Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850502-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200831079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 12:38:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,167,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 169,7805 m3
2 Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 52,95 m3
3 Hư hỏng cục bộ: Đắp trả nền đường dày 30cm , độ chặt K98 (tận dụng) Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 52,95 m3
4 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1.687,353 m2
5 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 176,5 m2
6 Nền đường: Đào nền đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1.811,073 m3
7 Nền đường: Phá đá cấp IV Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 207,0565 m3
8 Nền đường: Đào khuôn đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2.290,5396 m3
9 Nền đường: Đắp nền đường bằng cấp phối tự nhiên, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1.901,7813 m3
10 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 172,0947 m3
11 Gia cố lề: Làm lớp đá dăm đệm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 75,235 m3
12 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 225,7051 m3
13 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp dưới, dày 18cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 14.821,2208 m2
14 Gia cố lề: Móng đá dăm nước, lớp trên, dày 12 cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 14.821,2208 m2
15 Gia cố lề: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 14.821,2208 m2
16 Gia cố lề: xáo xới, lu lèn nền đường Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 14.816,1369 m2
17 Tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 14,34cm (tăng cường 12cm và bù vênh trên mặt đường cũ) Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 27.266,5811 m2
18 Tăng cường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 27.266,5811 m2
19 Vuốt nối đường cũ: Bù vênh đá dăm nước Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 22,671 m3
20 Vuốt nối đường cũ: Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 459,3085 m2
21 Vuốt nối đường ngang: Bù vênh đá dăm nước Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1,0638 m3
22 Vuốt nối đường ngang: Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 17,73 m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Rãnh hộp chịu lực: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 286,3824 m3
2 Rãnh hộp chịu lực: Đắp rãnh Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 149,8818 m3
3 Rãnh hộp chịu lực: Lớp đá đệm móng rãnh Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 13,41 m3
4 Rãnh hộp chịu lực: Sản xuất, lắp đặt thân rãnh chữ U, kích thước 40x60cm, bê tông cốt thép đúc sẵn mác 200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 447 cái
5 Rãnh hộp chịu lực: Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh BTCT đúc sẵn mác 250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 447 cái
6 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,0511 tấn
7 Hố ga: Bê tông hố ga mác 250 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 7,098 m3
8 Hố ga: Ván khuôn hố ga Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 128,8 m2
9 Hố ga: Lớp đá đệm móng Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1,274 m3
10 Hố ga: Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga bê tông cốt thép đúc sẵn mác 250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 14 cái
11 Rãnh hình thang lắp ghép: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 55,8578 m3
12 Rãnh hình thang lắp ghép: Phá dỡ kết cấu xây cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 26,8108 m3
13 Rãnh hình thang lắp ghép: Đắp hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 92,7848 m3
14 Rãnh hình thang lắp ghép: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 29,8771 m3
15 Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thành rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3.648 cái
16 Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt bổ sung tấm đan ngõ nhà dân, bê tông cốt thép mác 250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6 cái
17 Di rời rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đất cấp III, Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 9,7142 m3
18 Di rời rãnh hình thang: Đắp hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 32,6427 m3
19 Di rời rãnh hình thang: Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan thành rãnh hiện trạng Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 741 cái
20 Sửa chữa, tận dụng một phần rãnh hiện trạng: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 19,4534 m3
21 Sửa chữa, tận dụng một phần rãnh hiện trạng: Đắp hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 68,1531 m3
22 Sửa chữa, tận dụng một phần rãnh hiện trạng: Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan thành rãnh hiện trạng Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 942 cái
23 Sửa chữa, tận dụng một phần rãnh hiện trạng: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 28,26 m3
24 Rãnh đá xây: Phá dỡ kết cấu xây cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 36,6895 m3
25 Rãnh đá xây: Xây rãnh vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 52,4136 m3
26 Rãnh đá xây: Láng VXM M75 lòng rãnh dày 2cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 42,184 m2
27 Nâng thành rãnh: Bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 7,1744 m3
28 Nâng thành rãnh: Ván khuôn Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 71,7445 m2
29 Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 13,574 m3
30 Rãnh tam giác: Phá đá cấp IV Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 52,4688 m3
31 Rãnh tam giác: Đắp hoàn trả rãnh Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 36,4629 m3
32 Rãnh tam giác: Ván khuôn rãnh tam giác Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1.143,8477 m2
33 Rãnh tam giác: Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4 mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 127,593 m3
34 Nâng đầu cống: Xây đầu cống, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,558 m3
35 Nâng đầu cống: Trát VXM mác 75 dày 2cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2,16 m2
36 Nâng đầu cống: Ván khuôn bê tông đầu cống Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 90,975 m2
37 Nâng đầu cống: Bê tông đá 2x4, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 10,4694 m3
38 Nối dài cống bản: Phá dỡ đá xây hố thu cống cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 28,645 m3
39 Nối dài cống bản: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 114,2927 m3
40 Nối dài cống bản: Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 75,6393 m3
41 Nối dài cống bản: Đá dăm đệm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 13,0948 m3
42 Nối dài cống bản: Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 43,9787 m3
43 Nối dài cống bản: Bê tông hố thu, tường cống, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 57,0265 m3
44 Nối dài cống bản: Ván khuôn móng, tường cống Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 432,5726 m2
45 Nối dài cống bản: Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 7,8843 m3
46 Nối dài cống bản: Ván khuôn mũ mố cống Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 53,7508 m2
47 Nối dài cống bản: Bê tông bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 10,311 m3
48 Nối dài cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,5744 tấn
49 Nối dài cống bản: Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 0,4122 tấn
50 Nối dài cống bản: Ván khuôn tấm bản Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 21 m2
51 Nối dài cống bản: Lắp đặt tấm bản Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 26 cấu kiện
52 Ốp mái: Đào móng, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 18,6305 m3
53 Ốp mái: Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6,824 m3
54 Ốp mái: Xây chân khay, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 7,8842 m3
55 Ốp mái: Xây ốp mái, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 10,3525 m3
56 Ốp mái: Ống nhựa PVC D48 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 3,6 m
57 Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 482,7439 m3
58 Kè rọ đá: Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 116,6102 m3
59 Kè rọ đá: Rọ đá kích thước 2x1x1m, loại rọ đan máy bọc nhựa Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 295 rọ
60 Kè rọ đá: Rọ đá kích thước 1x1x1m, loại rọ đan máy bọc nhựa Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 37 rọ
61 Kè rọ đá: Đóng cọc tre gia cố móng Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 339,5 m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ di chuyển, lắp dựng lại cột tiêu cũ hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 159 cái
2 Tháo dỡ cột tiêu cũ hư hỏng Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 12 cái
3 Sản xuất, lắp dựng thay mới cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2, kích thước 15x15cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 12 cái
4 Ốp phản quang cột tiêu bằng tôn mạ kẽm kích thước 5x12cm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 398 cái
5 Tháo dỡ di chuyển, lắp dựng lại cột H cũ hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 26 cái
6 Cột H bê tông cốt thép mác 200, đá 1x2, kích thước 20x20cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 12 cái
7 Ốp phản quang cột H bằng tấm tôn mạ kẽm kích thước 18x30cm dán phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 72 cái
8 Tháo dỡ di chuyển, lắp dựng lại cột Km cũ hiện trạng, móng bê tông xi măng mác 150 làm mới Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 7 cái
9 Cột Km bê tông xi măng mác 200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1 cái
10 Ốp phản quang cột Km bằng tôn mạ kẽm, dán phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 8 cái
11 Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 30 cái
12 Biển báo chữ nhật, kích thước 125x150cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2 cái
13 Biển báo chữ nhật, kích thước 150x240cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 2 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển phụ chữ nhật vào biển hiện có kích thước 35x87,5cm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 9 cái
15 Biển báo tròn, đường kính 87,5cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1 cái
16 Tháo dỡ biển tam giác cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 12 cái
17 Tháo dỡ biển chữ nhật cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 6 cái
18 Tháo dỡ biển tròn cũ Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1 cái
19 Tháo dỡ, di chuyển nâng cao 03 đoạn hộ lan nửa cứng hiện trạng (thay mới bu lông M16x150, móng cột BTXM mác 200) Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 184 m
20 Tháo dỡ, di chuyển nâng cao 04 đoạn hộ lan nửa cứng hiện trạng (thay mới bu lông M16x150, móng cột ép giục mở ) Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 1.290 m
21 Thay thế mắt phản quang Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 95 tấm
22 Bê tông xi măng nâng hộ lan cứng mác 150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 8,4 m3
23 Ván khuôn nâng hộ lan Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 42 m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mm Hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V 676,4787 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->