Gói thầu: Gói 04: Thi công công trình Cải tạo, xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Anh Sơn - Công ty Điện lực Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817342-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 04: Thi công công trình Cải tạo, xây dựng mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Anh Sơn - Công ty Điện lực Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200806871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:08:00 đến ngày 2020-09-03 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,811,310,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc hiện có ( nhà số 04 BV QH)
1 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0268 m3
2 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,4313 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,32 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4238 m3
5 Phá dỡ nền - Granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6451 m2
6 Tháo dỡ trần vệ sinh tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9082 m2
7 Tháo dỡ ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6946 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ trên khuôn cửa để vệ sinh, sơn sửa tải sử dụng lại (S1;S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9026 m2
12 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm, đèn điện, hộp số, quạt trần, móc treo, đinh vít trên trần tường hư hỏng, không sử dụng và trát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Đục lỗ sàn bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6417 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,72 m2
19 Trát hèm mạ cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
21 Bê tông tôn nền M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8351 m3
22 Bê tông chống thẩm sàn vệ sinh tầng 2, M250, đá 0,5x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
23 Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x450mm (Đồng Tâm 3045M001 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,424 m2
24 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm (Công ty CP Thạch Bàn miền Trung hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3228 m2
25 Quét chống thấm nền sàn khu vệ sinh (Sika hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8924 m2
26 Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm (Trung Đô BH6648 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,0563 m2
27 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (Đá granit đỏ Bình Định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6191 m2
28 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang (Đá granite đỏ Bình Định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,026 m2
29 Tấy rỉ, đánh nhám xuyên hoa sắt cửa sổ, hoa sắt cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8402 m2
30 Sơn lại hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, lan can hành lang 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8402 m2
31 Sản xuất hoa sắt 12x12 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2044 m2
33 Đánh nhám, vệ sinh mạ cửa, khung cửa, nẹp cửa, cánh cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4819 m2
34 Sửa chữa lại cửa do cong vênh, bịt lỗ khóa cũ thay thế khóa mới, chốt, bản lề, móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Bổ sung nẹp gỗ bị hư hỏng (Đ1 ; S1; S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m
36 Lau chùi lại kính cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2221 m2
37 Đánh nhám lại tay vịn gỗ cầu thang, trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4936 m2
38 Thay thế bản lề cũ bằng bản lề INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
39 Thay móc gió cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
40 Thay chốt cửa đi, cửa sổ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 bộ
41 Thay khóa cũ dạng khóa tay nắm cửa đi các phòng đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4819 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
44 Sơn lại tay vịn cầu thang, trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4936 m2
45 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,115 m2
46 Thi công trần thạch cao chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1188 m2
47 Làm trần thả bằng nhôm kt tấm 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9082 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,985 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,953 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,032 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,2455 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,4274 m2
53 Vệ sinh bề mặt tường, dầm, cột trần trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.764,6729 m2
54 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,955 m2
55 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở trượt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m2
56 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ mở hất. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
57 Sản xuất vách kim loại - Vách nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) Vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Thời gian thi công 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,12 m2
59 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt bình nóng lạnh 15l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt gương soi KT700x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
68 Máy bơm nước chân không công suất 250w, h=24m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Phểu thu sàn INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Vỏi khóa nước bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Phao bơm bằng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 , ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 , ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
80 Lắp đặt rắc co PPR , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
86 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối PPR, ĐK 32mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt y nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Hút hầm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
98 Lắp đặt hộp tủ điện tầng 400x300x150mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
99 Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,6 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,8 m
104 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp mới quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp lại quạt trần cũ (Tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
114 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Đèn hắt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 md
116 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
117 Lắp đặt đèn sát trần loại 15w bóng led, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino ZL2X hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino ZL3x hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino ZL4x hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi (Sino S68U2 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
124 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (Roman hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
125 Đục tường sàn kéo rãi dây dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
126 Trát lại tường sau khi lắp dây điện - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
127 Bộ nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
129 Bình chữa cháy co2 TQMT3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
130 Đèn Exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Đèn sự cố (HW-188AC Led hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt ô cắm đơn Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
134 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
135 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đầu
136 Đầu bịt RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
137 Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (02 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ổ cắm
138 Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (01 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ổ cắm
139 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 node
140 Bộ Switch 24 cổng Cisco GS95-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Bộ phát wifi LinkSys N300-E1700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Đục tường , chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
143 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8 ĐK ống 32mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
144 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8, ĐK ống 50mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
B Xây dựng nhà 2 tầng ( nhà số 6 BV QH)
1 Đào móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m3
2 Đắp đất chân móng công trình bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,51 m3
3 Đắp Tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,23 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9606 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6459 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4528 tấn
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7144 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7864 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,912 m3
11 Xây giằng móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6865 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
14 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5153 m3
15 Xây bậc cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1202 m3
16 Bê tông lót móng nền nhà, bó hè , rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5435 m3
17 Láng nền bó hè quanh nhà dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,516 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7458 tấn
21 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9062 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2535 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4012 tấn
26 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8938 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8486 tấn
28 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6634 m3
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
31 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1417 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, lan can ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 tấn
34 Bê tông lanh tô, lan can, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7253 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
36 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
37 Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 m3
38 Xây ốp trụ cột bằng gạch gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8556 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2914 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,382 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8523 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6435 m3
43 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6906 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,08 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,0141 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5055 m2
47 Trát trụ cột, lam trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,952 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,824 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,1148 m2
50 Trát hèm mạ cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,046 m2
51 Láng sàn sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4072 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,42 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,08 m
54 Lát đá bậc tam cấp (Đá granite tự nhiên Bình Định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9897 m2
55 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Đắp trụ chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên Bình Định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3044 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4072 m2
59 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3739 m2
60 Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic KT300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,436 m2
61 Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,7836 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,626 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,9098 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,1848 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,0796 m2
66 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1526 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1526 tấn
68 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm cả úp nóc, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,17 m2
69 Sản xuất khung vách tôn che lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 m2
70 Sản xuất lan can thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m
71 Tay vịn lan can cầu thang gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m
72 Trụ chính cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m2
74 Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D75, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1014 kg
75 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,52 m2
76 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
77 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở trượt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
78 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
79 Sản xuất cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) cửa sổ mở hất. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
80 Sản xuất vách kim loại - Vách nhôm phù hợp QCVN 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) Vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
81 Đào móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
82 Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m3
83 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
84 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
85 Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m3
86 Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,04 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6432 m2
90 Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5885 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
95 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
97 Đào hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
98 Đắp đất hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
101 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
102 Gia công kim thu sét fi 16, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
106 Lắp đặt ống nhựa pvc class2, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
111 Lắp đặt rắc co PPR , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/20 mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối PPR, ĐK 32mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
127 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Lắp đặt gương soi 700x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
131 Máy bơm nước chân không công suất 250w, h=24m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
132 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
133 Phểu thu sàn INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Vỏi khóa nước bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Phao bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
137 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
139 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
141 Lắp đặt hộp tủ điện tầng 400x300x150mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
142 Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
143 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
144 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
145 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
146 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
147 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
148 Lắp đặt các automat 1 pha hai cực 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
153 Lắp mới quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
154 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
155 Lắp đặt đèn sát trần loại 15w bóng led, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
156 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
158 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
160 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
162 Bộ nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
164 Bình chữa cháy co2 TQMT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
165 Đèn Exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Đèn sự cố HW-188AC Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt dây cáp mạng APM CAT 6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
168 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đầu
169 Đầu bịt RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
170 Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (02 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ổ cắm
171 Lắp đặt ổ cắm mạnh lan APM 01 cổng (01 nhân+01 mặt+01 để) lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ổ cắm
172 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 node
173 Bộ Switch 24 cổng Cisco GS95-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Bộ phát wifi LinkSys N300-E1700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8 ĐK ống 32mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8, ĐK ống 50mm dày 3mm (Tiền phong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
C Sân bê tông - mương thoát nước
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1808 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1808 m3
3 Lát gạch Tezero 400x400 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,6 m2
4 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
6 Bê tông đáy mương, hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2817 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
D Ghi chú: Nhà thầu phải thực hiện các công việc phụ trợ để hoàn thành các nội dung công việc chính mời thầu nêu trên.
(Các công việc phụ trợ bao gồm cốt pha, dàn giáo, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ , thu don mặt bằng hiện trường ..)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->