Gói thầu: Gói 04: Thi công công trình Xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Tân Kỳ Công ty Điện lực Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công công trình Xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Tân Kỳ Công ty Điện lực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 07:54:00 đến ngày 2020-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,240,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 2 tầng ( số 4 trong BV QH) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,49 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6534 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8612 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9525 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,688 | m3 |
| 11 | Xây giằng móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0597 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9314 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0099 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6674 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng nền nhà, bó hè , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1256 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1787 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 20 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2083 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0464 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6441 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9672 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6454 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1417 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,46 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6544 | m3 |
| 39 | Xây ốp trụ cột bằng gạch gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1952 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5863 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3939 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,208 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0416 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6906 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,06 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,457 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,644 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,2196 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7512 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,6136 | m2 |
| 51 | Trát hèm mạ cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,476 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5972 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,14 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,08 | m |
| 55 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1977 | m2 |
| 56 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Đắp trụ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3044 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5972 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1394 | m2 |
| 61 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,303 | m2 |
| 62 | Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4886 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,161 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Kova hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,0604 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,2208 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,8342 | m2 |
| 67 | Làm trần thả bằng nhôm kt tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5224 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4354 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4354 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm cả úp nóc và ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,01 | m2 |
| 71 | Sản xuất khung vách tô che lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | md |
| 73 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m |
| 74 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D75, dày 2,0mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5582 | kg |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | |
| 80 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở trượt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ mở hất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng vách kính - nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (thời gian thi công tính 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,41 | m2 |
| 85 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 89 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | m2 |
| 94 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 101 | Đào hào cáp chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 102 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 106 | Gia công kim thu sét fi 16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa pvc, ĐK 27mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 34mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 48mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 90mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 110mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR , ĐK 25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt khóa vô lăng PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nối PPR, ĐK 40mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt khóa vô lăng PPR, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nối PPR, ĐK 25mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi 700x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l, bình ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Máy bơm nước chân không công suất 250w, h=24m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 140 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Phểu thu sàn INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 143 | Vòi khóa nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Phao bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng 400x300x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha hai cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp mới quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần loại 15w bóng led, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 171 | Bộ nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 173 | Bình chữa cháy co2 TQMT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 174 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Đèn sự cố HW-188AC Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây cáp mạng APM CAT 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 177 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đầu |
| 178 | Đầu bịt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (02 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ổ cắm |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (01 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ổ cắm |
| 181 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | node |
| 182 | Bộ Switch 24 cổng Cisco GS95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Bộ phát wifi LinkSys N300-E1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 185 | Đào móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5283 | m3 |
| 186 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 188 | Trát tường mặt trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,774 | m2 |
| 189 | Dán gạch thẻ bồn hoa (Gạch thẻ Hạ Long 6x24 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5471 | m2 |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,54 | m3 |
| C | Sân đường | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5338 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8598 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezaro KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,08 | m2 |
| D | Kè chắn đất - mương thoát nước- bồn cây | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5768 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1725 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 6 | Đào mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8694 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy mương, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8694 | m3 |
| 10 | Xây mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4549 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3596 | m3 |
| 14 | Trát mương dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,98 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2944 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | m3 |
| 18 | Xây bồn cây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,792 | m2 |
| E | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,6524 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái, đà trần, cột thép dàn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch đá bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,307 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất nền nhà đến cốt lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,66 | m3 |
| F | Ghi chú: Nhà thầu phải thực hiện các công việc phụ trợ để hoàn thành các nội dung công việc chính mời thầu nêu trên. (Các công việc phụ trợ bao gồm cốt pha, dàn giáo, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ , thu don mặt bằng hiện trường ..) |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi