Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa cửa hàng xã Đông Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789593-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sửa chữa cửa hàng xã Đông Giang
Số hiệu KHLCNT 20200786955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:04:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 916,883,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Vệ sinh dọc hàng rào Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1 trọn bộ
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép // 1,64 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá // 4,92 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 // 1,025 m3
5 Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 // 51,25 m2
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai // 188,8 m2
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép // 0,52 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II // 20,908 m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 6,72 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 16,179 m3
11 Bê tông đá 4x6 // 2,267 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,072 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,062 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 2,655 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,312 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,308 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 2,304 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,084 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm // 0,078 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m // 0,086 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,205 tấn
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 // 4,785 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,223 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 1,116 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,059 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,105 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 2,419 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,636 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 53,76 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 19,79 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 // 24 m
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 // 15,36 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 89,86 m2
34 SXLD cửa thép cổng thép // 12,42 m2
35 SXLD khung sắt hàng rào // 42,64
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 110,12 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 1,08 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II // 9,439 m3
39 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 30,765 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,242 100m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,515 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 7,079 m3
43 Bê tông đá 4x6 // 4,395 m3
44 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 // 21,096 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 9,493 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,562 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 2,106 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,317 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,149 tấn
50 Sản xuất lưới B40 // 330,48 m2
51 Lắp dựng lưới thép B40 // 330,48 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 228,81 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 51,48 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 340,29 m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,708 100m3
2 Phá dỡ nền gạch // 263,948 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm // 127,178 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám mặt // 71 1m2
5 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 // 23,612 m3
6 Lớp vữa lót // 263,948 m2
7 Vệ sinh // 191,251 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 649,164 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 38,4 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 97,81 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 96,939 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 11,52 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 // 38,602 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ // 353,778 1m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 314,586 1m2
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 117,862 1m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,743 m3
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 // 98,662 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng // 98,662 1m2
20 Tháo mái tole // 0,161 100m2
21 Lợp mái tole 5zem // 16,1 1m2
22 SXLD laphong tole 3,5zem khung xương hộp 30x30 nẹp nhôm (trọn bộ vl+nc) // 185,41 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 41,76 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ // 48,42 m2
25 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ // 48,42 1m2
26 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=11cm // 5,85 m2
27 Sản xuất cửa sổ 2 cánh sắt,kính 5 ly (vl+nc) // 7,8 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 18,6 m2
29 Sản xuất cửa sắt kéo có lá (vl) // 10,8 m2
30 Tháo khung bảo vệ cửa // 24,21 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ // 24,21 1m2
32 SXLD cửa gỗ (nhóm 3) 70% (trọn bộ vl+nc) // 16,947 m2
33 Thay chốt + bản lề // 9 bộ
34 Làm sạch công trường thi công khi phát hiện mối // 185,41 m2
35 Đào diệt tổ mối bằng dung dịch loại Lenfos 50EC hoặc Agenda 25EC (trọn bộ công + thuốc) // 20 lít
36 Xử lý mặt nền (phun một lớp chế phẩm diệt mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 5 lít/ m2) // 927,05 lít
37 Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 // 3 bình
38 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 3 bình
39 Khay chữa cháy // 3 cái
40 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân // 3 bịch
41 Bảng tiêu lệnh // 3 cái
42 Đèn treo bóng compact 4U50w (đuôi + bóng) áp trần // 15 bộ
43 Đèn treo bóng compact 3U20w (đuôi + bóng) áp tường // 2 bộ
44 Lắp đặt quạt trần + dimmer // 3 cái
45 Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều // 14 cái
46 Lắp đặt ổ cắm 3 mặt cắm điện 16A/250v+cầu chì /220/VAC // 48 cái
47 Hộp nối và phân dây điện // 20 hộp
48 ELCB 2P/60A // 1 cái
49 MCCB 2P/20A // 2 cái
50 MCCB 2P/10A // 6 cái
51 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 590 m
52 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 100 m
53 Lắp đặt dây CV 4mm2 // 140 m
54 Nẹp nhựa PVC fi 20 luồn dây // 400 m
55 Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul // 1 cái
56 Hộp, đế, mặt // 60 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh sân bê tông Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 499,5 m2
2 Bê tông đá 4x6 // 14,985 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 10,486 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 44,955 m3
5 Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 // 0,45 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T // 40 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T // 40 m3
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 2,517 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II // 0,059 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 2,04 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 8,547 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 // 1,428 m3
6 Bê tông đá 4x6 // 1,389 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 1,3 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,026 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,035 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm // 0,035 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 1,171 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 0,128 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,058 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m // 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,057 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 // 0,576 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,077 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m // 0,018 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,054 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 0,384 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,046 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,007 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,065 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 // 0,304 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,091 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,059 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m // 0,005 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,69 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 1,781 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 15,48 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 5,558 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 5,952 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 // 9,856 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 // 4,56 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 28,296 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 13,078 m2
38 Công tác ốp gạch 300x600 cao 1,8 // 18,54 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 // 6,22 m2
40 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … // 8,056 m2
41 Đắp chỉ bản // 7,8 m
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm nhám mặt // 4,47 m2
43 SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 chia ô lam ri kính mờ 5 ly (trọn bộ) // 3 m2
44 SX cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly (trọn bộ) // 0,72 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 3,72 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II // 0,063 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II // 2,705 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,09 100m3
49 Bê tông đá 4x6 // 0,486 m3
50 Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 // 0,405 m3
51 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 // 4,05 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,207 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 2,051 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 0,354 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg // 2 cái
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg // 5 cái
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm // 0,047 tấn
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 13,041 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 14,2 m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp // 0,094 100m2
61 Đèn treo bóng compact 3U20w (đuôi + bóng) áp tường // 3 bộ
62 Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều // 3 cái
63 Hộp nối và phân dây điện // 2 hộp
64 MCCB 2P/20A // 1 cái
65 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 40 m
66 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 15 m
67 Lắp đặt dây CV 4mm2 nguồn // 60 m
68 Ống nhựa PVC fi 20 luồn dây // 10 m
69 Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul // 1 cái
70 Mặt, đế, hộp... // 10 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D114 // 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D60 // 0,07 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34 // 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34 nguồn // 0,6 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D21 // 0,15 100m
76 Co 90 D114 // 1 cái
77 Co 90 D60 // 2 cái
78 Co 90 D34 // 4 cái
79 Co 90 D21 // 6 cái
80 Co 90 khâu ren trong D21 // 6 cái
81 Lắp đặt vòi sen + phụ kiện // 1 bộ
82 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa +phụ kiện) // 1 bộ
83 Lavabo (vòi rửa xả + phụ kiện) // 1 bộ
84 Van 1 chiều D34 // 1 cái
85 Van khóa 2 chiều // 1 cái
86 Tê nhựa upvc D60 // 2 cái
87 Tê nhựa upvc D34 // 2 cái
88 Tê nhựa upvc D21 // 4 cái
89 Tê rút nhựa upvc D34/60 // 2 cái
90 Tê rút nhựa upvc D34/21 // 4 cái
91 Co 90 độ rút nhựa upvc D34/21 // 2 cái
92 Co 90 độ rút nhựa upvc D60/34 // 1 cái
93 Phểu thu inox 120x120 // 2 cái
94 Keo dán nhựa 1kg/hộp // 1 hộp
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (trọn bộ phụ kiện) // 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->