Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842701-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200568578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 23:22:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MỞ RỘNG: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MỞ RỘNG)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,36 m2
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
3 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
5 Phá dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Đục nhám nền gạch tầng lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
9 Phá dỡ bê tông nền lát gạch + vữa + bê tông nền - không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,252 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,117 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
14 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
15 Vận chuyển xà bần , phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,324 10m3/1km
16 Vận chuyển các loại xà bần + phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,626 M3
17 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 M3
18 Ván khuôn kim loại cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 100m2
19 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 100m2
20 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
21 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 20*20cm ( không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 mối
22 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20*20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 100m
23 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,357 m3
24 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
25 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,777 M3
26 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,921 M3
27 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
28 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,82 m3
30 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,504 m3
31 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
32 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,703 M3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,882 M3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m2
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,011 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,713 M3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 100m2
38 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
39 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,256 M3
40 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 M3
41 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,516 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,79 M3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 100m2
44 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,371 M3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m2
46 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 M3
47 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
48 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,659 M3
49 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,172 100m2
50 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 M3
51 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
52 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,422 M3
53 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,303 100m2
54 Cốt thép nền , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 1000kg
55 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,446 M3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,32 M2
57 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,62 m3
58 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,532 M3
59 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,844 M3
60 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,699 M3
61 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,182 M3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 M3
63 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,47 M2
64 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 30*30cm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,31 M2
65 Lát đá Granit tự nhiên - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,06 M2
66 Lát đá Granit tự nhiên - bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,956 M2
67 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch Granite KT 300x600 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 M2
68 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch Granite KT 10*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 M2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,163 M2
70 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,163 M2
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,163 M2
72 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,163 M2
73 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm ( nhân công tính trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 M2
74 Lắp đặt phụ kiện cửa kính cường lực + bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
75 Lắp dựng cửa cuốn + hộp bảo vệ + motua + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 M2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,64 M2
77 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,14 M2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 + phụ kiện, mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 M2
79 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,82 M2
80 Sản xuất và lắp đặt màn cửa ( nhân công tính trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,04 M2
81 Lắp đặt ổ khóa chìm ( nhân công trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
82 Lắp đặt gối hít chống va đập ( nhân công trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
83 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
84 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,889 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
87 Lắp dựng lan can inox + tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 M2
88 Sản xuất & lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,3 M
89 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,032 100m2
90 Ốp đá chẽ chân tường + sơn jiont hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 M2
91 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,12 M2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,12 M2
93 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,12 M2
94 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,51 M2
95 Lợp mái, tấm alunium ngoài trời + khung sắt mạ kẽm hộp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953 100m2
96 Ốp cột bằng tấm Alu dày 3mm, độ dày nhôm 0.2mm + khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,047 M2
97 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,61 M2
98 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,134 M2
99 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,866 M2
100 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,145 M2
101 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,21 M2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,68 M2
104 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,69 M2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,122 M2
106 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,376 M2
107 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,436 M2
108 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100m2
109 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 M3
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,91 M2
111 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,02 M2
112 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,02 M2
113 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,502 M3
114 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
116 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 M3
117 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
118 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,366 M2
119 Đào đất hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,338 m3
120 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,111 M3
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,185 M2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,185 M2
123 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 M3
124 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,71 M2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,71 M2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,032 M2
127 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 M2
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m
129 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
132 Lắp đặt ghi chắn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
133 Làm tầng lọc đá dăm 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100M3
134 Làm tầng lọc đá dăm 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100M3
135 Làm tầng lọc than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100M3
136 Làm tầng lọc gạch vỡ 30*30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100M3
137 Làm khe co giãn nền (lá tole mạ kẽm dày 0.5 mm+ silicon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 M
138 Nhôm che khe lún mặt đứng bằng nhôm lá 1x 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 M
139 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con son Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 1000kg
140 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 1000kg
141 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 1000kg
142 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,031 1000kg
143 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 1000kg
144 Lắp đặt các kết cấu thép khác - vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 1000kg
145 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 1000kg
146 Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 1000kg
147 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 1000kg
148 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 1000kg
149 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 1000kg
150 Cốt thép cầu thang cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 1000kg
151 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 1000kg
152 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 1000kg
153 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 1000kg
154 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 1000kg
155 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 1000kg
156 Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 1000kg
157 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 1000kg
158 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 1000kg
159 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 1000kg
160 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 1000kg
161 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 1000kg
162 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,439 1000kg
163 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 1000kg
164 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 1000kg
165 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 1000kg
166 Sơn Epoxy tự san phẳng dày 2mm theo quy trình trong bản vẽ thiết kế ( trọn gói gồm nhân công, vật tư, thiết bị thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,52 M2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt đảo trần 55w có remote hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
2 Lắp đặt tủ điện tổng âm 700x500x200( bao gồm hệ tiếp địa 2 cọc, ốc siết cáp, phụ kiện…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt tủ điện tầng âm 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt máy điều hòa inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống, phụ kiện) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
5 Lắp đặt đèn lon LED Þ174 -12WX220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
6 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn âm trần 36W ( KT 1200x300x65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 hộp
12 Lắp đặt MCCB 2P 250A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 2P 150A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCCB 2P 100A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P 30A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt MCB 2P 20A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Lắp đặt tủ điện âm 4-PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
18 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
19 Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
20 Lắp đặt dây đồng đơn CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
23 Lắp đặt nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 Cái
24 Lắp đặt nối ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV/CU/DSTA/XLPE (2x50 mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
27 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
C PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp trung tâm báo cháy 6 ZONE & nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
6 Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
7 Lắp đặt nối ống nhựa tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (dây tiếp đất TTBC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt đèn dự phòng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
12 Gia công và đóng cọc tiếp đất ma đồng D16 L=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
13 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
D PHẦN MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
2 Lắp đặt tủ phân phối cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt tủ mạng rack 9U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 m
6 Lắp đặt dây điện thoại 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
7 Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
8 Lắp đặt Switch 24port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
11 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Gia công và đóng cọc tiếp đất ma đồng D16 L=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
13 Lắp đặt dây đồng trần 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mối
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
2 Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thau D16 l=2,4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
5 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
6 Lắp đặt hộp đo đện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt đế lắp kim chống sét +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Hàn CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F PHẦN CẢI TẠO: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN CẢI TẠO )
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,3 m2
2 Tháo dỡ trần tầng lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 m2
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,656 m3
4 Đục nhám nền gạch tầng lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,14 m2
5 Phá dỡ bê tông nền lát gạch + vữa + bê tông nền - không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,728 m3
6 Phá dỡ móng, tam cấp xây gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
8 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 ( tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,291 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 ( tầng trệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,168 m3
12 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 ( tầng lầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,814 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 ( tầng lầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,765 m3
15 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
16 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,886 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,098 m3
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,11 m2
19 Vận chuyển xà bần , phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,105 10m3/1km
20 Vận chuyển các loại xà bần + phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,448 M3
21 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,234 M3
22 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,318 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 100m2
25 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,839 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m2
27 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 M3
28 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m2
29 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
30 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
31 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,448 M3
32 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 100m2
33 Cốt thép nền , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 1000kg
34 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 M3
35 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,557 M3
36 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,149 M3
37 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,035 M3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 M3
39 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,278 M2
40 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch Granite KT 10*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,93 M2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,569 M2
42 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,569 M2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,569 M2
44 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,569 M2
45 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,58 M2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,58 M2
47 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm ( nhân công tính trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 M2
48 Lắp đặt phụ kiện cửa kính cường lực + bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
49 Lắp dựng cửa cuốn + hộp bảo vệ + motua + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 M2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 M2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 M2
52 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 + phụ kiện, mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,26 M2
53 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 M2
54 Sản xuất và lắp đặt màn cửa ( nhân công tính trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 M2
55 Lắp đặt ổ khóa chìm ( nhân công trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
56 Lắp đặt gối hít chống va đập ( nhân công trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
57 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,136 100m
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
60 Sản xuất & lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 M
61 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 100m2
62 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,79 M2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,79 M2
64 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,79 M2
65 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,09 M2
66 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,637 M2
67 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,43 M2
68 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 M2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,51 M2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,37 M2
71 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,95 M2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,635 M2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,055 M2
74 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,53 M2
75 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m2
76 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,8 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,8 M2
78 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,8 M2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,11 M2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,11 M2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,11 M2
82 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,795 M3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,03 M2
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,03 M2
85 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,03 M2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt đảo trần 55w có remote hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 Lắp đặt máy điều hòa inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống, phụ kiện) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Lắp đặt mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Lắp đặt mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt mặt CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 hộp
10 Lắp đặt dây đồng đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
11 Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
12 Lắp đặt dây đồng đơn CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
13 Lắp đặt dây đồng đơn CV 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Lắp đặt đèn âm trần 36W ( KT 1200x300x65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
H PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
5 Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
6 Lắp đặt nối ống nhựa tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
8 lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 lắp đặt đèn dự phòng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
I PHẦN MẠNG
1 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
3 Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
4 Lắp đặt dây điện thoại 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
5 Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
6 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
J Hạng mục: NHÀ XE ( XÂY DỰNG MỚI)
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 1000kg
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 1000kg
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 1000kg
4 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 1000kg
5 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 1000kg
6 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 1000kg
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 1000kg
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 1000kg
9 Boulon D16, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 1000kg
11 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,236 M2
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
16 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,826 m3
17 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,505 M3
18 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
19 Lăn nhám mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,05 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,05 M2
21 kẻ ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,035 10m
22 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
K Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XÂY DỰNG MỚI)
1 San nền tạo dốc công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
2 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,402 1000kg
3 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 100M2
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 M3
5 Kẻ ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395 M2
6 Lăn nhám mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395 m2
7 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
9 Lắp đặt nối nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 mối
11 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 m3
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 M3
13 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 M3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,432 M2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 M2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 1000kg
17 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 M3
18 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
19 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
21 Lắp ghi chắn rác hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,696 m3
23 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 M3
24 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
25 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m2
26 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 1000kg
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Cái
28 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,434 m3
29 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 M3
30 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 M3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 M2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 M2
33 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,25 m3
L Hạng mục: HÀNG RÀO BẢO VỆ ( XÂY DỰNG MỚI)
1 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,24 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,986 m3
4 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
6 Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 10m3/1km
7 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 m3
8 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 100m
9 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 m3
10 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 M3
11 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 M3
12 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
13 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M3
14 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,501 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 M3
17 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
18 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,113 M2
19 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
20 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,594 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,434 m2
23 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,319 M2
24 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,319 M2
25 Ốp đá chẻ xanh + sơn jiont hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,556 M2
26 Lắp dựng cửa đẩy khung thép hộp lưới B.40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,983 M2
27 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,983 M2
28 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 M
29 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,463 M
30 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,45 M2
31 Công tác bả matic 3 lần vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,478 M2
32 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,478 M2
33 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 1000kg
34 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 1000kg
35 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 1000kg
36 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 1000kg
37 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 1000kg
38 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 1000kg
39 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 1000kg
M PHÁ DỠ NHÀ XE 1
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 1000kg
3 Phá dỡ nền đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,212 m2
4 Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 10m3/1km
N PHÁ DỠ NHÀ XE 2
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,08 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 1000kg
3 Phá dỡ nền đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,348 m2
4 Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 10m3/1km
O PHÁ DỠ CĂN TIN
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 1000kg
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,846 m3
4 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
5 Vận chuyển xà bần , phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 10m3/1km
P PHÁ DỠ PHÒNG TỔ KINH DOANH
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,095 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,531 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,983 m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,96 m2
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
6 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 m3
8 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 100m2
9 Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->