Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832358-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200643760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 14:37:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,269,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
B ĐẮP NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,146 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (CL:5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,146 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1461 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,583 100m3
C ĐÀO NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
E HỆ THỐNG KÊNH MƯƠNG B300
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,753 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,08 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,66 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 100m
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,071 100m3
F HỐ GA
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,76 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàm ếch, lưới chắn rác, gờ kê đan... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hàm ếch.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, hàm ếch..., bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,928 100m3
G CỬA XẢ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG DẠO BỘ
I TUYẾN ĐƯỜNG BTXM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (ĐG*4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,129 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,97 m3
7 Cắt khe lún mặt đường, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
J ĐƯỜNG DẠO CÔNG VIÊN:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.021,11 m2
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 100m2
4 Bê tông lót, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 m3
5 Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,05 m2
K HANG MỤC KÈ TALUY
L CHÂN KHAY, KHÓA MÁI:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 1m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,249 100m2
3 Bê tông chân khay, đỉnh kè, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,93 m3
4 Bê tông khóa mái, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
M MÁI GIA CỐ:
1 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
2 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,851 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn tấm lát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,412 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 902 cái
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,55 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
8 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->