Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867641-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200837353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 11:23:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,327,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ GIA CỐ ĐOẠN K14-K28
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,186 m3
2 Bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,794 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,186 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,458 m3
5 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,147 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9638 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7911 100m2
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,416 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3547 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5472 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0982 100m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,62 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,156 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,425 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m3
18 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974,855 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2208 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2208 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2208 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8343 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8343 100m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,215 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,982 tấn
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,06 m3
3 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,49 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4433 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7868 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn ống
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6193 100m2
C ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,854 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6484 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,939 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,559 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,473 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.982,9 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.982,9 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.816,22 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.816,22 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->