Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:47:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,758,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NÂNG CẤP KHOA TIẾT CHẾ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18 mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 64 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông hóa chất hilty ( M16X200)mm ( Bao gồm cả keo kết cấu ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 64 | bộ |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,7073 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,2955 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 86,058 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 60,576 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,4952 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch30x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 36,334 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm CT11A nền nhà WC : | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 23,7196 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20,9236 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 95,7906 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao KT 60X60 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 129,7942 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 70,035 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 86,058 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,3684 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,3684 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,5521 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,5521 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,1702 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,1702 | tấn |
| 22 | Làm sạch bề mặt kim loại, Sử dụng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 237,1472 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 237,147 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,8849 | 100m2 |
| 25 | Tôn ốp hồi + úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 43,18 | md |
| 26 | Gia công , lắp dựng máng nước inox304 chiều dầy 1mm (kt 30+140+180+190+15 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18 | md |
| 27 | Lắp đặt aluminium Độ dầy tấm 4mm Độ dầy lớp nhôm phủ 0.18mm màu bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 58,794 | m2 |
| 28 | Gia công , lắp dựng nhôm hộp 44x100x1.2mm ( bao gồm vật tư phụ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 164,64 | md |
| 29 | Vách kính mặt dựng dùng nhôm Sifa kính 10,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 86,922 | m2 |
| 30 | Bịt mái bằng tấm nhựa POLYCATBONATE chiều dày 3mm khung xương sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 91,3646 | m2 |
| 31 | Lam nhôm che lắng và trang trí mái hệ SL-85C - Sunlouver dày 0.6mm khung thép dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 88,8446 | m2 |
| 32 | Vách nhôm kính trong nhà dùng nhôm hệ kính 6,38 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 125,664 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16,4456 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,199 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13,74 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 13,74 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng tấm HPL dày 2mm ( Bao gồm cả khung xương + chân bằng inox 304 và nhân công lắp dựng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34,86 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,9003 | 100m2 |
| 40 | Căng lưới chống bụi quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 690,032 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,19 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D25/20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D32/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Zắc co nối ống PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 53 | Cút ren PPR 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,025 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Y nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Y nhựa PVC 135 độ D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Măng sông PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Tê Thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gia thoát sàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Bàn chậu ( bao gồm mặt đá và khung xương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 ( Lắp lại bể cũ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa ( chậu rửa ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Xin phon + ống thải chữ P chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 80 | Dây dẫn điện PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 120 | m |
| 81 | Dây dẫn điện PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 190 | m |
| 82 | Dây dẫn điện PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 220 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 170 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa SP D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 190 | m |
| 86 | Tủ điện tầng 10 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 87 | Tủ điện tầng 3 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16 | cái |
| 95 | Đèn huỳnh quang đôi 0.6m loại 3 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14 | bộ |
| 96 | Đèn áp trần bóng compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN THƯỢNG KHOA TRUYỀN NHIỄM , ĐỔ BÊ TÔNG TÔN NỀN CƠ SỞ 1 ; THAY MÁI TÔN KHOA KHÁM BỆNH CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,3297 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18,7364 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 93,096 | m2 |
| 4 | Lát gạch gốm hạ long KT 50X50 cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 93,096 | m2 |
| 5 | Lan can kính cầu thang ( bao gồm kính + tay vịn+ kẹp tay vịn + trụ kính inox 304 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30,22 | md |
| 6 | Thi công Sika Multiseal- Băng keo chống thấm khe nứt 7,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 21,6 | md |
| 7 | Lắp đặt aluminium Độ dầy tấm 4mm Độ dầy lớp nhôm phủ 0.18mm màu bạc ( Bao gồm khung xương và nhân công lắp đặt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 37,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống máy bơn nước + tủ điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,74 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,5944 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 34,847 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 44,441 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 44,441 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 132,842 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 33,4327 | m3 |
| 16 | Lắp đặt lại hệ thống Máy bơm nước + Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,8312 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,9807 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24,416 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,54 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0462 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,77 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,316 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa PPR d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,1543 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,9926 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,0573 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1971 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông , giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,747 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1896 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,4821 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,5823 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0821 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 206,391 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 206,391 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 206,025 | m2 |
| 40 | Máng nước inox mái 140x175x220 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 63,3 | md |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,0603 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 39,6 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,515 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| C | CHI PHÍ MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy sấy sấy công nghiệp 37,5 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi