Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:14:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi (k90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,556 | m3 |
| 3 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2919 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi (k85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.226,7794 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,32 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6064 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,2576 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bờ đắp, bằng búa căn (tạm tính bằng 1/5 ĐG vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,79 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,264 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,69 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2573 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,9928 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9696 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1375 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1375 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6849 | 100tấn |
| 19 | Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m3 |
| 20 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8032 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 23 | Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 24 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,836 | m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m3 |
| 26 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,05 | m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m3 |
| 28 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,32 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | 100tấn |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 36 | Phá dỡ xúc đất, máy đào 1,25m3, đất C2 (60% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6625 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | cái |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6576 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi mua để đắp vỉa hè K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.883,7184 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6976 | 100m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,2248 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 7 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | viên |
| 8 | Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4662 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4355 | m3 |
| 18 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3552 | m2 |
| 19 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7791 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3552 | m2 |
| 21 | Cây sấu cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4605 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2276 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4443 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m |
| 13 | Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp hàn 90o - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp nối ren 90o - Đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa PE, ĐK 110 x 1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x1,1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van thép BB, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bích thép ren D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng SON 150w - 220v (ánh sáng vàng) + Bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp (xiết) cáp 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | kg |
| 8 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | kg |
| 9 | Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | kg |
| 10 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | kg |
| 11 | Ghíp nối cáp đơn 70 (răng mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,109 | kg |
| 13 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | kg |
| 14 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 15 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,296 | kg |
| 17 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | kg |
| 18 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 19 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (luồn lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 41 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5221 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,891 | m3 |
| 3 | Đào đường cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5178 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6161 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5012 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5762 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5404 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5952 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2169 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5735 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,984 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3367 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1371 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3635 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | 1cấu kiện |
| 20 | Thép bậc thang D25 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | kg |
| 21 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,96 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,9888 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Chít mối nối cống, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1277 | m2 |
| 26 | Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Cống D400 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 36 | Gia công lưới chắn rác 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9896 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi