Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường từ QL1A đi khu đô thị Đông Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường từ QL1A đi khu đô thị Đông Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 10:50:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,484,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,522 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 40,345 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,315 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18,835 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 40,345 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 148,606 | m3 |
| 8 | Mua đất dắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2.184,802 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16,5911 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 9,1859 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 61,4561 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,7959 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 62,252 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1.034,6283 | tấn |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 21,9495 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 845 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 15,21 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cột biển cao 3m, D=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 184,615 | m2 |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐiỆN, CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ các phụ kiện trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 7 | Công |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 245 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 11,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,3525 | m3 |
| 7 | Mua cột chữ H8.5C (cột hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Vận chuyển cột đến công trình, đổ thải cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1 | Ca |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 7 | cột |
| 10 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 348,88 | Kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 13 | Mua và lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 28 | Cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,175 | 100m |
| 15 | Móc treo + móc hãm MH-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Đai bằng thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 14 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 245 | m |
| 19 | Mua bù thêm dây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 24,5 | m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,92 | m3 |
| 23 | Mua ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0157 | tấn |
| 25 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1794 | 100m3 |
| 29 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | Mốc |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,012 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 34 | Mua lưới cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 180 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,81 | 1000v |
| 36 | Mua gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 810 | viên |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,9 | 100m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,9 | 100m |
| 39 | Mua bù thêm dây mới (cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 9 | m |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0906 | 100kg |
| 42 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 52,8 | kg |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | 1 cột |
| 46 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | 1 chóa |
| 47 | Mua cầu đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | cái |
| F | CỐNG HỘP 2X3X3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 21,09 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 68,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 20,83 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,0775 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 90,65 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,0555 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,2952 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 286,22 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,8824 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4,7231 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18,22 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,188 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,43 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,9 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 8,64 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 27,63 | m3 |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,3032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,3032 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5,6024 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,0024 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 18,05 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 19,5174 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,4674 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 4 | Ca |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 46,25 | m3 |
| G | CỐNG D400, D800 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 422 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 119,004 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 157,828 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 208 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 207 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 415 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 108 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 107 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 216 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 11,3857 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 6,0451 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5,3406 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1175 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,48 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2,49 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 9,66 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 21 | Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,1073 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,46 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,94 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 8,24 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 31 | Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 2 | cái |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,632 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1,92 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 19,2 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 64,48 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,68 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 5,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,3856 | 100m2 |
| 42 | Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 16 | cái |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,2315 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,96 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 15 | cấu kiện |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 10,95 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 35,4 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,23 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 3,3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 0,2715 | 100m2 |
| 53 | Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 15 | cái |
| 55 | Di chuyển đường dây thông tin và nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT | 1.000 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi