Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng, thuộc Công trình: Trường Mầm non Nhơn Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860648-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng, thuộc Công trình: Trường Mầm non Nhơn Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và ngân sách xã Nhơn Thọ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 10:24:00 đến ngày 2020-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Lấy đất san lấp tại mỏ Núi Chà Rây, thị xã An Nhơn | Chương V của E-HSMT | 5.660,482 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 56,605 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh hơi 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 51,475 | 100m3 |
| B | Nhà lớp học 03 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,108 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 43,725 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,029 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,67 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,492 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,034 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,623 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,758 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,545 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,757 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 91,61 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 11,109 | m2 |
| 20 | Cắt tạo nhám nền ram dốc | Chương V của E-HSMT | 50,4 | md |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5,5x9x20cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 103,684 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,8 | m |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 85,261 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 22,235 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 28,911 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,261 | m2 |
| 29 | Đắp đất hoa màu bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 5,517 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,192 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,658 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,327 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,529 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,108 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,245 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,164 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,985 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 53 | Sản xuất lắp đặt mũ che sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất lắp đặt thang lên mái, sắt mạ kẽm fi20 gắn tường | Chương V của E-HSMT | 12,34 | kg |
| 55 | Sản xuất lắp đặt nắp tôn dày 0,5mm, đậy lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 56 | Phân tích khối lượng tường xây dày 200 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 16,872 | m3 |
| 57 | Phân tích khối lượng tường xây dày 200 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 41,077 | m3 |
| 58 | Phân tích khối lượng tường xây dày 100 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 59 | Phân tích khối lượng tường xây dày 130 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 13,319 | m3 |
| 60 | Phân tích khối lượng tường xây dày 90 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,359 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,59 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,319 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 79,572 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 146,037 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 624,572 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,459 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 370,094 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 371,08 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,606 | m2 |
| 73 | Ngâm chống thấm sê nô mái, bể nước khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12,44 | m3 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép C125x50x5x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép 50x50x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép V50x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 234,581 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,776 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,525 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 85 | Quả cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước mưa bằng thép tấm tráng kẽm dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 9,2 | md |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 98,2 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,766 | m |
| 90 | Kẻ ron lõm rộng 30mm thành lan can | Chương V của E-HSMT | 64,49 | m |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,162 | m2 |
| 92 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 1.730,848 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 310,632 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.420,216 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 255,769 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,923 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng khung tay vịn INOX D60, thanh ngang liên kết D30 | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 1000 khung ngoại 44x76mm, sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 55,89 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14x1mm | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,437 | 1m2 |
| 103 | SXLD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm đá Granite | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 104 | SXLD máng rửa tay, tiểu nam bằng tấm đá Granite | Chương V của E-HSMT | 12,225 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt bỗ chữ INOX mạ vàng '' TRƯỜNG MẦM NON NHƠN THỌ '' | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ đôi 2-3 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 128 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chì 20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 136 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,974 | m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,63 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,866 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,97 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 43,496 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m R57m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Cáp giằng D14 mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 190 | Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 192 | Kéo rải dây đồng chống sét M70mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 193 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 194 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 195 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V của E-HSMT | 2 | giếng |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 199 | Bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,841 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,605 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,793 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 84,685 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng đất đào, đất còn thừa san gạt ra sân trước) | Chương V của E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,697 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,005 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,238 | m3 |
| 21 | Sản xuất cổng sắt thép ống D90mm song sắt D18mm tráng kẽm mở bản lề | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cổng Việt - Tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt thép | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,107 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,274 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,205 | m2 |
| 28 | Công sản xuất và lắp dựng hoa văn trụ chính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 193,5 | m |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí 60x220mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 172,585 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 172,585 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V của E-HSMT | 120,72 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưói thép B40 | Chương V của E-HSMT | 120,72 | m2 |
| 35 | Gia công ray cổng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 36 | Lắp dựng ray cổng | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt bộ Bánh xe fi 60 có ổ bi (giá bao gồm VL+Phụ kiện+NC lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,512 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Ván khuôn gỗ , VK BT đặt ray | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đặt ray thép SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi