Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (sau thuế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:21:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1916 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7768 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6985 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4626 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2164 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4406 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4911 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1145 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8955 | m3 |
| 16 | San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày trung bình 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4616 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc cát bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7052 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7052 | 100m3 |
| 19 | Trừ cát đào móng tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -30,4171 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 21 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,2 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7067 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7268 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4766 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9865 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2816 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép U150x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2816 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,0727 | 1m2 |
| 43 | Tăng đơn giằng mái và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4238 | tấn |
| 45 | Bu lông liên kết M22, L=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | bộ |
| 46 | Bu lông liên kết M12, L=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | bộ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng Bu lông liên kết M27, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,54 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,0065 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,898 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,265 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek Austnam EPU11 chống nóng, chống ồn dày 0,4 ly, mạ nhôm kẽm, lớp PU dày 18 ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0706 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp hồi, ke góc ( Austunam rộng 300 dày 0,4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,32 | m |
| 55 | Máng nước mái kt 250*250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m |
| 56 | Gia công giằng mái thép - giằng neo máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt sếp bọc tôn 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,287 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,511 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9045 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,805 | m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Vỏ tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 82 | Các gá buộc, móc treo hộp đèn D10: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Các gá buộc, móc treo quạt trần D18: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Đế ấm lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 92 | Lấp đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 93 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Đai sắt giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 101 | Vít nở 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Bình bọt chữa cháy xách tay MT3 BC 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày trung bình 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0121 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 108 | Trừ cát tận dụng đào rãnh thoát nước, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -36,6276 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,735 | m3 |
| 110 | Lát gạch Cotton Hoàng Hà KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,35 | m2 |
| 111 | San đầm lại nền đất hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày trung bình 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (hệ số taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4154 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5449 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông lót móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 117 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1467 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1567 | m2 |
| 119 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ 240x60x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9416 | m2 |
| 120 | Mua đất màu trồng cây: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6461 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6461 | m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8422 | m3 |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6284 | m3 |
| 126 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0792 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5308 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,106 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7781 | m3 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,447 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4045 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5362 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0172 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2039 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5565 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0912 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3274 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1782 | m3 |
| 17 | Trừ khối lượng cát đào móng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -7,1639 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0073 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1858 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6705 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0434 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7153 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,788 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,164 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5704 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4721 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9224 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,004 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5704 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6361 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép mở quay, kính trắng Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 54 | Vách ngăn Composite (gồm cả cửa + vách) dày 12mm hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,685 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5818 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2213 | m3 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7256 | m2 |
| 64 | Đánh màu xi măng nguyên chất tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7256 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đế âm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 83 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Xi phông nhựa thoát chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Xi phông nhựa thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa tay bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi