Gói thầu: Gói thầu số 5: Sửa chữa Trạm thu mua mủ cao su Đông Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790227-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Sửa chữa Trạm thu mua mủ cao su Đông Giang
Số hiệu KHLCNT 20200786955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:10:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 879,758,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh sân bê tông Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 766 m2
2 Bê tông đá 4x6 // 38,3 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 26,81 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 114,9 m3
5 Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 // 3,83 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T // 50 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T // 50 m3
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,64 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá // 2,704 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 // 0,26 m3
4 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 // 78 m2
5 Chỉnh lại cột đoạn AD,BC // 18 trụ
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 3,12 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 1,04 m3
8 Bê tông đá 4x6 // 0,26 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 // 2,704 m3
10 SXLD khung lưới B40 // 78 m2
11 Dọn vệ sinh tường rào mỗi bên 2m // 1 trọn bộ
12 Sản xuất cửa khung sắt hộp (vl) // 1,2 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 1,2 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ // 2,4 1m2
15 Tháo cửa khung sắt, khung nhôm // 13,11 m2
16 Sản xuất lắp dựng cửa thép cổng thép // 13,11 m2
17 Tháo khung lưới B40 // 28,063 m2
18 SXLD khung lưới B40 // 28,063 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 64,05 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 19,215 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 64,05 1m2
C KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,265 100m3
2 Phá dỡ nền gạch // 94,12 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm // 74,25 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nhám // 16,1 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám mặt // 3,77 1m2
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm // 0,5 m3
7 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 // 8,872 m3
8 Lớp vữa lót // 94,12 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần // 64,544 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 349,23 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 38,61 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 43,018 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 96,674 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 15,444 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 // 15,562 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ // 260,989 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 107,546 1m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 58,209 1m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 // 21,744 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng // 21,744 1m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 // 0,72 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp // 17,46 m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 // 17,46 1m2
24 Tháo mái tole // 1,049 100m2
25 Lợp mái tole 5zem // 104,85 1m2
26 SXLD laphong tole 3,5zem khung xương hộp 30x30 nẹp nhôm (trọn bộ vl+nc) // 96 m2
27 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m // 1,08 m3
28 Gia công xà gồ thép // 0,33 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép // 0,33 tấn
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ // 54 1m2
31 Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ bằng thủ công // 28,43 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ // 5,29 m2
33 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ // 52,9 1m2
34 Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 // 2,7 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 2,7 m2
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ // 2,7 1m2
37 SXLD cửa gỗ (nhóm 3) 90% (trọn bộ vl+nc) // 23,805 m2
38 Thay chốt +bản lề // 14 bộ
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại // 32,2 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 32,2 m2
41 Lắp đặt 1 xí bệt +1 vòi xịt // 1 bộ
42 Thay phểu thu D120 // 2 cái
43 Thay vòi đồng D21 // 2 cái
44 Keo dán ống 1 hộp/0,5kg // 0,5 kg
45 Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 // 2 bình
46 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 2 bình
47 Khay chữa cháy // 2 cái
48 Đinh vít ,tắc kê nhựa 5-7 phân // 2 bịch
49 Bảng tiêu lệnh // 2 cái
50 Đèn treo bóng compact 4U50w (đuôi + bóng) áp trần // 12 bộ
51 Đèn treo bóng compact 3U20w (đuôi + bóng) áp tường // 3 bộ
52 Lắp đặt quạt trần+dimmer // 4 cái
53 Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều // 11 cái
54 Lắp đặt ổ cắm 3 mặt cắm điện 16A/250v+cầu chì /220/VAC // 45 cái
55 Hộp nối và phân dây điện // 22 hộp
56 ELCB 2P/60A // 1 cái
57 MCCB 2P/20A // 2 cái
58 MCCB 2P/10A // 6 cái
59 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 690 m
60 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 140 m
61 Lắp đặt dây CV 4mm2 // 120 m
62 Nẹp nhựa PVC fi 20 luồn dây // 450 m
63 Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul // 1 cái
64 Hộp ,đế ,mặt // 80 cái
D XÂY MỚI (KHO)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=10cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 8,349 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=20cm // 6,166 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép // 1,296 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép // 1,692 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 23,7 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép // 1,888 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng đá // 5,664 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 // 1,18 m3
9 Phá dỡ nền gạch // 89,3 m2
10 Phá dỡ nền láng // 89,3 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 // 8,93 m3
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m // 0,821 m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m // 99,085 m2
14 Phá dỡ dìm mái // 18,8 m
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T // 30 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T // 30 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II // 10,939 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II // 0,256 100m3
19 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 8,75 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 42,591 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 // 7 m3
22 Bê tông đá 4x6 // 2,698 m3
23 Bê tông đá 4x6 // 8,93 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 44,65 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,102 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,14 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,012 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm // 0,309 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 5,482 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 1,368 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,397 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m // 0,066 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,439 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 // 0,576 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,276 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m // 0,098 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,256 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 1,44 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,372 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,032 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,14 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 // 2,025 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,091 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 7,603 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 7,108 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 159,3 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 84,479 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 22,8 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 // 37,17 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 170,7 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 133,049 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 // 75,05 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám // 14,25 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 // 89,3 m2
55 SX cửa đi sắt kéo có lá // 20,52 m2
56 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn // 20,52 m2
57 Lợp mái tole 5 zem // 0,991 100m2
58 SXLD laphong tole 3,5zem khung xương hộp 30x30 nẹp nhôm (trọn bộ vl+nc) // 89,3 m2
59 Gia công xà gồ thép // 0,672 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép // 0,672 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 43,387 m2
62 Bulong D18, L600 // 8 cái
63 Làm sạch công trường thi công khi phát hiện mối // 89,3 m2
64 Đào diệt tổ mối bằng dung dịch loại Lenfos 50EC hoặc Agenda 25EC (trọn bộ công + thuốc) // 10 lít
65 Xử lý mặt nền (phun một lớp chế phẩm diệt mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 5 lít/ m2) // 446,5 lít
66 Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 // 2 bình
67 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 2 bình
68 Khay chữa cháy // 2 cái
69 Đinh vít ,tắc kê nhựa 5-7 phân // 2 bịch
70 Bảng tiêu lệnh // 2 cái
71 Đèn treo bóng compact 4U50w (đuôi + bóng) áp trần // 8 bộ
72 Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều // 4 cái
73 Lắp đặt ổ cắm 3 mặt cắm điện 16A/250v+cầu chì /220/VAC // 3 cái
74 Hộp nối và phân dây điện // 4 hộp
75 MCCB 2P/40A // 1 cái
76 MCCB 2P/10A // 1 cái
77 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 60 m
78 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 4 m
79 Nẹp nhựa PVC fi 20 luồn dây // 80 m
80 Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul // 1 cái
81 Hộp ,đế ,mặt // 20 cái
82 Lắp đặt dây CXV 4mm2 nguồn // 60 m
83 rắc sứ // 20 bộ
84 Làm sạch công trường thi công khi phát hiện mối // 39,5 m2
85 Đào diệt tổ mối bằng dung dịch loại Lenfos 50EC hoặc Agenda 25EC (trọn bộ công + thuốc) // 5 lít
86 Xử lý mặt nền (phun một lớp chế phẩm diệt mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 5 lít/ m2) // 197,5 lít
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 203,56 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 12,24 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 13,528 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 6,828 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 1,224 m2
92 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ // 80,52 1m2
93 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 135,28 1m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn // 10,26 m2
95 Sản xuất cửa lá sắt kéo // 10,26 m2
96 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 10,26 m2
97 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ // 20,52 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->