Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM trạm ngắt Bệnh Xá và các phát tuyến 22kV ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM trạm ngắt Bệnh Xá và các phát tuyến 22kV ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 14:47:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,748,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 3 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| B | Cung cấp thiết bị và vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trạm ngắt trung thế | |||
| 1 | Tủ điện tự dng AC (trọn bộ, đn cảnh bo, đấu nối hồn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Bộ giàn accu 110VDC-150Ah (gồm giá đỡ + thanh Cu nối accu + 92 bình accu 1,2V 150Ah) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Thuốc hn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Lọ |
| 7 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, di 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | Kg |
| 8 | Collier Ω D114 + đệm cao sau g cổ đầu cp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 9 | Máng đỡ cáp 100x100 + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Mét |
| 10 | Máng đỡ cáp 100x200 + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 11 | Gía đỡ hộp đầu cp đấu nối ln tủ MC (mạ nhng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Kg |
| 13 | Cáp đồng mềm 120mm2 (tiếp địa cnh cửa nh trạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261,8 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc 2*2,5mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,3 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252,11 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 2*25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,1 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 4*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,03 | Mét |
| 19 | Cáp tín hiệu DVV 2x1,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,32 | Mét |
| 20 | Boulon cu chẻ 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 21 | Cọc + kẹp tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Cosse p cu 1mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 23 | Cosse p cu 2mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 24 | Cosse p cu 3mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 25 | Cosse p cu 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 26 | Cosse p cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cosse p cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 28 | Đầu cosse p cu 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Ci |
| 29 | Cb ht 2 cực 30A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Ci |
| 30 | Thùng điện kế composite 450*350*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 60W 110VDC (loại led) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 32 | Bộ đèn chống cháy nổ 80W-220V (loại led) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 33 | Bộ đèn led 1,2m 2x28W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa PVC d20 (Ống nước xả) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 35 | Ống gen đk25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Mét |
| 36 | Nẹp nhựa 5P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 37 | Thiết bị hẹn giờ (Timer) my lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 38 | Dàn sắt đỡ máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 39 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 40 | Bảng tên trạm 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 41 | Ống đồng máy lạnh (bao gồm ống cch nhiệt xốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 43 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 loại 20kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bình |
| 45 | Bảng tên tủ máy cắt hợp bộ, RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 46 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 47 | Bảng nội quy PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 48 | Đầu báo nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 49 | Tủ báo cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| C | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166,429 | Mét |
| D | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế | |||
| 1 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Phân đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ tự dùng AC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ sạc accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Lắp TI hạ thế 100/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Lắp máy lạnh trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Lắp Aptomat hạ thế 100A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| E | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế | |||
| 1 | Lắp bảng tên tủ máy cắt hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ đèn chiếu sáng trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp bảng tên các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp hệ thống báo cháy, bình chữa cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ thống |
| 8 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Lắp điện chiếu sáng, tự dùng trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,12 | Mét |
| 11 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế cấp điện tự | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu cosse ép cu các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp máng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp phụ kiện lắp máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,34 | Mét |
| 17 | Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 10m |
| 19 | Lắp cáp <= 6Kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | 100m |
| 20 | Làm và lắp đặt hộp đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện cáp ≤120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| F | Phần Xây lắp - Gối đỡ ống (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt gối đỡ ống nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| G | Phần Xây lắp - Gối đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0135 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0266 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| H | Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,2 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,761 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2295 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,765 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,765 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7308 | 100m3 |
| I | Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,91 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,51 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,06 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2974 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0468 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 167 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1675 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2053 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,431 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,431 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,255 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cọc |
| J | Phần Xây lắp - Cải tạo trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,86 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,54 | m2 |
| 6 | Bê tông sàn tầng hầm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,26 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,02 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thanh ngăn nước Waterstop V20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,4 | m |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY Kretop. Số lượng: Epoxy gốc nước, 3 nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86,1 | m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,976 | 100kg |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,712 | 100kg |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8289 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,434 | 100kg |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,805 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1038 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,07 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,106 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,835 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng trệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0944 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn, đá 1x2, vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,42 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,641 | 100kg |
| 22 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,802 | 100kg |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,2 | m |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,08 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0668 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2954 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,31 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,163 | tấn |
| 31 | Khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,05 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,59 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,78 | m2 |
| 35 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn mái bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,78 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,5 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132,28 | m2 |
| 39 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 40 | Quét Sika proffmembrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng trộn phụ gia SIka Latex TH kết nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, có phụ gia Sika latex TH dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,95 | m2 |
| 43 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2935 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2935 | tấn |
| 45 | Bu lông M10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 46 | Bu lông vít nở M10x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 47 | Khay cáp 100x200x1.5 mạ kẽm nhúng nóng va cac phu kien kem theo bao gom ( co noi thang, pat gia do, co re ngang) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,25 | m |
| 48 | Co T khay cáp 100x200x1.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 49 | Ty ren lắp đặt khay cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5 | m |
| 50 | Tắc kê đạn M10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 51 | lắp đặt bu lông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,61 | m3 |
| 54 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | m3 |
| 55 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,76 | m2 |
| 56 | Bản lề Inox sub 304 loại 127x89x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 57 | Khóa cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | 100m |
| K | Chỉnh định Relay Tủ máy cắt (lộ đến) 24kV 1250A - 25kA/1s (ngăn thiết bị cách điện khí SF6) & phụ kiện (2 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 6 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 9 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 10 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 11 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 12 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 13 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 14 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| L | Chỉnh định relay Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 1250A-loại cách điện khí SF6 (bus coupler) (1 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 6 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| M | Chỉnh định relay Tủ dao cách ly 24kV -1250A & phụ kiện (1 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| N | Chỉnh định relay Tủ máy cắt (lộ ra) 24kV 630A (ngăn thiết bị cách điện khí SF6) & phụ kiện (3 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 6 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 7 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 9 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 10 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 11 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 12 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 13 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 14 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 16 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 17 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 18 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 19 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 20 | Chức năng tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 21 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| O | Chỉnh định relay Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/1s (biến điện áp), Busbar 1250A 24kV 25kA/1s, phụ kiện ( 2 tủ) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 6 | Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 7 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 8 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | chức năng |
| P | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.406.483.019 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi