Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 08:12:00 đến ngày 2020-09-04 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,330,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,147 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8592 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,5457 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4248 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,9705 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1763 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0504 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8291 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2267 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8291 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,0526 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3834 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 360,6 | m3 |
| 3 | Mua đất san nền (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 965,4645 | m3 |
| 4 | Sàn đầm đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,777 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,776 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0068 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7449 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0868 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,099 | 100m |
| 7 | Công tác phá dỡ, đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,216 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | 1 mối nối |
| 9 | Sản xuất cốt thép bản táp nối đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8968 | tấn |
| 10 | Nén tĩnh cọc thí nghiệm tại vị trí cọc thử ( bao gồm công tác vận chuyển máy, thiết bị, cọc đến hiện trường+ thao tác và ép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | lần TN |
| 12 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,4865 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,4955 | m3 |
| 14 | Đào san đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,21 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7021 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,5959 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2876 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4493 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5985 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8335 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8715 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 24 | ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,698 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,9196 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7864 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,45 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,7896 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2287 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7544 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0701 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4723 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2131 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2521 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3608 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9329 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4584 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2366 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7105 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3858 | 100m2 |
| 43 | ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6018 | 100m2 |
| 44 | ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2584 | 100m2 |
| 45 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5118 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9737 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,416 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,378 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7064 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,8734 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3264 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4877 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8678 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7464 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5712 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6252 | m3 |
| 57 | Con tiện xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | con tiện |
| 58 | Lắp con tiện xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,238 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,238 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3003 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2636 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5639 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 189,22 | 1m2 |
| 65 | Khoan lỗ bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 lỗ |
| 66 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3155 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,2 | m |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,5997 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,4272 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 473,692 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.362,4 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 360,888 | m |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,0126 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,871 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,0962 | m2 |
| 77 | Bê tông xỉ than sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,1272 | m3 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,5904 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,5904 | m2 |
| 80 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,56 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,1328 | m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,1184 | m2 |
| 83 | Lắp đặt phào thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,52 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 473,692 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 757,5582 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,7317 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.231,2502 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1884 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,4 | kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 91 | Sản suất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,12 | m2 |
| 92 | Sản suất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,98 | m2 |
| 93 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 94 | Lắp đặt D90, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 97 | Chữ nổi bằng đồng "Nhà văn hóa TDP Đông Hưng" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 3 | Đèn lốp cầu chống ẩm D300 1x22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây led hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường 40x30x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Mặt ổ cắm, cống tắc, áp tô mát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 790 | m |
| 23 | Cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 30 | Hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | quả |
| 31 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Bật đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,824 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,304 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,162 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2745 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2745 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1798 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,32 | kg |
| 19 | Làm ray cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 20 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,98 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,6592 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8976 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,1687 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0721 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3799 | tấn |
| 30 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2358 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5938 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,9055 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,8708 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,88 | m |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,7168 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 349,5876 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,57 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,1889 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4568 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,0632 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3509 | tấn |
| 44 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2178 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3958 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8314 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4672 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,9056 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,006 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,76 | m |
| 51 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0866 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,4452 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,4452 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,9116 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,0425 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4089 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,509 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5949 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 7 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3764 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7272 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3725 | m3 |
| 11 | ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2102 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8298 | m3 |
| 14 | ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0633 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,8295 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,592 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6625 | m2 |
| 20 | Bê tông xỉ than tạo dốc, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2557 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,52 | m |
| 22 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2784 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,592 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,592 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,26 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,492 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,592 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 135o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Tê 45o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Tê 45o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Tê 45o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Tê 90o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Phễu thu nước INOX D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 49 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tuýt |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 63 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,072 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3573 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,442 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 68 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4809 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7042 | m2 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 73 | Công tác cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,7 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp cấp III (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,05 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,05 | m3 |
| 4 | Lớp cát lót tạo phẳng dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,35 | m3 |
| 5 | Dải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 567 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,05 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3728 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1248 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,36 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,96 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,678 | m3 |
| 13 | Xúc đất màu vào bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,678 | m3 |
| 14 | Cây hoa Ban Tím đường kính 8-10cm, H=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 15 | Cây hoa Cúc ngũ sắc, H=0.2-0.25m, D tán = 5-10cm, 16 bầu /1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5 | m2 |
| 16 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cây / 90 ngày |
| 18 | Trồng hoa Cúc ngũ sắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | 100 m2 |
| 19 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bồn / tháng |
| 20 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,03 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1763 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3526 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,4647 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,512 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,44 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2528 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,322 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,256 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3494 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9219 | m3 |
| 32 | Đào đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,6512 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4604 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,1908 | m3 |
| 35 | Ống luồn dây cáp điện D30/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,16 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,16 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 38 | Đào móng cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 39 | Khung móng M-24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cột đèn, cột thép ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 42 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cần đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời, đèn led 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | choá |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 46 | Lắp của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cửa |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đầu cáp |
| 48 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 cột |
| 49 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 50 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đầu cáp |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi