Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và thiết bị (Hạng mục cấp điện: Phần bổ sung đường dây và Trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869956-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và thiết bị (Hạng mục cấp điện: Phần bổ sung đường dây và Trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20200621174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (sẽ được hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở của dự án)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 17:06:00 đến ngày 2020-08-31 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,073,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA (Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ thế 1000A-600V) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
3 Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv (Tủ tụ bù 415V-30KVAR) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv (Lắp đặt tủ RMU 24kV) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
C THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
D Thí nghiệm tủ trung thế
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
2 Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
4 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 phân đoạn
5 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 hệ thống
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 1 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x240 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 m
4 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80 1 m
5 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 1 m
7 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 1 m
9 Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
10 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 1 bộ
11 Khoá tủ KT Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
12 Coosse đồng M35 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 Cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 10 đầu cốt
14 Coosse đồng M50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 Cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,8 10 đầu cốt
16 Coosse đồng M95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4 10 đầu cốt
18 Coosse đồng M240 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 Cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 10 đầu cốt
20 Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
21 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 đầu cáp (3 pha)
22 Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
23 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 đầu cáp (3 pha)
F Móng trụ TBA
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1299 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,02 m3
3 Bê tông móng, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1169 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0232 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,534 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,49 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1011 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1011 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1011 100m3
G Hệ thống tiếp địa trạm-TĐT
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 21 m3
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 m
4 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 1 m
5 Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 91,3 kg
6 Rải dây thép địa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,5 10 m
7 Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 Cọc
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 10 cọc
H THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
4 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Thí nghiệm tụ điện, điện áp < 1000v Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 tụ
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 sợi
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 sợi
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Chống sét van ZnO-24kV) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( Cầu dao phụ tải - CDPT24kV-630A, không tiếp đất) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
J THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
K LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 24KV
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 274 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,74 100m
3 Đầu cáp 24kV - 3x240 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
4 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 đầu cáp (3 pha)
5 Hộp nối cáp ngầm 24kV - HN-24 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
6 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 1 hộp nối (3 pha)
7 Đầu cáp 24kV - Tplug24 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
8 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 1 đầu cáp (3 pha)
9 Dây ACRS/XLPE/HDPE - 1x120 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
10 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 1 m
11 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 m
12 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 1 m
13 Coosse đồng M35 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 Cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 10 đầu cốt
15 Coosse đồng M50 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9 Cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9 10 đầu cốt
17 Sứ đứng - SĐ-24 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 Cái
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, Lắp trên cột 15-22 KV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3 10 sứ
19 Xà phụ - XP-1 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,85 Kg
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
21 Xà phụ - XP-2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,97 Kg
22 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
23 Xà phụ - XP-3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,94 Kg
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
25 Giá đỡ cầu dao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 85,44 Kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
27 Xà đỡ đầu cáp và CSV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,27 Kg
28 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
29 Thang trèo - TT Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40,56 Kg
30 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0406 tấn
31 Ghế cách điện GCĐ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,73 Kg
32 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0797 tấn
33 Cổ dề đỡ cáp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,88 Kg
34 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 1 bộ
L Rãnh cáp nền đất 1 ống - Rđ1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,216 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,12 m3
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
5 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 216 Viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,216 1000v
M Rãnh cáp vỉa hè 1 ống - Rvh1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 43,008 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 42,56 m3
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 112 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,224 100m2
5 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.008 Viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,008 1000v
N Rãnh cáp vỉa hè 2 ống - Rvh2
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,112 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 25,84 m3
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 136 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,272 100m2
5 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.224 Viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,224 1000v
O Rãnh cáp qua đường 1 ống - Rqđ1
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,896 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,72 m3
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,088 100m2
5 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 396 Viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,396 1000v
P Rãnh cáp qua đường 2 ống - Rqđ2
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,376 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,32 m3
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m2
5 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 252 Viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,252 1000v
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,81 100m
Q THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 24KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 sợi
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
R THU HỒI
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Thu hồi cột điện ly tâm 18m LT18B) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 1 cột
2 Thu hồi Xà néo lệch 3 pha Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà néo lệch 3 pha) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 1 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà néo đúp dọc) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Giá đỡ đầu cáp + CSV) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
6 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
7 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m (Thu hồi Chuỗi néo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27 bộ cách điện
8 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9 10 sứ
9 Thay chống sét van <= 35kV (Thu hồi Chống sét van) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 3 pha
10 Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV (Thu hồi cầu dao phụ tải) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ (1 pha)
11 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (Thu hồi Ghế thao tác) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
12 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (Thu hồi Thang trèo) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
13 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà phụ 1) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
14 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà phụ 2) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
15 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà phụ 3) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 1 bộ
16 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Giằng cột đúp) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 1 bộ
17 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 (Thu hồi dây AC70) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,687 1km dây
S THIẾT BỊ TBA
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Máy
2 Tủ điện hạ thế 1000A-600V Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
3 Tụ bù 415V-4x30kVAR Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 Bình
4 Tủ RMU-24kV 4 ngăn (3CD+1MC) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
5 Vỏ trạm kios Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Vỏ
T THIẾT BỊ ĐZ 24kV
1 Cầu dao phụ tải 24kV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
2 Chống sét van ZnO-24kV Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->