Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842701-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 23:22:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MỞ RỘNG: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đục nhám nền gạch tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền lát gạch + vữa + bê tông nền - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,252 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,117 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần , phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,324 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển các loại xà bần + phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,626 | M3 |
| 17 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | M3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | 100m2 |
| 19 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 20*20cm ( không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mối |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 20*20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | 100m |
| 23 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,357 | m3 |
| 24 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | M3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,921 | M3 |
| 27 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 28 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,82 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,504 | m3 |
| 31 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | M3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,882 | M3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,011 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,713 | M3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 38 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,256 | M3 |
| 40 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | M3 |
| 41 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | M3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,371 | M3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | M3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,659 | M3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | M3 |
| 51 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,422 | M3 |
| 53 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,303 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép nền , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 1000kg |
| 55 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,446 | M3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,32 | M2 |
| 57 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,62 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,532 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,844 | M3 |
| 60 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,699 | M3 |
| 61 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,182 | M3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | M3 |
| 63 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,47 | M2 |
| 64 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 30*30cm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,31 | M2 |
| 65 | Lát đá Granit tự nhiên - bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | M2 |
| 66 | Lát đá Granit tự nhiên - bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,956 | M2 |
| 67 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch Granite KT 300x600 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | M2 |
| 68 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch Granite KT 10*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | M2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,163 | M2 |
| 70 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,163 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,163 | M2 |
| 72 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,163 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm ( nhân công tính trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | M2 |
| 74 | Lắp đặt phụ kiện cửa kính cường lực + bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp dựng cửa cuốn + hộp bảo vệ + motua + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,64 | M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,14 | M2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 + phụ kiện, mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | M2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,82 | M2 |
| 80 | Sản xuất và lắp đặt màn cửa ( nhân công tính trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,04 | M2 |
| 81 | Lắp đặt ổ khóa chìm ( nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 82 | Lắp đặt gối hít chống va đập ( nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 84 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,889 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 87 | Lắp dựng lan can inox + tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | M2 |
| 88 | Sản xuất & lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,3 | M |
| 89 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | 100m2 |
| 90 | Ốp đá chẽ chân tường + sơn jiont hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | M2 |
| 91 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,12 | M2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,12 | M2 |
| 93 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,12 | M2 |
| 94 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,51 | M2 |
| 95 | Lợp mái, tấm alunium ngoài trời + khung sắt mạ kẽm hộp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | 100m2 |
| 96 | Ốp cột bằng tấm Alu dày 3mm, độ dày nhôm 0.2mm + khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,047 | M2 |
| 97 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,61 | M2 |
| 98 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,134 | M2 |
| 99 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,866 | M2 |
| 100 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,145 | M2 |
| 101 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,21 | M2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,68 | M2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,69 | M2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,122 | M2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,376 | M2 |
| 107 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,436 | M2 |
| 108 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m2 |
| 109 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | M3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,91 | M2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | M2 |
| 112 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | M2 |
| 113 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | M3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | M3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | M2 |
| 119 | Đào đất hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,338 | m3 |
| 120 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | M3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,185 | M2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,185 | M2 |
| 123 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | M3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,71 | M2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,71 | M2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | M2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | M2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ghi chắn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Làm tầng lọc đá dăm 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100M3 |
| 134 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100M3 |
| 135 | Làm tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100M3 |
| 136 | Làm tầng lọc gạch vỡ 30*30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100M3 |
| 137 | Làm khe co giãn nền (lá tole mạ kẽm dày 0.5 mm+ silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | M |
| 138 | Nhôm che khe lún mặt đứng bằng nhôm lá 1x 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | M |
| 139 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con son | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 1000kg |
| 140 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 1000kg |
| 141 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 1000kg |
| 142 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | 1000kg |
| 143 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 1000kg |
| 144 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 1000kg |
| 145 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1000kg |
| 146 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 1000kg |
| 147 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 1000kg |
| 148 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 1000kg |
| 149 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 1000kg |
| 150 | Cốt thép cầu thang cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 1000kg |
| 151 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 1000kg |
| 152 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 1000kg |
| 153 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 1000kg |
| 154 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 1000kg |
| 155 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 1000kg |
| 156 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 1000kg |
| 157 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 1000kg |
| 158 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 1000kg |
| 159 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 1000kg |
| 160 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 1000kg |
| 161 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | 1000kg |
| 162 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,439 | 1000kg |
| 163 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 1000kg |
| 164 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 1000kg |
| 165 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1000kg |
| 166 | Sơn Epoxy tự san phẳng dày 2mm theo quy trình trong bản vẽ thiết kế ( trọn gói gồm nhân công, vật tư, thiết bị thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,52 | M2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần 55w có remote hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng âm 700x500x200( bao gồm hệ tiếp địa 2 cọc, ốc siết cáp, phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng âm 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống, phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt đèn lon LED Þ174 -12WX220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn âm trần 36W ( KT 1200x300x65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P 250A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P 150A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P 100A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 30A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm 4-PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV/CU/DSTA/XLPE (2x50 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| C | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp trung tâm báo cháy 6 ZONE & nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 7 | Lắp đặt nối ống nhựa tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (dây tiếp đất TTBC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn dự phòng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp đất ma đồng D16 L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| D | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ phân phối cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ mạng rack 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện thoại 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 7 | Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 8 | Lắp đặt Switch 24port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp đất ma đồng D16 L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mối |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thau D16 l=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 5 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đo đện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế lắp kim chống sét +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN CẢI TẠO: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m3 |
| 4 | Đục nhám nền gạch tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền lát gạch + vữa + bê tông nền - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng, tam cấp xây gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 ( tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,291 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 ( tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 ( tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,814 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 ( tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,765 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 16 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,886 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,098 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,11 | m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần , phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,105 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển các loại xà bần + phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,448 | M3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,318 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,839 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | M3 |
| 32 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép nền , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 1000kg |
| 34 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,557 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,149 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,035 | M3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | M3 |
| 39 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,278 | M2 |
| 40 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch Granite KT 10*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,93 | M2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | M2 |
| 42 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | M2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | M2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | M2 |
| 45 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,58 | M2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,58 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm ( nhân công tính trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | M2 |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện cửa kính cường lực + bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp dựng cửa cuốn + hộp bảo vệ + motua + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | M2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 + phụ kiện, mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | M2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | M2 |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt màn cửa ( nhân công tính trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | M2 |
| 55 | Lắp đặt ổ khóa chìm ( nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt gối hít chống va đập ( nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 60 | Sản xuất & lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | M |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,79 | M2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,79 | M2 |
| 64 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,79 | M2 |
| 65 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,09 | M2 |
| 66 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,637 | M2 |
| 67 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,43 | M2 |
| 68 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,51 | M2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,37 | M2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,95 | M2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,635 | M2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,055 | M2 |
| 74 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,53 | M2 |
| 75 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8 | M2 |
| 78 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8 | M2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,11 | M2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,11 | M2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,11 | M2 |
| 82 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | M3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | M2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | M2 |
| 85 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | M2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần 55w có remote hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống, phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng đơn CV 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn âm trần 36W ( KT 1200x300x65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| H | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 5 | Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt nối ống nhựa tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | lắp đặt đèn dự phòng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| I | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây mạng Cat6e-UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện thoại 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống tròn bảo vệ dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| J | Hạng mục: NHÀ XE ( XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 1000kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 1000kg |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 1000kg |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 1000kg |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1000kg |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 1000kg |
| 9 | Boulon D16, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 1000kg |
| 11 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,236 | M2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Lăn nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | M2 |
| 21 | kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | 10m |
| 22 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| K | Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | San nền tạo dốc công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,402 | 1000kg |
| 3 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5 | M3 |
| 5 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | M2 |
| 6 | Lăn nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 mối |
| 11 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | M3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,432 | M2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | M2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1000kg |
| 17 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp ghi chắn rác hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,696 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | M3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 1000kg |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 28 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,434 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | M3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | M2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | M2 |
| 33 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,25 | m3 |
| L | Hạng mục: HÀNG RÀO BẢO VỆ ( XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,986 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 10m3/1km |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 9 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | M3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,501 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,113 | M2 |
| 19 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,594 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,434 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,319 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,319 | M2 |
| 25 | Ốp đá chẻ xanh + sơn jiont hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,556 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đẩy khung thép hộp lưới B.40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,983 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,983 | M2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | M |
| 29 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,463 | M |
| 30 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | M2 |
| 31 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,478 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,478 | M2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 1000kg |
| M | PHÁ DỠ NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 1000kg |
| 3 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 10m3/1km |
| N | PHÁ DỠ NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 1000kg |
| 3 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 10m3/1km |
| O | PHÁ DỠ CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 1000kg |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần , phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 10m3/1km |
| P | PHÁ DỠ PHÒNG TỔ KINH DOANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,095 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,983 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | m3 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần + phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi