Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng, thuộc Công trình: Trường Mầm non Nhơn Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860648-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng, thuộc Công trình: Trường Mầm non Nhơn Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200860450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và ngân sách xã Nhơn Thọ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 10:24:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,278,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Lấy đất san lấp tại mỏ Núi Chà Rây, thị xã An Nhơn Chương V của E-HSMT 5.660,482 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 56,605 100m3 đất nguyên thổ
3 San đầm đất bằng máy lu bánh hơi 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 51,475 100m3
B Nhà lớp học 03 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 2,108 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 43,725 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,029 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,67 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,492 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,33 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,594 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 49,034 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 14,623 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,285 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,758 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,424 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,545 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,582 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 38,757 m3
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 91,61 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,111 m3
19 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 11,109 m2
20 Cắt tạo nhám nền ram dốc Chương V của E-HSMT 50,4 md
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5,5x9x20cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,53 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 103,684 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 119,8 m
24 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 85,261 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 22,235 m2
26 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 28,911 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 83,8 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 85,261 m2
29 Đắp đất hoa màu bồn hoa Chương V của E-HSMT 5,517 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,192 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,228 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,56 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,87 100m2
34 Ván khuôn cột tròn Chương V của E-HSMT 0,594 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,658 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,708 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,327 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 3,529 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,108 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,245 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,164 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 3,711 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,491 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,215 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,345 100m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,985 m3
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,218 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,171 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 26 1cấu kiện
53 Sản xuất lắp đặt mũ che sê nô mái Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Sản xuất lắp đặt thang lên mái, sắt mạ kẽm fi20 gắn tường Chương V của E-HSMT 12,34 kg
55 Sản xuất lắp đặt nắp tôn dày 0,5mm, đậy lỗ lên mái Chương V của E-HSMT 0,56 m2
56 Phân tích khối lượng tường xây dày 200 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 16,872 m3
57 Phân tích khối lượng tường xây dày 200 trong nhà Chương V của E-HSMT 41,077 m3
58 Phân tích khối lượng tường xây dày 100 ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2,296 m3
59 Phân tích khối lượng tường xây dày 130 trong nhà Chương V của E-HSMT 13,319 m3
60 Phân tích khối lượng tường xây dày 90 trong nhà Chương V của E-HSMT 0,41 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 46,359 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,59 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,319 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,706 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,551 m3
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 79,572 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 146,037 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 624,572 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 128,459 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 370,094 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 371,08 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 90,606 m2
73 Ngâm chống thấm sê nô mái, bể nước khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 12,44 m3
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 62,2 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 127,2 m2
76 Gia công xà gồ thép C125x50x5x1,8mm Chương V của E-HSMT 1,582 tấn
77 Gia công xà gồ thép 50x50x1.4mm Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
78 Gia công xà gồ thép V50x3mm Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 234,581 1m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,776 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 4,525 100m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 1,15 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 45 cái
84 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 41 cái
85 Quả cầu chắn rác D60 Chương V của E-HSMT 23 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
87 Sản xuất, lắp dựng máng thu nước mưa bằng thép tấm tráng kẽm dày 1mm Chương V của E-HSMT 9,2 md
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 98,2 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 108,766 m
90 Kẻ ron lõm rộng 30mm thành lan can Chương V của E-HSMT 64,49 m
91 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 18,162 m2
92 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 1.730,848 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 310,632 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.420,216 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 255,769 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 32,923 m2
97 Cung cấp và lắp dựng khung tay vịn INOX D60, thanh ngang liên kết D30 Chương V của E-HSMT 2,41 m2
98 SXLD cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 1000 khung ngoại 44x76mm, sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly Chương V của E-HSMT 55,89 m2
99 SXLD cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly Chương V của E-HSMT 27,24 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14x1mm Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 27,24 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 12,437 1m2
103 SXLD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm đá Granite Chương V của E-HSMT 4,5 m2
104 SXLD máng rửa tay, tiểu nam bằng tấm đá Granite Chương V của E-HSMT 12,225 m2
105 Cung cấp và lắp đặt bỗ chữ INOX mạ vàng '' TRƯỜNG MẦM NON NHƠN THỌ '' Chương V của E-HSMT 1 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
108 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 11 bộ
109 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 15 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 32 cái
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 36 hộp
114 Lắp đặt mặt nạ đôi 2-3 thiết bị Chương V của E-HSMT 36 cái
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 8 hộp
116 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 295 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 125 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 78 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 75 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 10 m
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
127 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V của E-HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
128 Lắp đặt cầu chì 10A Chương V của E-HSMT 20 cái
129 Lắp đặt cầu chì 20A Chương V của E-HSMT 6 cái
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,507 100m3 đất nguyên thổ
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,24 1m3 đất nguyên thổ
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,103 m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,281 m3
134 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,019 100m2
136 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,974 m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,509 100m3
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,178 100m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,192 m3
140 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,63 m2
141 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 37,866 m2
142 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 32,97 m2
143 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 43,496 m2
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
145 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,063 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,928 m3
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 11 1cấu kiện
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm  Chương V của E-HSMT 15 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm  Chương V của E-HSMT 17 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm  Chương V của E-HSMT 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 15 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 25 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 27 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
164 Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 9 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 8 cái
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 9 cái
168 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Chương V của E-HSMT 7 cái
169 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
170 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Chương V của E-HSMT 9 cái
171 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Chương V của E-HSMT 12 cái
172 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
173 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
174 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
175 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
176 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
177 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 8 cái
178 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
179 Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 33 cái
180 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 12 bộ
181 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 9 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 12 cái
183 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 12 cái
184 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
185 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
186 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
187 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m R57m Chương V của E-HSMT 1 cái
188 Cáp giằng D14 mm Chương V của E-HSMT 30 m
189 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
190 Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12 Chương V của E-HSMT 4 cái
191 Đóng cọc chống sét mạ đồng D20 Chương V của E-HSMT 2 cọc
192 Kéo rải dây đồng chống sét M70mm2 Chương V của E-HSMT 28 m
193 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
194 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
195 Giếng tiếp địa sâu 10m Chương V của E-HSMT 2 giếng
196 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,66 1m3 đất nguyên thổ
197 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,007 100m3
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
199 Bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 cái
200 Giá đỡ bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
201 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 2 cái
C Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,841 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 8,605 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,793 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,1 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Chương V của E-HSMT 0,091 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,28 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,852 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,123 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 84,685 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng đất đào, đất còn thừa san gạt ra sân trước) Chương V của E-HSMT 0,926 100m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,697 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,257 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,434 100m2
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,788 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,005 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,553 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,41 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,238 m3
21 Sản xuất cổng sắt thép ống D90mm song sắt D18mm tráng kẽm mở bản lề Chương V của E-HSMT 6,8 m2
22 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cổng Việt - Tiệp Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 13,6 1m2
24 Lắp dựng cổng sắt thép Chương V của E-HSMT 6,8 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 43,107 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 64,274 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 65,205 m2
28 Công sản xuất và lắp dựng hoa văn trụ chính Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 193,5 m
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí 60x220mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 4,5 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 172,585 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 172,585 m2
33 Gia công hàng rào lưới thép Chương V của E-HSMT 120,72 m2
34 Lắp dựng hàng rào lưói thép B40 Chương V của E-HSMT 120,72 m2
35 Gia công ray cổng thép hình Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
36 Lắp dựng ray cổng Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
37 Gia công, lắp đặt bộ Bánh xe fi 60 có ổ bi (giá bao gồm VL+Phụ kiện+NC lắp đặt) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,512 1m3 đất nguyên thổ
39 Ván khuôn gỗ , VK BT đặt ray Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
40 Bê tông nền đặt ray thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,512 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->