Gói thầu: Gói 04: Thi công công trình Cải tạo, xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Anh Sơn - Công ty Điện lực Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817342-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công công trình Cải tạo, xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Anh Sơn - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:08:00 đến ngày 2020-09-03 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,811,310,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc hiện có ( nhà số 04 BV QH) | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0268 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,4313 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4238 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6451 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9082 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6946 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ trên khuôn cửa để vệ sinh, sơn sửa tải sử dụng lại (S1;S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9026 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm, đèn điện, hộp số, quạt trần, móc treo, đinh vít trên trần tường hư hỏng, không sử dụng và trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đục lỗ sàn bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6417 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m2 |
| 19 | Trát hèm mạ cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 21 | Bê tông tôn nền M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8351 | m3 |
| 22 | Bê tông chống thẩm sàn vệ sinh tầng 2, M250, đá 0,5x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 23 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x450mm (Đồng Tâm 3045M001 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,424 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm (Công ty CP Thạch Bàn miền Trung hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3228 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm nền sàn khu vệ sinh (Sika hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8924 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm (Trung Đô BH6648 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,0563 | m2 |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (Đá granit đỏ Bình Định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6191 | m2 |
| 28 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang (Đá granite đỏ Bình Định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,026 | m2 |
| 29 | Tấy rỉ, đánh nhám xuyên hoa sắt cửa sổ, hoa sắt cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8402 | m2 |
| 30 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, lan can hành lang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8402 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt 12x12 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2044 | m2 |
| 33 | Đánh nhám, vệ sinh mạ cửa, khung cửa, nẹp cửa, cánh cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4819 | m2 |
| 34 | Sửa chữa lại cửa do cong vênh, bịt lỗ khóa cũ thay thế khóa mới, chốt, bản lề, móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Bổ sung nẹp gỗ bị hư hỏng (Đ1 ; S1; S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m |
| 36 | Lau chùi lại kính cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2221 | m2 |
| 37 | Đánh nhám lại tay vịn gỗ cầu thang, trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4936 | m2 |
| 38 | Thay thế bản lề cũ bằng bản lề INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 39 | Thay móc gió cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 40 | Thay chốt cửa đi, cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | bộ |
| 41 | Thay khóa cũ dạng khóa tay nắm cửa đi các phòng đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4819 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 44 | Sơn lại tay vịn cầu thang, trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4936 | m2 |
| 45 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,115 | m2 |
| 46 | Thi công trần thạch cao chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1188 | m2 |
| 47 | Làm trần thả bằng nhôm kt tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9082 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,985 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,953 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,2455 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,4274 | m2 |
| 53 | Vệ sinh bề mặt tường, dầm, cột trần trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.764,6729 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở trượt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ mở hất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 57 | Sản xuất vách kim loại - Vách nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Thời gian thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,12 | m2 |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi KT700x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 68 | Máy bơm nước chân không công suất 250w, h=24m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Phểu thu sàn INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Vỏi khóa nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Phao bơm bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 , ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối PPR, ĐK 32mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt y nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 98 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng 400x300x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,6 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,8 | m |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp mới quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp lại quạt trần cũ (Tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Đèn hắt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 116 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần loại 15w bóng led, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino ZL2X hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino ZL3x hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino ZL4x hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi (Sino S68U2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (Roman hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 125 | Đục tường sàn kéo rãi dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 126 | Trát lại tường sau khi lắp dây điện - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 127 | Bộ nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 129 | Bình chữa cháy co2 TQMT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 130 | Đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Đèn sự cố (HW-188AC Led hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đơn Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 135 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đầu |
| 136 | Đầu bịt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (02 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ổ cắm |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (01 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ổ cắm |
| 139 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | node |
| 140 | Bộ Switch 24 cổng Cisco GS95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Bộ phát wifi LinkSys N300-E1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Đục tường , chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8 ĐK ống 32mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8, ĐK ống 50mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| B | Xây dựng nhà 2 tầng ( nhà số 6 BV QH) | |||
| 1 | Đào móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m3 |
| 3 | Đắp Tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,23 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9606 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7144 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7864 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,912 | m3 |
| 11 | Xây giằng móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6865 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5153 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1202 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng nền nhà, bó hè , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5435 | m3 |
| 17 | Láng nền bó hè quanh nhà dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,516 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7458 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9062 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2535 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4012 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8938 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8486 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6634 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1417 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, lan can ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7253 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 38 | Xây ốp trụ cột bằng gạch gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8556 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2914 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,382 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8523 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6435 | m3 |
| 43 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6906 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,08 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,0141 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5055 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,952 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,824 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,1148 | m2 |
| 50 | Trát hèm mạ cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,046 | m2 |
| 51 | Láng sàn sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4072 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,42 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,08 | m |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp (Đá granite tự nhiên Bình Định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9897 | m2 |
| 55 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Đắp trụ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên Bình Định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3044 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4072 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3739 | m2 |
| 60 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,436 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7836 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,626 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,9098 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,1848 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,0796 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1526 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1526 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm cả úp nóc, ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,17 | m2 |
| 69 | Sản xuất khung vách tôn che lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m |
| 71 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m |
| 72 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D75, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1014 | kg |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở trượt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ mở hất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách kim loại - Vách nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 81 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 85 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m3 |
| 86 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | m2 |
| 90 | Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5885 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 97 | Đào hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 102 | Gia công kim thu sét fi 16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa pvc class2, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 111 | Lắp đặt rắc co PPR , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/20 mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối PPR, ĐK 32mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi 700x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Máy bơm nước chân không công suất 250w, h=24m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 132 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 133 | Phểu thu sàn INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Vỏi khóa nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Phao bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng 400x300x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha hai cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp mới quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn sát trần loại 15w bóng led, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 162 | Bộ nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 164 | Bình chữa cháy co2 TQMT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 165 | Đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Đèn sự cố HW-188AC Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây cáp mạng APM CAT 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 168 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 169 | Đầu bịt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (02 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ổ cắm |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (01 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ổ cắm |
| 172 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | node |
| 173 | Bộ Switch 24 cổng Cisco GS95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Bộ phát wifi LinkSys N300-E1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8 ĐK ống 32mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8, ĐK ống 50mm dày 3mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| C | Sân bê tông - mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1808 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1808 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezero 400x400 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,6 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| D | Ghi chú: Nhà thầu phải thực hiện các công việc phụ trợ để hoàn thành các nội dung công việc chính mời thầu nêu trên. (Các công việc phụ trợ bao gồm cốt pha, dàn giáo, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ , thu don mặt bằng hiện trường ..) |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi