Gói thầu: Gói thầu số 6: Sửa chữa cửa hàng xã La Dạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800035-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Sửa chữa cửa hàng xã La Dạ
Số hiệu KHLCNT 20200786955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:13:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 704,265,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 45,774 100m3
2 Phá dỡ nền gạch // 173,88 m2
3 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 // 17,388 m3
4 Lớp vữa lót // 173,88 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm // 144,18 1m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám mặt // 26 1m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám mặt // 3,7 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm // 1,2 1m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 // 1,2 m2
10 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 75 // 1,2 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 448,38 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 33,6 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 76,138 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 61,433 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 95,922 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 16,56 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ // 306,69 1m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 204,778 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm // 12,33 1m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường // 12,33 m2
21 Đục tẩy bề mặt tường bê tông // 12,33 1m2
22 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa xi măng mác 75 // 1,44 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần // 41,48 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng // 41,48 1m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 // 41,48 m2
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m // 78,438 m2
27 Lợp mái loại tấm lợp tấm tole 5zem // 78,438 1m2
28 Sản xuất trần laphong tole lạnh 3,5zem khung xương hộp 30x30 // 144,54 1m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 55,5 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 16,2 m2
31 Sản xuất cửa lá sắt - cửa kéo (trọn bộ vl) // 13,5 m2
32 SXLD cửa pano gỗ (trọn bộ vl+nc) // 18,75 m2
33 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 (trọn bộ vl) // 1,35 m2
34 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ // 75 1m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ // 37,5 m2
36 Tháo dỡ kết cấu gỗ // 0,713 m3
37 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng // 0,713 m3 cấu kiện
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T // 5 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T // 5 m3
40 Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt // 1 bộ
41 Lắp đặt phễu thu D120 // 2 cái
42 Tháo thay vòi đồng D21 // 2 cái
43 Keo dán ống // 0,5 kg
44 Làm sạch công trường thi công khi phát hiện mối // 74,55 m2
45 Đào diệt tổ mối bằng dung dịch loại Lenfos 50EC hoặc Agenda 25EC (trọn bộ công + thuốc) // 30 lít
46 Xử lý mặt nền (phun một lớp chế phẩm diệt mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 5 lít/ m2) // 372,75 lít
47 Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 // 2 bình
48 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 2 bình
49 Khay chữa cháy // 2 cái
50 Đinh vít ,tắc kê nhựa 5-7 phân // 2 bịch
51 Bảng tiêu lệnh // 2 cái
52 Đèn treo bóng compact 4U50w (đuôi + bóng) áp trần // 18 bộ
53 Đèn treo bóng compact 3U20w (đuôi + bóng) áp tường // 2 bộ
54 Lắp đặt quạt trần+dimmer // 4 cái
55 Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều // 12 cái
56 Lắp đặt ổ cắm 3 mặt cắm điện 16A/250v+cầu chì /220/VAC // 15 cái
57 Hộp nối và phân dây điện // 14 hộp
58 ELCB 2P/60A // 1 cái
59 MCCB 2P/20A // 3 cái
60 MCCB 2P/10A // 3 cái
61 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 450 m
62 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 250 m
63 Lắp đặt dây CV 4mm2 // 100 m
64 Nẹp nhựa PVC fi 20 luồn dây // 450 m
65 Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul // 1 cái
B SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,611 m3
2 Vệ sinh trước khi đổ bê tông // 200 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 250 // 10,594 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 7,416 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 31,782 m3
6 Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 // 0,318 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T // 3 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T // 3 m3
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 71,04 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II // 11,544 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 3,848 m3
4 SXLD lưới B40 (vl+nc) // 135 m2
5 Chỉnh lại trụ bị nghiêng (trọn bộ) // 54 trụ
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm // 1,136 100kg
7 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=1 0mm // 1,479 100kg
8 Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 // 0,99 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột // 0,264 100m2
10 Phá dỡ hàng rào dây thép gai // 144 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II // 16,424 m3
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 5,25 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 12,699 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 // 1,777 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,056 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,049 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 2,083 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 0,24 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,224 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 1,68 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,066 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm // 0,061 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,061 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,156 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 // 3,36 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,172 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,864 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,052 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,083 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 1,764 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,576 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 30,15 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 21,12 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 // 8,04 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 66,47 m2
36 SXLD cửa thép cổng thép // 10,12 m2
37 SXLD khung sắt hàng rào // 26,13
38 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp // 72,5 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,88 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T // 50 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T // 50 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->