Gói thầu: Kiểm định, tính toán và cắm biển tải trọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Kiểm định, tính toán và cắm biển tải trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:15:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,314,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Khảo sát, tính toán cắm biển | |||
| C | Khảo sát cắm biển | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng các cầu 1 Nhịp | Chương V HSMT | 33 | cầu |
| 2 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng các cầu 2 Nhịp | nt | 11 | cầu |
| 3 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng các cầu 3 nhịp | nt | 2 | cầu |
| 4 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng các cầu 17 Nhịp | nt | 1 | cầu |
| 5 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Vĩnh Hội, ĐT639 (6 nhịp) | nt | 1 | cầu |
| 6 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng các cầu 1 Nhịp (cầu bản hộp) | nt | 20 | cầu |
| 7 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu 2 nhịp (cầu bản hộp) | nt | 1 | cầu |
| 8 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu 3 nhịp (cầu bản hộp) | nt | 2 | cầu |
| 9 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy (cho 72 cầu) | nt | 276 | chỉ tiêu |
| 10 | Kiểm tra đường kính cốt thép nằm trong bê tông tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT (cho 72 cầu) | nt | 276 | chỉ tiêu |
| D | Tính toán cầu | |||
| 1 | Tính toán để cắm biển | Chương V HSMT | 72 | cầu |
| E | Kiểm định, thử tải cầu | |||
| F | Cầu An Lão Km25+527, ĐT.629 | |||
| G | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| H | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu An Lão Km25+527 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 51 | điểm đo |
| I | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 17 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 17 | chỉ tiêu |
| J | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| K | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 17 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 51 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 16 | điểm đo |
| L | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 14 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 25 | điểm đo |
| M | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| N | Cầu Sông Vố Km29+660, ĐT.629 | |||
| O | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| P | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Sông Vố Km29+660 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 36 | điểm đo |
| Q | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 9 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 9 | chỉ tiêu |
| R | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| S | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 12 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 36 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 8 | điểm đo |
| T | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 15 | điểm đo |
| U | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| V | Cầu Đốc Tiền Km22+502, ĐT.629 | |||
| W | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| X | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Đốc Tiền Km22+502 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| Y | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 4 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 4 | chỉ tiêu |
| Z | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| AA | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 18 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| AB | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| AC | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| AD | Cầu Xóm Vạn Km27+503, ĐT.629 | |||
| AE | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| AF | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Xóm Vạn Km27+503 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 15 | điểm đo |
| AG | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 3 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 3 | chỉ tiêu |
| AH | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| AI | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 5 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 15 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| AJ | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| AK | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| AL | Cầu Ngã Hai Km21+395, ĐT.630 | |||
| AM | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| AN | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng Cầu Ngã Hai Km21+395 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 24 | điểm đo |
| AO | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 18 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 18 | chỉ tiêu |
| AP | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| AQ | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 24 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 8 | điểm đo |
| AR | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 5 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 12 | điểm đo |
| AS | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 4 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| AT | Cầu chữ Y, ĐT.631 | |||
| AU | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| AV | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng Cầu chữ Y, ĐT631 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 15 | điểm đo |
| AW | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 3 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 3 | chỉ tiêu |
| AX | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| AY | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 5 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 15 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| AZ | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| BA | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| BB | Cầu Tệnh Km10+00, ĐT.631 | |||
| BC | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| BD | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Tệnh Km10+00 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| BE | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | nt | 7 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 7 | chỉ tiêu |
| BF | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| BG | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 18 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| BH | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | nt | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| BI | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| BJ | Cầu Mới Km11+890, ĐT.631 | |||
| BK | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| BL | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Mới Km11+890 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| BM | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 6 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 6 | chỉ tiêu |
| BN | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| BO | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 12 | điểm đo |
| BP | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| BQ | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| BR | Cầu Kiệm Km25+300, ĐT.632 | |||
| BS | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| BT | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Kiệm Km25+300 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 24 | điểm đo |
| BU | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 3 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 3 | chỉ tiêu |
| BV | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| BW | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 24 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| BX | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| BY | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| BZ | Cầu Tánh Km31 +010, ĐT.632 | |||
| CA | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| CB | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Tánh Km31 +010 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 24 | điểm đo |
| CC | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 5 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 5 | chỉ tiêu |
| CD | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| CE | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 24 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| CF | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 3 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 6 | điểm đo |
| CG | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| CH | Cầu Đu (Chánh Danh) Km9+345, ĐT.633 | |||
| CI | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| CJ | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Đu (Chánh Danh) | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| CK | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 4 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 4 | chỉ tiêu |
| CL | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| CM | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 18 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| CN | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| CO | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| CP | Cầu Gia Thạnh Km12+150, ĐT.633 | |||
| CQ | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| CR | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng Cầu Gia Thạnh Km12+150 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| CS | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 7 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 7 | chỉ tiêu |
| CT | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| CU | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 18 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| CV | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| CW | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| CX | Cầu Ba Lễ Km10+710, ĐT.634 | |||
| CY | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| CZ | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Ba Lễ Km10+710 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 9 | điểm đo |
| DA | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 10 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 10 | chỉ tiêu |
| DB | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| DC | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 3 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 9 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| DD | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| DE | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| DF | Cầu Giăng Giây Km9+832, ĐT.634 | |||
| DG | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| DH | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng Cầu Giăng Giây Km9+832 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 12 | điểm đo |
| DI | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 8 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 8 | chỉ tiêu |
| DJ | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| DK | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 4 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 12 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| DL | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| DM | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| DN | Cầu vượt Kim Xuyên Km2+450, ĐT.635 | |||
| DO | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| DP | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu vượt Kim Xuyên Km2+450 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 36 | điểm đo |
| DQ | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 11 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 11 | chỉ tiêu |
| DR | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| DS | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 12 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 12 | điểm đo |
| DT | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 13 | điểm đo |
| DU | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 4 | ca |
| 2 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| DV | Cầu Tấn Võ nằm ở Km2+840, ĐT.636 | |||
| DW | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| DX | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Tấn Võ nằm ở Km2+840 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| DY | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 7 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 7 | chỉ tiêu |
| DZ | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| EA | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 12 | điểm đo |
| EB | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| EC | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| ED | Cầu Xéo Bình Định 2, ĐT.636 | |||
| EE | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| EF | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng Cầu Xéo Bình Định 2 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 24 | điểm đo |
| EG | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 7 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 7 | chỉ tiêu |
| EH | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| EI | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 24 | điểm đo |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 4 | điểm đo |
| EJ | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| EK | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 3 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông cầu | nt | 1 | Toàn bộ |
| EL | Cầu Phụ Ngọc, Km19+010, ĐT.636 | |||
| EM | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| EN | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng Cầu Phụ Ngọc, Km19+010 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 27 | điểm đo |
| EO | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 23 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 23 | chỉ tiêu |
| EP | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| EQ | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 9 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 27 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 12 | điểm đo |
| ER | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | nt | 9 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 20 | điểm đo |
| ES | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 6 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| ET | Cầu Cháy Km0+820, ĐT.637 | |||
| EU | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| EV | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Cháy Km0+820 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| EW | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 5 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 5 | chỉ tiêu |
| EX | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| EY | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 18 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| EZ | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| FA | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| FB | Cầu Tân An km43+300, ĐT.637 | |||
| FC | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| FD | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Tân An km43+300 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| FE | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 8 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 8 | chỉ tiêu |
| FF | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| FG | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 18 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| FH | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| FI | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| FJ | Cầu Đồng Trang Km43+300, ĐT.638 | |||
| FK | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| FL | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Đồng Trang Km43+300 ĐT638 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 12 | điểm đo |
| FM | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 7 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 7 | chỉ tiêu |
| FN | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| FO | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 4 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 12 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| FP | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 1 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 2 | điểm đo |
| FQ | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| FR | Cầu Bình Tân Km74+780, ĐT.638 | |||
| FS | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| FT | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Bình Tân Km74+780 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 9 | điểm đo |
| FU | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 10 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 10 | chỉ tiêu |
| FV | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| FW | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 3 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 9 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| FX | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| FY | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| FZ | Cầu Đức Phổ (Cát Minh) Km42+750, ĐT.639 | |||
| GA | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| GB | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Đức Phổ (Cát Minh) | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 24 | điểm đo |
| GC | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 18 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 18 | chỉ tiêu |
| GD | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| GE | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 24 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 8 | điểm đo |
| GF | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 15 | điểm đo |
| GG | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| GH | Cầu 15 Km3+150, ĐT640 | |||
| GI | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| GJ | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu 15 Km3+150 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 18 | điểm đo |
| GK | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 8 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 8 | chỉ tiêu |
| GL | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| GM | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 18 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| GN | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 2 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 5 | điểm đo |
| GO | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 1 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| GP | Cầu Gò Bồi Km13+294, ĐT.640 | |||
| GQ | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| GR | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Gò Bồi Km13+294 ĐT640 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 24 | điểm đo |
| GS | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 18 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 18 | chỉ tiêu |
| GT | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| GU | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 8 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 24 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 8 | điểm đo |
| GV | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 6 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 13 | điểm đo |
| GW | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| GX | Cầu Sông Chùa Km18+193, ĐT.640 | |||
| GY | Phần khảo sát, kiểm định | |||
| GZ | Khảo sát, đo đạc kích thước các bộ phận kết cấu | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra kích thước hình học, khảo sát hiện trạng cầu Sông Chùa Km18+193 | Chương V HSMT | 1 | cầu |
| 2 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | nt | 12 | điểm đo |
| HA | Kiểm tra chất lượng của các cấu kiện | |||
| 1 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy | Chương V HSMT | 8 | chỉ tiêu |
| 2 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho 1 dầm hoặc 1 cột BTCT | nt | 8 | chỉ tiêu |
| HB | Công tác thử nghiệm cầu | |||
| HC | Thử tải tĩnh | |||
| 1 | Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm | Chương V HSMT | 4 | điểm đo |
| 2 | Đo ứng suất dầm chủ | nt | 12 | điểm đo |
| 3 | Đo ứng suất bản mặt cầu | nt | 4 | điểm đo |
| HD | Thử tải động | |||
| 1 | Đo dao động kết cấu nhịp | Chương V HSMT | 3 | điểm đo |
| 2 | Đo dao động chuyển vị mố, chuyển vị trụ | nt | 6 | điểm đo |
| HE | Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu | |||
| 1 | Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu | Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đảm bảo giao thông trong quá trình kiểm định | nt | 1 | Toàn bộ |
| HF | Cắm biển báo tải trọng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 100x100cm | Chương V HSMT | 196 | Biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D90 | Chương V HSMT | 196 | Biển |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo và phụ trợ | nt | 392 | Cột |
| 4 | Đào và lắp đất hố móng cột đỡ biển báo, đất cấp III | nt | 35,69 | m³ |
| 5 | Bê tông móng cột đỡ biển báo M150 đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | nt | 35,76 | m³ |
| 6 | Bulong liên kết M14, L140 | nt | 980 | cái |
| HG | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: (P.1)*5% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi