Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 12:48:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,253,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 403 | m |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Cào bóc lớp mặt đường bê tông dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.367,7 | m2 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 68,25 | m3 |
| 4 | Hư hỏng cục bộ: Đào nền đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 68,25 | m3 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ: Đắp đất hoàn trả nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 68,25 | m3 |
| 6 | Hư hỏng cục bộ: Móng CPĐD loại II lớp dưới dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 227,5 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ: Móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 227,5 | m2 |
| 8 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.140,2 | m2 |
| 9 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp thấm bám, nhựa đường lỏng MC 1,0 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 227,5 | m2 |
| 10 | Hư hỏng cục bộ: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.367,7 | m2 |
| 11 | Nền đường: Đào nền đường , đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 162,94 | m3 |
| 12 | Nền đường: Đắp nền đường bằng cấp phối đá thải chọn lọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 310,63 | m3 |
| 13 | Mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19.528,428 | m2 |
| 14 | Mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19.528,428 | m2 |
| 15 | Gia cố lề: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,6796 | m3 |
| 16 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200, dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,066 | m3 |
| 17 | Vuốt nối: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày trung bình 3cm, vuốt nối đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 532,361 | m2 |
| 18 | Vuốt nối: Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2, vuốt nối đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 532,361 | m2 |
| 19 | Vuốt nối: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày 3cm, vuốt nối đường ngang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,15 | m2 |
| 20 | Vuốt nối: Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2, vuốt nối đường ngang | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,15 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh dọc: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 579,9547 | m3 |
| 2 | Rãnh dọc: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 148,7097 | m3 |
| 3 | Rãnh dọc: Lớp đá dăm đệm móng rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42,3 | m3 |
| 4 | Rãnh dọc: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh, bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, loại chữ U, kích thước 60x60cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 470 | ck |
| 5 | Rãnh dọc: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, kích thước 100x90cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 470 | ck |
| 6 | Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0292 | tấn |
| 7 | Hố ga: Bê tông hố ga mác 250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,056 | m3 |
| 8 | Hố ga: Ván khuôn hố ga | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,8448 | m2 |
| 9 | Hố ga: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,728 | m3 |
| 10 | Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy hố ga, bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, kích thước 100x50cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Bó nền: Đào móng bó nền, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Bó nền: Đắp trả đất | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Bó nền: Ván khuôn bê tông bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,2 | m2 |
| 14 | Bó nền: Bê tông bó nền, mác 150, đá 1x2, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,04 | m3 |
| 15 | Nâng đầu cống: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 27,044 | m2 |
| 16 | Nâng đầu cống: Bê tông nâng đầu cống, đá 1x2, mác 150, đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,3065 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép mác 200 đá 1x2, kích thước 15x15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 186 | Cọc |
| 2 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | Cọc |
| 3 | Ốp phản quang cọc tiêu, tấm thép dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương (kích thước 5x12cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 586 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21 | biển |
| 5 | Biển báo chữ nhật, kích thước 100x160cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật, kích thước 125x150cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật, kích thước 67,5x135cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bổ sung biển phụ chữ nhật vào biển hiện có kích thước 67,5x87,5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ biển tam giác cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19 | cái |
| 10 | Tháo dỡ biển chữ nhật cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ biển phụ cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 157,622 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi