Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865121-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200856311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:21:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1916 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9256 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7768 100m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6985 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4626 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2242 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9211 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7404 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5922 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2164 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4406 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4911 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1145 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, thủ công, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,8955 m3
16 San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày trung bình 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4616 100m3
17 Đào xúc cát bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7052 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7052 100m3
19 Trừ cát đào móng tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V -30,4171 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m3
21 Lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,2 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7067 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7268 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4766 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2974 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,974 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9865 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,306 tấn
37 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,871 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,306 tấn
39 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,871 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2816 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép U150x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2816 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,0727 1m2
43 Tăng đơn giằng mái và cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
44 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4238 tấn
45 Bu lông liên kết M22, L=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 bộ
46 Bu lông liên kết M12, L=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 bộ
47 Sản xuất, lắp dựng Bu lông liên kết M27, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,54 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,0065 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,898 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,265 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn Suntek Austnam EPU11 chống nóng, chống ồn dày 0,4 ly, mạ nhôm kẽm, lớp PU dày 18 ly (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0706 100m2
53 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
54 Tôn úp nóc, úp hồi, ke góc ( Austunam rộng 300 dày 0,4 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,32 m
55 Máng nước mái kt 250*250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m
56 Gia công giằng mái thép - giằng neo máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cửa sắt sếp bọc tôn 0,3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
58 Khóa cửa đi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m2
60 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,287 1m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,511 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,9045 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,805 m2
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
68 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 939 m
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
75 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022 m
76 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Vỏ tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
82 Các gá buộc, móc treo hộp đèn D10: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
83 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
85 Các gá buộc, móc treo quạt trần D18: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Đế ấm lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Đào đất chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
92 Lấp đất cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
93 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Đai sắt giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
101 Vít nở 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
102 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Bình bọt chữa cháy xách tay MT3 BC 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày trung bình 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0121 100m3
107 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m3
108 Trừ cát tận dụng đào rãnh thoát nước, bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V -36,6276 m3
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,735 m3
110 Lát gạch Cotton Hoàng Hà KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,35 m2
111 San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày trung bình 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 100m3
112 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,335 m3
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số taluy 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4154 m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5449 m3
116 Ván khuôn bê tông lót móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m2
117 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1467 m3
118 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1567 m2
119 Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ 240x60x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9416 m2
120 Mua đất màu trồng cây: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6461 m3
121 Vận chuyển đất vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6461 m3
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8422 m3
123 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 100m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m2
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6284 m3
126 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0792 m3
127 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5308 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,106 m2
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 100m2
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
131 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7781 m3
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,447 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4045 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5362 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0172 m3
6 Vận chuyển phế thải phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
7 Vận chuyển phế thải phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2039 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5565 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0912 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3274 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1782 m3
17 Trừ khối lượng cát đào móng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V -7,1639 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0073 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1858 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6705 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3707 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3552 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0434 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7153 m3
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,788 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,164 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5704 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4721 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 m
41 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
44 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
45 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9224 m2
48 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,004 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5704 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6361 m2
52 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
53 Cửa sổ lật nhựa lõi thép mở quay, kính trắng Việt Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
54 Vách ngăn Composite (gồm cả cửa + vách) dày 12mm hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,685 m2
55 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 100m3
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5818 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6375 m3
62 Xây bể chứa bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2213 m3
63 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7256 m2
64 Đánh màu xi măng nguyên chất tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7256 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 m3
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Đế âm lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Cầu chắn rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
83 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
85 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
86 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt xí bệt Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
98 Xi phông nhựa thoát chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Xi phông nhựa thoát tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt vòi rửa tay bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->