Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866520-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200866511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 17:17:00 đến ngày 2020-08-31 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀO NẠO VÉT KÊNH
1 Đắp đất đê quai bằng máy đào sử dụng đất tận dụng. Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,0056 100m3
2 Đắp đất đê quai bằng máy đào sử dụng đất cấp phối. Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,4125 100m3
3 Vớt bèo trên mặt nước Quy định tại mục II chương V- phần 2 661,41 m3
4 Vận chuyển bèo đi đổ Quy định tại mục II chương V- phần 2 661,41 m3
5 Bơm nước hố móng. Quy định tại mục II chương V- phần 2 30 m3
6 Đào nạo vét lòng kênh bằng máy đào Quy định tại mục II chương V- phần 2 56,2139 100m3
7 Đắp đất bờ kênh bằng máy đào Quy định tại mục II chương V- phần 2 40,7509 100m3
8 Đào nạo vét kênh bằng nhân công (phạm vi từ cọc 38-48; cọc 59 đến cọc 64 và từ cọc 71 đến cọc KC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.030,56 m3
9 Đắp đất vai bờ kênh dung trọng 1.45 tấn/m3 (phạm vi từ cọc 38-48; cọc 59 đến cọc 64 và từ cọc 71 đến cọc KC) Quy định tại mục II chương V- phần 2 2.007,35 m3
10 Đào phá đê quai hoàn trả mặt bằng hoặc xúc lên xe vận chuyển đi đắp bằng máy đào Quy định tại mục II chương V- phần 2 6,4181 100m3
11 Vận chuyển đất đI đổ 1km đầu tiên Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,1112 100m3
12 Vận chuyển đất đI đổ 2km tiếp theo Quy định tại mục II chương V- phần 2 22,1112 100m3
13 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 6 bụi
14 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,5 bụi
15 Chặt tre, cây bạch đàn đường kính <20cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 40 cây
B CỐNG HỘP 3X2M VÀ KÈ ĐÁ HỘC XÂY GIA CỐ MÁI TALUY
1 Cắt đường BTXM hiện trạng vị trí thi công cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,8 10m
2 Phá dỡ bê tông mặt đường + cống củ Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,5 m3
3 Đào hố móng cống hộp bằng máy máy đào Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,7188 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng Quy định tại mục II chương V- phần 2 18,5 100m
5 Lót cát đệm móng cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 9,44 m3
6 BT lót M100 đá dăm 1x2(độ sụt 2-4cm) dày 10cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 1,53 m3
7 BT móng cống M200 đá dăm 1x2 (độ sụt 2-4cm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 7,4 m3
8 BT sân thượng, hạ lưu cống M200 đá dăm 1x2 (độ sụt 2-4cm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 5,68 m3
9 BT tường cánh M200 đá dăm 1x2 (độ sụt 2-4cm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 4,39 m3
10 Bê tông cống hộp M250 đá dăm 1x2 (độ sụt 2-4cm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 18,36 m3
11 Cốt thép cống hộp (d<=10) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0616 tấn
12 Cốt thép cống hộp (d<=18) Quy định tại mục II chương V- phần 2 3,1518 tấn
13 Cốt thép tường cánh cống hộp (d<=10) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0466 tấn
14 Cốt thép tường cánh cống hộp (d<=18) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,2852 tấn
15 Ván khuôn móng cống. Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,077 100m2
16 Ván khuôn sân thượng, hạ lưu cống. Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,1293 100m2
17 Ván khuôn cống hộp Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,8976 100m2
18 Ván khuôn tường cánh cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,2912 100m2
19 Đắp đất hai bên mang cống đạt K=0,95 (đất cấp phối) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,455 100m3
20 Đá dăm trộn cát giảm tải hai bên mang cống Quy định tại mục II chương V- phần 2 20,24 m3
21 Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm: Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,0675 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly mặt và móng đường Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,45 100m2
23 Bê tông mặt đường M300 đá dăm 1x2 độ sụt 2-4 dày 18cm: Quy định tại mục II chương V- phần 2 8,1 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,054 100m2
25 Đắp đất đường vuốt nối cống về phía tráI tuyến L=50m tại vị trí cống 01 bằng đầm cóc đạt K=0,95 Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,9627 100m3
26 BT lót móng kè M100 đá dăm 1x2(độ sụt 2-4cm) dày 10cm Quy định tại mục II chương V- phần 2 15 m3
27 Xây đá hộc tường chắn chống sạt lỡ (vữa xi măng cát vàng M100). Quy định tại mục II chương V- phần 2 201 m3
28 BT giằng kè M200 đá dăm 1x2 (độ sụt 2-4cm) Quy định tại mục II chương V- phần 2 8 m3
29 Cốt thép giằng kè (d<=18) Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,2616 tấn
30 Ván khuôn giằng kè Quy định tại mục II chương V- phần 2 0,4 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->