Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa cửa hàng xã Đông Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788296-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa cửa hàng xã Đông Tiến
Số hiệu KHLCNT 20200786955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:01:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 612,465,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,321 100m3
2 Tháo dỡ nền gạch 300x300mm // 144,76 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm // 107,57 1m2
4 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 // 17,059 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 // 40,77 m2
6 Lớp vữa lót // 144,76 m2
7 Phá dỡ bê tông cốt thép // 0,12 m3
8 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm // 0,18 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường // 4,48 m2
10 Xây tường bằng gạch ống (9x9x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 // 0,852 m3
11 Trát vữa xi măng cát vàng vào các kết cấu khác, vữa XM mác 75 // 8,1 m2
12 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,096 m3
13 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,09 100kg
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm (bếp) // 8,55 1m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (bếp) // 4 1m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 334,86 m2
17 Vệ sinh chân tường // 25,41 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ // 29,1 m2
19 Cạo vệ sinh seno+sàn mái // 117,802 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng // 65,611 1m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 // 31,261 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 117,42 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 70,731 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 217,44 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 29,1 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ // 234,06 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ // 179,361 1m2
28 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa xi măng mác 75 // 0,72 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 49,62 m2
30 Xây tường bằng gạch ống (9x9x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 // 0,207 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 // 2,07 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 2,07 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ // 85,6 m
34 Lắp dựng khuôn cửa đơn // 85,6 m cấu kiện
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn // 13,5 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 1,35 m2
37 Sản xuất cửa lá sắt (trọn bộ vl+nc) // 13,5 m2
38 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm (trọn bộ vl+nc) // 1,35 m2
39 Lắp dựng cửa vào khuôn // 48,9 m2 cấu kiện
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ // 19,62 m2
41 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ // 65,4 1m2
42 Sản xuất cửa đi pano gỗ 2 cánh // 4,83 m2
43 Sản xuất cửa đi 1 cánh pano gỗ // 1,449 m2
44 Sản xuất cửa sổ 2 cánh pano gỗ // 11,76 m2
45 Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật // 0,504 m2
46 Thay chốt bản lề cửa // 16 bộ
47 Tay nắm cửa // 16 bộ
48 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m // 132,006 m2
49 Lợp mái loại tấm lợp tấm tole 5zem // 132,006 1m2
50 Sản xuất trần laphong tole lạnh 3,5zem khung xương hộp 30x30 // 144,54 1m2
51 Tháo dỡ kết cấu xg gỗ // 1,188 m3
52 Lắp dựng xà gồ thép // 0,337 tấn
53 Gia công xà gồ thép // 0,337 tấn
54 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ // 79,2 1m2
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T // 20 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T // 20 m3
57 Làm sạch công trường thi công khi phát hiện mối // 74,55 m2
58 Đào diệt tổ mối bằng dung dịch loại Lenfos 50EC hoặc Agenda 25EC (trọn bộ công + thuốc) // 20 lít
59 Xử lý mặt nền (phun một lớp chế phẩm diệt mối Lenfos 50EC (1,2%), định mức 5 lít/ m2) // 372,75 lít
60 Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 // 2 bình
61 Bình chữa cháy bột MFZ 4kg // 2 bình
62 Khay chữa cháy // 2 cái
63 Đinh vít ,tắc kê nhựa 5-7 phân // 2 bịch
64 Bảng tiêu lệnh // 2 cái
65 Đèn treo bóng compact 4U50w (đuôi + bóng) áp trần // 15 bộ
66 Đèn treo bóng compact 3U20w (đuôi + bóng) áp tường // 2 bộ
67 Lắp đặt quạt trần+dimmer // 3 cái
68 Lắp đặt công tắc đèn đơn 250v/VAC/16A 1 chiều // 10 cái
69 Lắp đặt ổ cắm 3 mặt cắm điện 16A/250v+cầu chì /220/VAC // 24 cái
70 Hộp nối và phân dây điện // 14 hộp
71 ELCB 2P/60A // 1 cái
72 MCCB 2P/20A // 2 cái
73 MCCB 2P/10A // 3 cái
74 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 // 400 m
75 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 // 200 m
76 Lắp đặt dây CV 4mm2 // 80 m
77 Nẹp nhựa PVC fi 20 luồn dây // 400 m
78 Tủ điện nổi, thép dày 3mm sơn tĩnh điện 4Moedul // 1 cái
B SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,611 m3
2 Vệ sinh mặt bằng // 88,8 m2
3 Bê tông đá 4x6 // 9,474 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 6,632 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 28,422 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 // 0,284 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T // 20 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T // 20 m3
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 43,2 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II // 14,109 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 4,703 m3
4 SXLD lưới B40 (vl+nc) // 135 m2
5 Chỉnh lại trụ bị nghiêng (trọn bộ) // 45 trụ
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm // 1,517 100kg
7 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=1 0mm // 2,145 100kg
8 Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 // 1,436 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột // 0,383 100m2
10 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 // 9,768 m3
11 Ván khuôn gia cố móng cột // 56,24 1m2
12 Phá dỡ hàng rào dây thép gai // 192 m2
13 Vệ sinh dọc hàng rào // 1 trọn bộ
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II // 16,424 m3
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 5,25 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 12,699 m3
17 Bê tông đá 4x6 // 1,264 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,056 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,049 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 2,083 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,22 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,224 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 // 1,68 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,066 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm // 0,061 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m // 0,061 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,15 tấn
28 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 // 3,36 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,172 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,864 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,052 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,083 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 1,764 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,576 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 42 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 21,12 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 // 8,04 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 59,91 m2
39 SXLD cửa thép cổng thép // 12,42 m2
40 SXLD khung sắt hàng rào // 26,13 m2
41 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp // 77,1 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 1,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->