Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865003-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200800072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:14:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9812 100m3
2 Đất đồi (k90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,556 m3
3 Nhân công dọn dẹp mặt bằng 3/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2919 100m3
5 Đất đồi (k85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.226,7794 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,32 m3
3 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1328 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 100m3
6 Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6064 100m3
7 Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153,2576 m3
8 Phá dỡ bờ đắp, bằng búa căn (tạm tính bằng 1/5 ĐG vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,79 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,264 100m2
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 100m3
11 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,69 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2573 100m3
13 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,9928 m3
14 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 100m3
15 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9696 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1375 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1375 100m2
18 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6849 100tấn
19 Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 m3
20 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8032 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m3
23 Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
24 Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,836 m3
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 100m3
26 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,05 m3
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 100m3
28 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,32 m3
29 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
30 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100m2
33 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6897 100tấn
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
36 Phá dỡ xúc đất, máy đào 1,25m3, đất C2 (60% ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6625 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5595 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 746 cái
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6576 100m3
2 Đất đồi mua để đắp vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.883,7184 m3
3 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6976 100m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395,2248 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m2
7 Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 viên
8 Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 1cấu kiện
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4662 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4355 m3
18 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3552 m2
19 Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7791 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3552 m2
21 Cây sấu cao 3m, đường kính gốc 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CỨU HỎA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4605 100m3
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2276 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6025 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5858 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4443 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
13 Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bích thép rỗng D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp hàn 90o - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp nối ren 90o - Đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ nhựa PE, ĐK 110 x 1/2'mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khấu nối ren ngoài bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x1,1/2'mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Lắp đặt van thép BB, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Bích thép ren D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
3 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cần đèn
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng SON 150w - 220v (ánh sáng vàng) + Bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 m
6 Lắp đặt kẹp (xiết) cáp 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,032 kg
8 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,336 kg
9 Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,012 kg
10 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,708 kg
11 Ghíp nối cáp đơn 70 (răng mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,109 kg
13 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 kg
14 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
15 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
16 Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,296 kg
17 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 kg
18 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
19 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 100m2
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 m
35 Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (luồn lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Giá móc 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
39 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
41 Giá móc 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Giá móc 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
46 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5221 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,891 m3
3 Đào đường cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5178 m3
4 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6161 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5012 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5762 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5404 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5952 m3
12 Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2169 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5735 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,984 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3367 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1371 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3635 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 1cấu kiện
20 Thép bậc thang D25 hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 kg
21 Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,96 m2
22 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,9888 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
25 Chít mối nối cống, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1277 m2
26 Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
27 Cống D400 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1cấu kiện
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
36 Gia công lưới chắn rác 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
37 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9896 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->