Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa cửa hàng xã Đông Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Sửa chữa cửa hàng xã Đông Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 08:04:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 916,883,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh dọc hàng rào | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1 | trọn bộ |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | // | 1,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | // | 4,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 | // | 1,025 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | // | 51,25 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | // | 188,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | // | 0,52 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | // | 20,908 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 6,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 16,179 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 | // | 2,267 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,655 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,308 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 2,304 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | // | 0,084 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | // | 0,078 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | // | 0,086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,205 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | // | 4,785 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,223 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,116 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,105 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 2,419 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 0,636 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 53,76 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 19,79 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | // | 24 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 15,36 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 89,86 | m2 |
| 34 | SXLD cửa thép cổng thép | // | 12,42 | m2 |
| 35 | SXLD khung sắt hàng rào | // | 42,64 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 110,12 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,08 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 9,439 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 30,765 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,242 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,515 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 7,079 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 4x6 | // | 4,395 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | // | 21,096 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 9,493 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,562 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,106 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,317 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,149 | tấn |
| 50 | Sản xuất lưới B40 | // | 330,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lưới thép B40 | // | 330,48 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 228,81 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 51,48 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 340,29 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,708 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | // | 263,948 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | // | 127,178 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám mặt | // | 71 | 1m2 |
| 5 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | // | 23,612 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót | // | 263,948 | m2 |
| 7 | Vệ sinh | // | 191,251 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | // | 649,164 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | // | 38,4 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 97,81 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 96,939 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 11,52 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 38,602 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | // | 353,778 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 314,586 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 117,862 | 1m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 0,743 | m3 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | // | 98,662 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | // | 98,662 | 1m2 |
| 20 | Tháo mái tole | // | 0,161 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tole 5zem | // | 16,1 | 1m2 |
| 22 | SXLD laphong tole 3,5zem khung xương hộp 30x30 nẹp nhôm (trọn bộ vl+nc) | // | 185,41 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 41,76 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | // | 48,42 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 48,42 | 1m2 |
| 26 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=11cm | // | 5,85 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh sắt,kính 5 ly (vl+nc) | // | 7,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 18,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt kéo có lá (vl) | // | 10,8 | m2 |
| 30 | Tháo khung bảo vệ cửa | // | 24,21 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 24,21 | 1m2 |
| 32 | SXLD cửa gỗ (nhóm 3) 70% (trọn bộ vl+nc) | // | 16,947 | m2 |
| 33 | Thay chốt + bản lề | // | 9 | bộ |
| 34 | Làm sạch công trường thi công khi phát hiện mối | // | 185,41 | m2 |
| 35 | Đào diệt tổ mối bằng dung dịch loại Lenfos 50EC hoặc Agenda 25EC (trọn bộ công + thuốc) | // | 20 | lít |
| 36 | Xử lý mặt nền (phun một lớp chế phẩm diệt mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 5 lít/ m2) | // | 927,05 | lít |
| 37 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | // | 3 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy bột MFZ 4kg | // | 3 | bình |
| 39 | Khay chữa cháy | // | 3 | cái |
| 40 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 3 | bịch |
| 41 | Bảng tiêu lệnh | // | 3 | cái |
| 42 | Đèn treo bóng compact 4U50w (đuôi + bóng) áp trần | // | 15 | bộ |
| 43 | Đèn treo bóng compact 3U20w (đuôi + bóng) áp tường | // | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | // | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều | // | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm 3 mặt cắm điện 16A/250v+cầu chì /220/VAC | // | 48 | cái |
| 47 | Hộp nối và phân dây điện | // | 20 | hộp |
| 48 | ELCB 2P/60A | // | 1 | cái |
| 49 | MCCB 2P/20A | // | 2 | cái |
| 50 | MCCB 2P/10A | // | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | // | 590 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | // | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | // | 140 | m |
| 54 | Nẹp nhựa PVC fi 20 luồn dây | // | 400 | m |
| 55 | Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul | // | 1 | cái |
| 56 | Hộp, đế, mặt | // | 60 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh sân bê tông | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 499,5 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 | // | 14,985 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 10,486 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 44,955 | m3 |
| 5 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | // | 40 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | // | 40 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,517 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | // | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 2,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 8,547 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | // | 1,428 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 | // | 1,389 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 1,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | // | 0,035 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | // | 0,035 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,171 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 0,128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | // | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,057 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | // | 0,576 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | // | 0,018 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 0,384 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,046 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,065 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | // | 0,304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,059 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,005 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,69 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 1,781 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 15,48 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 5,558 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 5,952 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | // | 9,856 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 4,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 28,296 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 13,078 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch 300x600 cao 1,8 | // | 18,54 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 6,22 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 8,056 | m2 |
| 41 | Đắp chỉ bản | // | 7,8 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm nhám mặt | // | 4,47 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 chia ô lam ri kính mờ 5 ly (trọn bộ) | // | 3 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm kính hệ 1000 kính mờ 5 ly (trọn bộ) | // | 0,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 3,72 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | // | 0,063 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | // | 2,705 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,09 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6 | // | 0,486 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | // | 0,405 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | // | 4,05 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 0,207 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 2,051 | m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | // | 0,354 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | // | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | // | 5 | cái |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | // | 0,047 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 13,041 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 14,2 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,094 | 100m2 |
| 61 | Đèn treo bóng compact 3U20w (đuôi + bóng) áp tường | // | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều | // | 3 | cái |
| 63 | Hộp nối và phân dây điện | // | 2 | hộp |
| 64 | MCCB 2P/20A | // | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | // | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | // | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CV 4mm2 nguồn | // | 60 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC fi 20 luồn dây | // | 10 | m |
| 69 | Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul | // | 1 | cái |
| 70 | Mặt, đế, hộp... | // | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D114 | // | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D60 | // | 0,07 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34 | // | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34 nguồn | // | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D21 | // | 0,15 | 100m |
| 76 | Co 90 D114 | // | 1 | cái |
| 77 | Co 90 D60 | // | 2 | cái |
| 78 | Co 90 D34 | // | 4 | cái |
| 79 | Co 90 D21 | // | 6 | cái |
| 80 | Co 90 khâu ren trong D21 | // | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi sen + phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa +phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 83 | Lavabo (vòi rửa xả + phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 84 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 85 | Van khóa 2 chiều | // | 1 | cái |
| 86 | Tê nhựa upvc D60 | // | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa upvc D34 | // | 2 | cái |
| 88 | Tê nhựa upvc D21 | // | 4 | cái |
| 89 | Tê rút nhựa upvc D34/60 | // | 2 | cái |
| 90 | Tê rút nhựa upvc D34/21 | // | 4 | cái |
| 91 | Co 90 độ rút nhựa upvc D34/21 | // | 2 | cái |
| 92 | Co 90 độ rút nhựa upvc D60/34 | // | 1 | cái |
| 93 | Phểu thu inox 120x120 | // | 2 | cái |
| 94 | Keo dán nhựa 1kg/hộp | // | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (trọn bộ phụ kiện) | // | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi