Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới Công viên C22 và hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới Công viên C22 và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (nguồn thu sử dụng đất thành phố quản lý) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 12:43:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,727,913,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,8687 | 100M3 |
| B | HẠNG MỤC : SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,68 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5179 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,325 | M3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9331 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0124 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1001 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1353 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1529 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1529 | Tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3341 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3341 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,9084 | M2 |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5536 | M3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,56 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | M3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | M3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4704 | M3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3611 | M3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1341 | M2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | M2 |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | Tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0742 | 100M3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100M |
| 28 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7949 | 100M3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6725 | M3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,2989 | M3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,869 | M3 |
| 32 | Láng gắn sỏi trắng nền, sân, hè đường, (8kg/m2 18-20 viên/kg, sỏi bao gồm công gắn, 17407,68kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.904,94 | M2 |
| 33 | Lát gạch xi măng block 8 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,19 | M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2213 | 100M2 |
| 35 | Trải lớp nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0494 | 100M2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3533 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7776 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | M2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8176 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7776 | M2 |
| 41 | Láng gắn sỏi trắng nền, sân, hè đường, (8kg/m2 18-20 viên/kg, sỏi bao gồm công gắn, 322,56kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | M2 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1374 | 100M2 |
| 44 | Trải lớp nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100M2 |
| 45 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1129 | Tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0739 | Tấn |
| 47 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8735 | M3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7326 | M3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,361 | M3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,734 | M3 |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | M3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3278 | M3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | 100M2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0514 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0044 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0357 | Tấn |
| 61 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8151 | M2 |
| 62 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3219 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3219 | Tấn |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5507 | M3 |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa uPVC đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,805 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co uPVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn chuyển, đường kính 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê chuyển, đường kính 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 10 | Lắp đặt co uPVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 11 | Luồn dây lên đèn dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100M |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,32 | 100M |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao 3,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | M3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | M3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | M3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,237 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3612 | 100M2 |
| 22 | Lắp bulon khung móng M16x750 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0568 | Tấn |
| 23 | Lắp bulon khung móng M24x750 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | Tấn |
| 24 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,24 | M3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3976 | M3 |
| 26 | Lắp đặt ống chống cháy PVC, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | 100M |
| 28 | Lắp đặt măng sông, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cọc |
| 30 | Lắp đặt kẹp cọc 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6 | Mét |
| 32 | Trụ đèn STK trang trí H=3,3m + cần đèn hiệu Hapulico – Bao gồm: 01 trụ đèn và 01 cần đèn – Quy cách: Đế cột: Gang đúc DC-05 Thân cột: Nhôm đúc định hình, sơn epoxy màu cao 2,4m Tay chùm: Nhôm đúc CH 11 – 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 33 | Bóng đèn Led 13w D400 đèn cầu nhựa trong – Đơn vị cung cấp: Hapulico – Đèn cầu PMMA D400 trắng trong + chóa nhôm trắng. – Bóng Led Buld 13W – Hiệu: philip | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Bóng |
| 34 | Trụ đèn STK cần đôi H=9,0m + cần đèn *Trụ đèn: – Vật liệu: Sắt tráng kẽm – Quy cách: Thân cột đèn cao 7m, D80/180 dày 3mm, toàn bộ được mạ kẽm nhúng nóng – Vật liệu: Sắt tráng kẽm – Quy cách: Cần đèn đôi D49/D60 cao 2m vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Bóng cao ap led 120w – Hiệu: Nikkon – Model: Argento SDQ-M (120W) – Xuất xứ: Malaysia – Vật liệu: -- Thân đèn: Nhôn đúc áp lực cao, sơn xám đen Akzo Nobel -- Kính đèn: PMMA – Công suất: 120W – Chỉ số độ kín: IP66 – Chỉ số va đập: IK08 – Vật liệu bo nền LED: nhôm – Chíp LED: Lumileds (Mỹ), LM80, UL, RoHS. – Cầu đấu dây: Wago 2060 – Nhiệt độ màu: 4000K trắng trung tính -- Tổng quang thông: 13.978Lm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC : BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100M3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8274 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,896 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1104 | M3 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi