Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200870321-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200870281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:12:00 đến ngày 2020-09-04 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,330,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,147 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8592 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,9 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,21 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,5457 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4248 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,9705 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1763 m3
9 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0504 m3
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,8291 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2267 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,8291 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,0526 m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,3834 100m2
2 Đào xúc đất hữu cơ và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 360,6 m3
3 Mua đất san nền (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 965,4645 m3
4 Sàn đầm đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,777 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,776 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0068 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7449 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1125 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0868 100m2
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,099 100m
7 Công tác phá dỡ, đập đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,216 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76 1 mối nối
9 Sản xuất cốt thép bản táp nối đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8968 tấn
10 Nén tĩnh cọc thí nghiệm tại vị trí cọc thử ( bao gồm công tác vận chuyển máy, thiết bị, cọc đến hiện trường+ thao tác và ép) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cọc
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 lần TN
12 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,4865 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,4955 m3
14 Đào san đất đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70,21 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7021 100m3
16 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,5959 m3
17 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2876 100m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4493 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5985 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,754 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8335 tấn
22 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8715 100m2
23 Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,312 100m2
24 ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,698 100m2
25 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,9196 m3
26 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7864 m3
27 Bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,45 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,7896 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0389 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2287 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7544 m3
32 Ván khuôn cho bê tông nền nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0701 100m2
33 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,4723 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2131 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2521 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3608 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9329 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4584 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1189 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2366 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7105 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3858 100m2
43 ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6018 100m2
44 ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2584 100m2
45 ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5118 100m2
46 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9737 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,416 m3
48 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,378 m3
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7064 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,8734 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3264 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,4877 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,8678 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,7464 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,5712 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6252 m3
57 Con tiện xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 con tiện
58 Lắp con tiện xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,238 tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,238 tấn
61 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3003 tấn
62 Gia công xà gồ thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2636 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5639 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 189,22 1m2
65 Khoan lỗ bản mã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 10 lỗ
66 Bu lông M20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3155 100m2
68 Tôn úp nóc, úp sườn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,2 m
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 271,5997 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 181,4272 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 473,692 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.362,4 m
73 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 360,888 m
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 374,0126 m2
75 Ốp đá granit vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,871 m2
76 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,0962 m2
77 Bê tông xỉ than sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,1272 m3
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 271,5904 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 271,5904 m2
80 Lát gạch đất nung 30x30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 97,56 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 281,1328 m2
82 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 202,1184 m2
83 Lắp đặt phào thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 104,52 m
84 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 473,692 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 757,5582 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 271,7317 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.231,2502 m2
88 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1884 tấn
89 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 188,4 kg
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,64 m2
91 Sản suất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,12 m2
92 Sản suất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,98 m2
93 Quả cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 quả
94 Lắp đặt D90, Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
95 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
96 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 96 cái
97 Chữ nổi bằng đồng "Nhà văn hóa TDP Đông Hưng" Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HOÁ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68 bộ
3 Đèn lốp cầu chống ẩm D300 1x22W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 bộ
4 Lắp đặt dây led hắt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 m
5 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt móc quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 hộp
11 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
12 Lắp đặt tủ điện tôn âm tường 40x30x15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
14 Mặt ổ cắm, cống tắc, áp tô mát Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 610 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 790 m
23 Cáp âm thanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
24 Đào đất rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 m3
25 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 m3
26 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cọc
27 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
30 Hồ lô chân kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 quả
31 Kẹp nối dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Bật đỡ dây dẫn sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,824 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,448 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1464 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1008 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,68 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0149 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1152 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0553 100m2
10 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,304 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,162 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,2745 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,4 m
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,2745 m2
16 Gia công cổng sắt bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1798 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,56 m2
18 Sơn tĩnh điện cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 183,32 kg
19 Làm ray cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4 m
20 Bánh xe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
22 Khóa cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Chốt cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,98 m3
25 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,6592 m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,8976 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,1687 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0721 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3799 tấn
30 ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2358 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5938 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,9055 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0492 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 313,8708 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 126,88 m
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,7168 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 349,5876 m2
38 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,57 m3
39 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,1889 m3
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4568 m3
41 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,0632 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0666 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3509 tấn
44 ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2178 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3958 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8314 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,4672 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 58,9056 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,006 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,76 m
51 Gia công hoa sắt bằng sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0866 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100,4452 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100,4452 1m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 142,9116 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,0425 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,4089 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,509 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5949 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0493 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2809 tấn
7 ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1785 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3764 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,7272 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3725 m3
11 ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,283 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2102 tấn
13 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8298 m3
14 ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0156 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0311 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0633 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,8295 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,592 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,6625 m2
20 Bê tông xỉ than tạo dốc, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2557 m3
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,52 m
22 Lát gạch đất nung 30x30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,2784 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,592 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,592 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,26 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 109,492 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,592 m2
28 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,5 m2
29 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m2
30 Lắp đặt ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,45 100m
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
32 Lắp đặt tê D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
33 Lắp đặt van 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
37 Lắp đặt cút 135o D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
38 Lắp đặt cút 135o D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
39 Tê 45o D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
40 Tê 45o D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
41 Tê 45o D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
42 Tê 90o D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
44 Phễu thu nước INOX D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
46 Lắp đặt van phao D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
47 Vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Bộ
48 Băng tan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cuộn
49 Keo dán ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 tuýt
50 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
54 Lắp đặt đèn sát trần D300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
55 Lắp đặt công tắc đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt công tắc đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Mặt công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
63 Đào móng bể phốt, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,072 m3
64 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3573 m3
65 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,442 m3
66 Ván khuôn móng đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0123 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0252 tấn
68 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 m3
69 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4809 m3
70 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,9 m2
71 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,7042 m2
72 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0168 100m2
73 Công tác cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0267 tấn
74 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 m3
75 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào san đất đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56,7 m3
2 Mua đất cấp cấp III (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,05 m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,05 m3
4 Lớp cát lót tạo phẳng dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,35 m3
5 Dải bạt chống mất nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 567 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,05 m3
7 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,3728 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,072 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1248 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,36 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,96 m2
12 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,678 m3
13 Xúc đất màu vào bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,678 m3
14 Cây hoa Ban Tím đường kính 8-10cm, H=3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cây
15 Cây hoa Cúc ngũ sắc, H=0.2-0.25m, D tán = 5-10cm, 16 bầu /1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,5 m2
16 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1 cây / 90 ngày
18 Trồng hoa Cúc ngũ sắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,305 100 m2
19 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 1 bồn / tháng
20 Đào móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,03 m3
21 Đắp cát nền tạo phẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1763 m3
22 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3526 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,4647 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,512 m2
25 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,44 m2
26 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2528 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,322 tấn
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,256 m3
29 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84 1cấu kiện
30 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3494 100m2
31 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9219 m3
32 Đào đường cáp, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,6512 m3
33 Đắp cát móng đường ống cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,4604 m3
34 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,1908 m3
35 Ống luồn dây cáp điện D30/40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 130,16 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 130,16 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
38 Đào móng cột đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 m3
39 Khung móng M-24x300x300x675 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
40 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2 m3
41 Vận chuyển cột đèn, cột thép ≤10m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cột
42 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép ≤10m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cột
43 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cần đèn
44 Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời, đèn led 150W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 choá
45 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bảng
46 Lắp của cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cửa
47 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 1 đầu cáp
48 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 10 cột
49 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 1 bộ
50 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 1 đầu cáp
51 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
H Dự phòng
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng) x5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->