dowlight âm trần D110 13W Chương V 36 bộ
8 Đèn pha cao áp chiếu sáng ngoài nhà 150W Chương V 3 bộ
9 Quạt trần 80W+chiết áp Chương V 36 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió 30W Chương V 12 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) Chương V 42 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) Chương V 19 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) Chương V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt) Chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (đế+mặt+hạt) Chương V 4 cái
16 Ống đồng + Bảo ôn D9.5/12.7 Chương V 1,2 100m
17 Ống thoát nước ngưng D27 Chương V 120 m
18 Dây CU/PVC/2 (1x1.5)mm2 Chương V 1.875 m
19 Dây CU/PVC/2 (1x2.5)mm2 + 1x2.5mm2 Chương V 900 m
20 Dây CU/PVC/2 (1x4)mm2 +1*4E Chương V 250 m
21 Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2+ 1*6E Chương V 50 m
22 Cu/FR/PVC (4x25)MM2 Chương V 200 m
23 CU/PVC/2 (1x4)mm2 Chương V 130 m
24 Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x35)MM2 Chương V 0,45 100m
25 Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x70)MM2 Chương V 1 100m
26 Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x6)MM2 + 1*6E Chương V 2 100m
27 Aptomat MCB 1P-16A-6KA Chương V 33 cái
28 Aptomat MCB 1P-20A-6KA Chương V 15 cái
29 Aptomat MCB 2P-20A-6KA Chương V 1 cái
30 Aptomat MCB 2P-32A-6KA Chương V 4 cái
31 Aptomat MCCB 3P-25A-16KA Chương V 3 cái
32 Aptomat MCCB 3P-50A-16KA Chương V 2 cái
33 Aptomat MCCB 3P-65A-25KA Chương V 1 cái
34 Aptomat MCCB 3P-85A-25KA Chương V 1 cái
35 Aptomat MCCB 3P-100A-35KA Chương V 3 cái
36 Ống gen D16 Chương V 937 m
37 Ống gen D20 Chương V 900 m
38 Ống gen D25 Chương V 250 m
39 Ống gen D32 Chương V 280 m
40 Ống luồn dây mềm D20 Chương V 120 m
41 Máng cáp Chương V 75 m
42 Ống xoắn HDPE D50 Chương V 2,2 100m
43 Ống xoắn HDPE D85 Chương V 2 100m
44 Ống xoắn HDPE D105 Chương V 1,95 100m
45 Kim thu sét D16, h=1000m Chương V 4 cái
46 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6 Chương V 6 cọc
47 Dây thu sét D10 Chương V 250 m
48 Dây thu sét D12 Chương V 30 m
49 Thép bản 40x4m Chương V 20 m
50 Chân bật gắn tường dây D20 L=150 Chương V 30 cái
51 Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 Chương V 20 bộ
52 Kẹp kiểm tra Chương V 4 bộ
53 Bu lông đai ốc Chương V 4 bộ
54 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
55 Đèn LED tuýp treo tường, bóng đơn 1,2m 18W Chương V 4 bộ
56 Quạt trần 80W+chiết áp Chương V 1 cái
57 Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) Chương V 4 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) Chương V 2 cái
59 Tủ điện 4-8 module Chương V 2 hộp
60 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 Chương V 40 m
61 Dây CU/PVC (2x2.5)mm2 Chương V 25 m
62 Ống gen D16 Chương V 40 m
63 Ống gen D20 Chương V 25 m
H HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ
1 Tủ rack 45U đựng thiết bị mạng Chương V 1 1 tủ
2 Tủ rack 6U đựng thiết bị mạng Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ ≥ 33U Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ < 33U Chương V 1 1 tủ
5 Hộp phối quang 4 core Chương V 1 hộp
6 Switch mạng 8 port-2base-x sfp Chương V 1 bộ
7 Switch mạng 24 port Chương V 1 bộ
8 Patch panel 8 port Chương V 1 bộ
9 Patch panel 24 port Chương V 1 bộ
10 Bộ thu phát wifi Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt thiết bị mạng Switch mạng 8 port + Patchpanel 8 port Chương V 1 thiết bị
12 Lắp đặt thiết bị mạng Switch mạng 24 port + Patchpanel 24 port Chương V 1 thiết bị
13 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường Chương V 6 cái
14 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6 Chương V 680 m
15 Lắp đặt ống nhựa SP D20 Chương V 680 m
16 Lắp đặt Tê nhựa SP D20 Chương V 160 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa SP D20 Chương V 160 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa SP D20 Chương V 160 cái
19 Lắp đặt hệ thống camera gắn tường 580TV line 0.05 LUX-10X OSD 24V, góc quan sát 180 độ Chương V 10 1 bộ
20 Bộ nguồn cho 01 camera 12VAC 500MA,AC 230V VDC-0,5 Chương V 10 bộ
21 Cáp đồng trục RG6 Chương V 250 m
22 Cáp cấp nguồn 2x1mm2 Chương V 250 m
23 Ống nhựa chống cháy D20 Chương V 250 m
I HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 118,019 m3
2 Rải cát đen rãnh cáp Chương V 0,5178 100m3
3 Lấp đất rãnh cáp đất cấp 2 Chương V 0,7254 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,4558 100m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,864 m3
6 Lắp khung móng cột thép cao 8m : M24x300x300x675 Chương V 3 cái
7 Làm tiếp địa cho cột chiếu sáng, tủ Chương V 3 1 bộ
8 Lắp dựng cột liền cần đơn cao 8m Chương V 3 1 cột
9 Băng báo hiệu cáp Chương V 200 m
J HẠNG MỤC THIẾT BỊ VỆ SINH+CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ông PPR D50 PN10 Chương V 0,04 100m
2 Ông PPR D40 PN10 Chương V 0,4 100m
3 Cút PPR 90º D50 Chương V 3 cái
4 Cút PPR 90º D40 Chương V 3 cái
5 Van phao D50 Chương V 1 cái
6 Rọ hút Chương V 1 cái
7 Van 1 chiều D40 Chương V 1 cái
8 Rắc co D40 Chương V 2 cái
9 Máy bơm nước sạch Q=7.5m3/h H=50m Chương V 1 bộ
10 Bơm chìm nước giếng khoan Chương V 1 bộ
11 Bể lọc nước giếng khoan Chương V 1 bộ
12 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 24,0445 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2107 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,234 100m3
15 Đá dăm đệm móng đá 1x2 Chương V 0,0689 m3
16 Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,1378 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0066 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0086 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 0,2642 m3
20 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 2,3042 m2
21 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0794 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,005 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0055 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 2 cái
25 Ống UPVC D200 Chương V 0,5 100m
26 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 226,0112 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8009 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 1,456 100m3
29 Đá dăm đệm móng đá 1x2 Chương V 17,8462 m3
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 27,1666 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,525 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0467 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,835 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 51,165 m3
35 Trát tường hố ga, rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 288,91 m2
36 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,1302 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,546 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,9016 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 180 cái
40 Lớp sỏi lớn bể lọc nước ( trọng lượng riêng sỏi T=1.56T/m3) Chương V 476,658 kg
41 Lớp sỏi nhỏ bể lọc nước ( trọng lượng riêng 1.56T/m3) Chương V 158,886 kg
42 Lớp cát lớn bể lọc nước (T=1.4T/m3) Chương V 142,59 kg
43 Than hoạt tính bể lọc nước (T=0.75T/m3) Chương V 229,1625 kg
44 Lớp cát sạch bể lọc nước (T=1.2T/m3) Chương V 366,66 kg
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 37 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 24 bộ
49 Lắp đặt vòi nước đơn Chương V 25 bộ
50 Lắp đặt phễu phễu thu nước DN65 Chương V 19 cái
51 Si phông D75 Chương V 19 cái
52 Lắp đặt ống PPR D60 Chương V 0,25 100m
53 Lắp đặt ống PPR D50 Chương V 0,25 100m
54 Lắp đặt ống PPR D40 Chương V 0,15 100m
55 Lắp đặt ống PPR D32 Chương V 0,9 100m
56 Lắp đặt ống PPR D25 Chương V 0,38 100m
57 Lắp đặt ống PPR D20 Chương V 0,32 100m
58 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 Chương V 0,32 100m
59 Van cửa D60 Chương V 1 cái
60 Van cửa D32 Chương V 15 cái
61 Van cửa D25 Chương V 1 cái
62 Tê đều nhựa D40 Chương V 3 cái
63 Tê đều nhựa D32 Chương V 1 cái
64 Tê đều nhựa D20 Chương V 18 cái
65 Tê thu nhựa D60x50x60 Chương V 2 cái
66 Tê thu nhựa D50x40x50 Chương V 3 cái
67 Tê thu nhựa D32x40x32 Chương V 3 cái
68 Tê thu nhựa D32x25x32 Chương V 42 cái
69 Tê thu nhựa D25x20x25 Chương V 19 cái
70 Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D32x20x32 Chương V 12 cái
71 Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25x20x25 Chương V 7 cái
72 Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 Chương V 205 cái
73 Côn thu nhựa D60x50 Chương V 1 cái
74 Côn thu nhựa D50x40 Chương V 3 cái
75 Côn thu nhựa D40x25 Chương V 1 cái
76 Côn thu nhựa D32x25 Chương V 12 cái
77 Côn thu nhựa D25x20 Chương V 13 cái
78 Cút nhựa 90º D60 Chương V 3 cái
79 Cút nhựa 90º D50 Chương V 3 cái
80 Cút nhựa 90º D40 Chương V 8 cái
81 Cút nhựa 90º D32 Chương V 32 cái
82 Cút nhựa 90º D25 Chương V 5 cái
83 Cút nhựa 90º D20 Chương V 19 cái
84 Măng sông D60 Chương V 6 cái
85 Măng sông D50 Chương V 6 cái
86 Măng sông D40 Chương V 4 cái
87 Măng sông D32 Chương V 23 cái
88 Măng sông D25 Chương V 10 cái
89 Măng sông D20 Chương V 16 cái
90 Ống nhựa U.PVC D90 Chương V 0,8 100m
91 Cút nhựa U.PVC 45º D90 Chương V 32 cái
92 Cầu chắn rác DN80 Chương V 8 cái
93 Ống nhựa U.PVC D110 Chương V 0,65 100m
94 Ống nhựa U.PVC D90 Chương V 0,5 100m
95 Ống nhựa U.PVC D75 Chương V 0,3 100m
96 Ống nhựa U.PVC D60 Chương V 0,6 100m
97 Ống nhựa U.PVC D48 Chương V 0,45 100m
98 Ống nhựa U.PVC D42 Chương V 0,15 100m
99 Tê nhựa U.PVC 45º D110x110 Chương V 33 cái
100 Tê nhựa U.PVC 45º D110x90 Chương V 3 cái
101 Tê nhựa U.PVC 45º D110x48 Chương V 24 cái
102 Tê nhựa U.PVC 45º D90x90 Chương V 2 cái
103 Tê nhựa U.PVC 45º D90x75 Chương V 18 cái
104 Tê nhựa U.PVC 45º D90x42 Chương V 3 cái
105 Tê nhựa U.PVC 90º D110x110 Chương V 6 cái
106 Tê nhựa U.PVC 90º D110x48 Chương V 6 cái
107 Tê nhựa U.PVC 90º D90x48 Chương V 6 cái
108 Tê nhựa U.PVC 90º D60x48 Chương V 6 cái
109 Tê nhựa U.PVC 90º D60x60 Chương V 6 cái
110 Cút nhựa U.PVC 45º D110 Chương V 80 cái
111 Cút nhựa U.PVC 45º D90 Chương V 30 cái
112 Cút nhựa U.PVC 45º D75 Chương V 25 cái
113 Cút nhựa U.PVC 45º D48 Chương V 84 cái
114 Cút nhựa U.PVC 90º D48 Chương V 48 cái
115 Cút nhựa U.PVC 90º D42 Chương V 12 cái
116 Bịt xả nhựa U.PVC D110 Chương V 6 cái
117 Bịt xả nhựa U.PVC D90 Chương V 6 cái
118 Măng sông nhựa U.PVC D110 Chương V 16 cái
119 Măng sông nhựa U.PVC D90 Chương V 13 cái
120 Măng sông nhựa U.PVC D75 Chương V 8 cái
121 Măng sông nhựa U.PVC D60 Chương V 15 cái
122 Măng sông nhựa U.PVC D48 Chương V 11 cái
123 Giá treo ống ngang D110 Chương V 40 cái
124 Giá treo ống ngang D90 Chương V 30 cái
125 Giá treo ống ngang D75 Chương V 20 cái
K HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V 0,55 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 2,5 100m
5 Lắp bích thép D100mm Chương V 34 cặp bích
6 Lắp đặt bích thép bịt D100 Chương V 2 cặp bích
7 Lắp đặt côn thép đen D65/50 Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn thép đen D100/65 Chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn thép đen D50 Chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút thép đen D100 Chương V 21 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê thép đen D100 Chương V 18 cái
15 Lắp đặt tê thép đen D100/65 Chương V 3 cái
16 Thử áp lực đường ống < D100 Chương V 0,73 100m
17 Thử áp lực đường ống D100 Chương V 2,5 100m
18 Đai treo, giữ ống D65 Chương V 13 Cái
19 Đai treo ống D100 Chương V 4 Cái
20 Trụ đỡ ống Chương V 2 Cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van một chiều D65 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V 4 cái
25 Lắp đặt van chặn mặt bích D65 Chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren D25 Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van một chiều D25 Chương V 3 cái
28 Y lọc rác D100 Chương V 2 cái
29 Rọ hút D100 Chương V 2 cái
30 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V 1 tủ
34 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 38m.c.n, Q = 17.5l/s. Chương V 1 máy
35 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 39m.c.n, Q = 12.5l/s. Chương V 1 máy
36 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V 120 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 Chương V 30 m
38 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 Chương V 5 hộp
39 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x500x180 Chương V 1 hộp
40 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Chương V 0,324 m3
41 Van chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V 5 cái
42 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Chương V 5 cái
43 Lăng phun D13 Chương V 5 cái
44 Khớp nối ren trong D50 Chương V 5 cái
45 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V 10 cái
46 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Chương V 2 cái
47 Lăng phun D16 Chương V 2 cái
48 Khớp nối ren trong D65 Chương V 2 cái
49 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V 4 cái
50 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 4 Cái
51 Bình chữa cháy bằng bột BC loại 8kg Chương V 36 cái
52 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V 18 Hộp
53 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V 1 cái
54 Trụ tiếp nước chữa cháy Chương V 1 cái
55 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V 5 1 lỗ khoan
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2 100m2
57 Đào đất cấp 3 đặt đường ống Chương V 122 m3
58 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V 1,22 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 1,22 100m3
60 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,65 m3
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 199 m2
62 Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) Chương V 1 bộ
63 Đóng cọc tiếp địa Chương V 1 cọc
64 Dây tiếp địa Chương V 30 m
65 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V 37 bộ
66 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V 4 bộ
67 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói Chương V 41 bộ
68 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Chương V 10 bộ
69 Vỏ hộp tổ hợp Chương V 4 hộp
70 Chuông báo cháy Chương V 4 bộ
71 Nút ấn báo cháy thường Chương V 4 bộ
72 Đèn báo cháy Chương V 4 bộ
73 Đèn báo cháy phòng Chương V 12 bộ
74 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V 2 hộp
75 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V 997 m
76 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Chương V 52 m
77 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Chương V 997 m
78 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu Chương V 0,52 100m
79 Hộp chia ngả PVC Chương V 45 Cái
80 Tê PVC D20 Chương V 450 Cái
81 Cút PVC D20 Chương V 700 Cái
82 Măng xông PVC D20 Chương V 800 Cái
83 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 12 Cái
84 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Chương V 2 Cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 3 m
86 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 Chương V 191 m
87 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Chương V 191 m
88 Hộp chia ngả PVC Chương V 14 Cái
89 Tê PVC D20 Chương V 50 Cái
90 Cút PVC D20 Chương V 80 Cái
91 Măng xông PVC D20 Chương V 120 Cái
92 Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. Chương V 1 Bộ
L HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Chương V 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 38m.c.n, Q = 17.5l/s. Chương V 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 38m.c.n, Q = 17.5l/s. Chương V 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->