Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM trạm ngắt Bệnh Xá và các phát tuyến 22kV ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838772-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM trạm ngắt Bệnh Xá và các phát tuyến 22kV ”
Số hiệu KHLCNT 20200838417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 14:47:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,748,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
2 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Mét
3 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
B Cung cấp thiết bị và vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trạm ngắt trung thế
1 Tủ điện tự dng AC (trọn bộ, đn cảnh bo, đấu nối hồn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Tủ điện hạ thế 110VDC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
3 Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
4 Máy lạnh treo tường 2,5HP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
5 Bộ giàn accu 110VDC-150Ah (gồm giá đỡ + thanh Cu nối accu + 92 bình accu 1,2V 150Ah) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
6 Thuốc hn Cadweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Lọ
7 Bản đồng tiếp địa 60x6mm, di 500mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2 Kg
8 Collier Ω D114 + đệm cao sau g cổ đầu cp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
9 Máng đỡ cáp 100x100 + phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Mét
10 Máng đỡ cáp 100x200 + phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
11 Gía đỡ hộp đầu cp đấu nối ln tủ MC (mạ nhng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
12 Cáp đồng trần 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Kg
13 Cáp đồng mềm 120mm2 (tiếp địa cnh cửa nh trạm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
14 Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 261,8 Mét
15 Cáp đồng bọc 2*2,5mm2 - 600V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 175,3 Mét
16 Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252,11 Mét
17 Cáp đồng bọc 2*25mm2 - 600V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,1 Mét
18 Cáp đồng bọc 4*6mm2 - 600V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,03 Mét
19 Cáp tín hiệu DVV 2x1,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,32 Mét
20 Boulon cu chẻ 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
21 Cọc + kẹp tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
22 Cosse p cu 1mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
23 Cosse p cu 2mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
24 Cosse p cu 3mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
25 Cosse p cu 6mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
26 Cosse p cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
27 Đầu cosse p cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
28 Đầu cosse p cu 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Ci
29 Cb ht 2 cực 30A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Ci
30 Thùng điện kế composite 450*350*200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Thùng
31 Bộ đèn chiếu sáng sự cố 60W 110VDC (loại led) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
32 Bộ đèn chống cháy nổ 80W-220V (loại led) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
33 Bộ đèn led 1,2m 2x28W-220V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
34 Ống nhựa PVC d20 (Ống nước xả) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
35 Ống gen đk25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 141 Mét
36 Nẹp nhựa 5P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
37 Thiết bị hẹn giờ (Timer) my lạnh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
38 Dàn sắt đỡ máy lạnh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
39 Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
40 Bảng tên trạm 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
41 Ống đồng máy lạnh (bao gồm ống cch nhiệt xốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
42 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
43 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
44 Bình chữa cháy CO2 loại 20kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bình
45 Bảng tên tủ máy cắt hợp bộ, RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
46 Bảng tiêu lệnh PCCC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
47 Bảng nội quy PCCC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
48 Đầu báo nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
49 Tủ báo cháy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
C Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
2 Rải cáp ngầm 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 166,429 Mét
D Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế
1 Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tủ
3 Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Phân đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
4 Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 Lắp tủ tự dùng AC và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
6 Lắp tủ sạc accu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
7 Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
8 Lắp đặt tủ điện 110VDC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
9 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
10 Lắp TI hạ thế 100/5A-1000V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
11 Lắp máy lạnh trạm ngắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
12 Lắp Aptomat hạ thế 100A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
E Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trạm ngắt trung thế
1 Lắp bảng tên tủ máy cắt hợp bộ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
2 Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 Lắp bộ đèn chiếu sáng trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
5 Lắp bảng tên các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
7 Lắp hệ thống báo cháy, bình chữa cháy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Hệ thống
8 Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
9 Lắp điện chiếu sáng, tự dùng trạm ngắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
10 Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện tự dùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,12 Mét
11 Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế cấp điện tự Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
12 Lắp tiếp địa cho trạm ngắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 Lắp đầu cosse ép cu các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Lắp máng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 Lắp phụ kiện lắp máy lạnh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
16 Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45,34 Mét
17 Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
18 Kéo rải dây tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4 10m
19 Lắp cáp <= 6Kg/m trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,01 100m
20 Làm và lắp đặt hộp đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện cáp ≤120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
F Phần Xây lắp - Gối đỡ ống (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đặt gối đỡ ống nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
G Phần Xây lắp - Gối đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,225 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0135 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0266 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
H Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,2 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,761 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,04 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2295 m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,765 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,765 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7308 100m3
I Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,91 100m
2 Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,51 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,06 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2974 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0468 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,198 100m2
7 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 167 m
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1675 100m3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2053 100m3
10 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,67 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,67 100m2
12 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,431 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,431 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,255 m3
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,6 m2
16 Gắn cọc mốc gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cọc
J Phần Xây lắp - Cải tạo trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,16 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,86 m3
3 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,92 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,3 m3
5 Ván khuôn gia cố tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,54 m2
6 Bê tông sàn tầng hầm, đá 1x2, vữa BT M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,26 m3
7 Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,02 m3
8 Lắp đặt thanh ngăn nước Waterstop V20 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,4 m
9 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY Kretop. Số lượng: Epoxy gốc nước, 3 nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86,1 m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,976 100kg
11 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,712 100kg
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,8289 100kg
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,434 100kg
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,805 100kg
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1038 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,07 m3
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,106 100kg
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,835 100kg
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng trệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0944 100m2
20 Bê tông sàn, đá 1x2, vữa BT M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,42 m3
21 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,641 100kg
22 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,802 100kg
23 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,2 m
24 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,08 m2
25 Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,27 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,47 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0668 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2954 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,31 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,163 tấn
31 Khung nhôm kính cường lực dày 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,05 m2
32 Lắp dựng vách kính khung nhôm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,59 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 220,78 m2
35 Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn mái bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,95 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 220,78 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88,5 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132,28 m2
39 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,95 m2
40 Quét Sika proffmembrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,95 m2
41 Quét nước ximăng trộn phụ gia SIka Latex TH kết nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,95 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, có phụ gia Sika latex TH dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,95 m2
43 Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2935 tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2935 tấn
45 Bu lông M10x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
46 Bu lông vít nở M10x100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
47 Khay cáp 100x200x1.5 mạ kẽm nhúng nóng va cac phu kien kem theo bao gom ( co noi thang, pat gia do, co re ngang) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,25 m
48 Co T khay cáp 100x200x1.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
49 Ty ren lắp đặt khay cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,5 m
50 Tắc kê đạn M10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
51 lắp đặt bu lông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 bộ
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,22 m3
53 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,61 m3
54 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,11 m3
55 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,76 m2
56 Bản lề Inox sub 304 loại 127x89x3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
57 Khóa cửa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1 100m
K Chỉnh định Relay Tủ máy cắt (lộ đến) 24kV 1250A - 25kA/1s (ngăn thiết bị cách điện khí SF6) & phụ kiện (2 tủ)
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
2 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
3 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
4 Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
5 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
6 Chức năng tự đóng lại (79) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
7 Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
8 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
9 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
10 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
11 Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
12 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
13 Chức năng tự đóng lại (79) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
14 Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
L Chỉnh định relay Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 1250A-loại cách điện khí SF6 (bus coupler) (1 tủ)
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
2 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
3 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
4 Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
5 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
6 Chức năng tự đóng lại (79) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
7 Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
M Chỉnh định relay Tủ dao cách ly 24kV -1250A & phụ kiện (1 tủ)
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
2 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
3 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
N Chỉnh định relay Tủ máy cắt (lộ ra) 24kV 630A (ngăn thiết bị cách điện khí SF6) & phụ kiện (3 tủ)
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
2 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
3 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
4 Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
5 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
6 Chức năng tự đóng lại (79) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
7 Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
8 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
9 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
10 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
11 Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
12 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
13 Chức năng tự đóng lại (79) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
14 Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
15 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
16 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
17 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
18 Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
19 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
20 Chức năng tự đóng lại (79) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
21 Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
O Chỉnh định relay Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/1s (biến điện áp), Busbar 1250A 24kV 25kA/1s, phụ kiện ( 2 tủ)
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
2 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
3 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
4 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
5 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
6 Thiết lập mô hình tính toán kết nội lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
7 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
8 Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 chức năng
P Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.406.483.019 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->