Gói thầu: Gói 04: Thi công công trình Xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Tân Kỳ Công ty Điện lực Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818751-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 04: Thi công công trình Xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Tân Kỳ Công ty Điện lực Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200807915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 07:54:00 đến ngày 2020-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,240,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng ( số 4 trong BV QH)
1 Đào đất móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,21 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,74 m3
3 Đắp đất tôn nền bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,49 m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6534 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8612 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6037 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9525 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,688 m3
11 Xây giằng móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0597 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9314 tấn
14 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0099 m3
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6674 m3
16 Bê tông lót móng nền nhà, bó hè , rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1256 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1787 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
20 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2083 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0464 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6441 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
26 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9672 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3948 tấn
28 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6454 m3
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
31 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1417 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,46 m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7436 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
38 Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6544 m3
39 Xây ốp trụ cột bằng gạch gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1952 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5863 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3939 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,208 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0416 m3
44 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6906 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,06 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,457 m2
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,644 m2
48 Trát trụ cột, lam trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,2196 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7512 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,6136 m2
51 Trát hèm mạ cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,476 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5972 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,14 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,08 m
55 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1977 m2
56 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 Đắp trụ chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3044 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5972 m2
60 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1394 m2
61 Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,303 m2
62 Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,4886 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,161 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Kova hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,0604 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,2208 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,8342 m2
67 Làm trần thả bằng nhôm kt tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5224 m2
68 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4354 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4354 tấn
70 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm cả úp nóc và ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,01 m2
71 Sản xuất khung vách tô che lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 m2
72 Sản xuất lan can thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 md
73 Tay vịn lan can cầu thang gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m
74 Trụ chính cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,032 m2
76 Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D75, dày 2,0mm (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5582 kg
77 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,04 m2
78 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m2
79 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96
80 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở trượt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
81 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
82 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ mở hất. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
83 Sản xuất lắp dựng vách kính - nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (thời gian thi công tính 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,41 m2
85 Đào móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
86 Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m3
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
89 Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
92 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,04 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6432 m2
94 Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
99 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
101 Đào hào cáp chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
102 Đắp đất hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
103 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
105 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
106 Gia công kim thu sét fi 16, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m
110 Lắp đặt ống nhựa pvc, ĐK 27mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 34mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 48mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 90mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 110mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
115 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR , ĐK 25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
117 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt côn nối PPR, ĐK 40mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt côn nối PPR, ĐK 25mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
127 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
131 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
134 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt gương soi 700x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l, bình ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Máy bơm nước chân không công suất 250w, h=24m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
140 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
141 Phểu thu sàn INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
143 Vòi khóa nước bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Phao bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
146 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
148 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
150 Lắp đặt hộp tủ điện tầng 400x300x150mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
151 Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
152 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
153 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
154 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
155 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
156 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 m
157 Lắp đặt các automat 1 pha hai cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
160 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
162 Lắp mới quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
164 Lắp đặt đèn sát trần loại 15w bóng led, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
165 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
167 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
169 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
171 Bộ nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
172 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
173 Bình chữa cháy co2 TQMT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
174 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Đèn sự cố HW-188AC Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt dây cáp mạng APM CAT 6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
177 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đầu
178 Đầu bịt RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
179 Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (02 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ổ cắm
180 Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (01 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ổ cắm
181 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 node
182 Bộ Switch 24 cổng Cisco GS95-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Bộ phát wifi LinkSys N300-E1700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
185 Đào móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5283 m3
186 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 m3
187 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
188 Trát tường mặt trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,774 m2
189 Dán gạch thẻ bồn hoa (Gạch thẻ Hạ Long 6x24 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5471 m2
B San nền
1 Đào xúc đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,54 m3
C Sân đường
1 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5338 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8598 m3
3 Lát gạch Tezaro KT400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,08 m2
D Kè chắn đất - mương thoát nước- bồn cây
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,46 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5768 m3
4 Trát tường dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,1725 m2
5 Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
6 Đào mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,82 m3
7 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,61 m3
8 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8694 m3
9 Bê tông đáy mương, hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8694 m3
10 Xây mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4549 m3
11 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
13 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3596 m3
14 Trát mương dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,98 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2944 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cấu kiện
17 Đào móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9312 m3
18 Xây bồn cây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8876 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,792 m2
E Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,6524 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái, đà trần, cột thép dàn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,46 m2
4 Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch đá bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,307 m3
5 Đào xúc đất nền nhà đến cốt lát sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 m3
F Ghi chú: Nhà thầu phải thực hiện các công việc phụ trợ để hoàn thành các nội dung công việc chính mời thầu nêu trên.
(Các công việc phụ trợ bao gồm cốt pha, dàn giáo, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ , thu don mặt bằng hiện trường ..)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->