Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869981-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200868738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 17:14:00 đến ngày 2020-09-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,972,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp khác
1 Biển báo thi công (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 biển
2 Rào chắn ( tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Đèn nhấp nháy bằng quang năng giá tạm tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B Hạng mục xây lắp
C Nền mặt đường
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0615 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5538 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4259 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3823 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6777 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6777 100m3/1km
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8389 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7089 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7089 100m3/1km
11 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3544 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1037 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,708 1m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4545 100m3
15 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,606 1m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3857 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3857 100m3/1km
18 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,195 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6749 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6749 100m3/1km
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,835 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1929 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3094 100m3
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3858 100m2
25 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9585 100m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m3
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2052 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m3
29 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 100m3
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9935 100m3
31 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,039 1m3
32 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1177 100m3
33 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 1m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 100m3/1km
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 100m3/1km
39 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9582 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m3
42 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9164 100m2
43 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1093 100m3
44 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,214 1m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 100m3
47 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3242 100m2
48 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,0827 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,19 1m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,87 m3
51 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 m3
52 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4221 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2771 100m2
54 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 1cấu kiện
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 1 cấu kiện
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 1 cấu kiện
57 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4825 10 tấn/1km
58 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 1m2
59 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,29 1m2
60 Biển báo tam giác b=70cm (báo giá HN quý IV/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 biển
61 Biển báo hình chữ nhật (báo giá quý II/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m2
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
63 Cột biển báo (báo giá HN quý IV/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,99 m
64 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
65 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
66 Mua đất - tạm tính bằng giá cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,77 m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 1m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 100m3/1km
70 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 100m3
72 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 100m3/1km
73 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5413 m3
75 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
D Công trình trên tuyến
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,41 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,57 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0932 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 100m2
8 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4825 10 tấn/1km
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6676 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,862 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1878 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8024 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,41 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,68 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3692 tấn
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8444 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,4 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.390,66 m2
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,58 m3
23 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6425 tấn
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,053 100m2
25 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,51 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0826 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5133 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 cái
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,775 tấn
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,775 tấn
31 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3775 10 tấn/1km
32 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,5 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3/1km
37 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m3
39 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3/1km
40 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9501 100m3
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,557 1m3
43 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3994 100m
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m3
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
47 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m3
48 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8177 tấn
49 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,809 tấn
50 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,59 m2
51 Rải vải địa kỹ thuật thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0218 100m2
52 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1 đoạn ống
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1 cấu kiện
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1 cấu kiện
55 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9575 10 tấn/1km
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2684 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4672 100m3
58 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0903 100m2
59 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3496 100m2
60 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2778 100m2
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6215 tấn
62 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2397 100m2
65 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 1cấu kiện
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 cấu kiện
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cấu kiện
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 cấu kiện
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cấu kiện
70 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6275 10 tấn/1km
71 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 10 tấn/1km
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 100m3
73 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 100m3
75 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3/1km
76 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 100m3
78 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3/1km
79 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
80 Ca bơm nước bằng máy bơm-đông cơ điêzen CS 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ca
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
83 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
84 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
85 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
86 Ống thép D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,58 kg
87 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,2 kg
88 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,11 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->