Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường từ QL1A đi khu đô thị Đông Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866096-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường từ QL1A đi khu đô thị Đông Bắc
Số hiệu KHLCNT 20200852461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 10:50:00 đến ngày 2020-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,484,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,522 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,522 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 40,345 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,315 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 18,835 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 40,345 100m3
7 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 148,606 m3
8 Mua đất dắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2.184,802 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 16,5911 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 9,1859 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 61,4561 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,7959 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 62,252 100m2
6 Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4,5% Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1.034,6283 tấn
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 21,9495 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 845 m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15,21 m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác A=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2 Cái
2 Cột biển cao 3m, D=80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2 Cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,25 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,25 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 184,615 m2
E DI CHUYỂN CỘT ĐiỆN, CỘT ĐÈN
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 cột
2 Tháo dỡ các phụ kiện trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 7 Công
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 245 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 11,2 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0739 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,3525 m3
7 Mua cột chữ H8.5C (cột hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 7 Cái
8 Vận chuyển cột đến công trình, đổ thải cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1 Ca
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 7 cột
10 Mua thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 348,88 Kg
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,112 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,112 100m3
13 Mua và lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, L=2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 28 Cọc
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,175 100m
15 Móc treo + móc hãm MH-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 7 Bộ
16 Đai bằng thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 14 Cái
17 Kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 14 Cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 245 m
19 Mua bù thêm dây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 24,5 m
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0192 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,096 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,92 m3
23 Mua ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6 m
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0157 tấn
25 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 bộ
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,315 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,1215 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,1794 100m3
29 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 Mốc
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,012 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,036 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,036 100m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,45 100m2
34 Mua lưới cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 180 m
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,81 1000v
36 Mua gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 810 viên
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,9 100m
38 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,9 100m
39 Mua bù thêm dây mới (cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 9 m
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,6 10 cọc
41 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0906 100kg
42 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 52,8 kg
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,6 10 đầu cốt
44 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6 cái
45 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 1 cột
46 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 1 chóa
47 Mua cầu đấu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 cái
F CỐNG HỘP 2X3X3
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 21,09 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 68,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 20,83 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,0775 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 90,65 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,0555 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,2952 m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 286,22 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,8824 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 4,7231 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 18,22 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,188 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,43 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,9 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,64 m3
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 27,63 m3
17 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,3032 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,3032 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 5,6024 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,6 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,0024 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 18,05 100m3
23 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 19,5174 100m3
24 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,4674 100m3
25 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 4 Ca
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 46,25 m3
G CỐNG D400, D800
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 422 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 119,004 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 157,828 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 208 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 207 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 415 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 108 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 107 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 216 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 11,3857 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 6,0451 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 5,3406 100m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,1175 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0234 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,48 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 cái
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2,49 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 9,66 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,93 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0333 100m2
21 Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3 cái
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,1073 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0176 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,46 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2 cái
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,94 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 8,24 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,8 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,0246 100m2
31 Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 2 cái
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,632 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,2112 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1,92 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 16 cấu kiện
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 19,2 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 64,48 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,68 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 5,6 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,3856 100m2
42 Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 16 bộ
43 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 16 cái
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,2315 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,18 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,96 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15 cấu kiện
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 10,95 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 35,4 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,23 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 3,3 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 0,2715 100m2
53 Lưới chắn rác composite KT khung 570x360mm, tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15 bộ
54 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 15 cái
55 Di chuyển đường dây thông tin và nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E HSMT 1.000 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->