Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 09:54:00 đến ngày 2020-09-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,211,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m3 |
| 11 | Xây lan can gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | m3 |
| 12 | Trát lan can, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0528 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0528 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m2 |
| 16 | Trát gờ, chân lan can dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1786 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7566 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng lan can Inox (Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,312 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,2004 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,3784 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,7375 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,5612 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.771,555 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh cố định, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can hành lang xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4066 | m3 |
| 7 | Trát tường lan can phá dỡ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3182 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0042 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng lan can Inox (Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8482 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7045 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,9554 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,8314 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,9844 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,802 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,68 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,68 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5307 | m3 |
| 8 | Trát gờ, chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4318 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2458 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng lan can Inox (Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8118 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,754 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,297 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,7947 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,0416 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,05 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 21 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m |
| 23 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4692 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,469 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh cố định, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,8416 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,4386 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,3942 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,887 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,249 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5299 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Ceramic thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2436 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,244 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m |
| 18 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 8 | Xây đế móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | m3 |
| 9 | Trát đế móng dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Đắp gờ nổi bao quanh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 12 | Mài mặt bê tông, tạm nhám, xử lý kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Đắp chữ nổi, tạo hình cây bút trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 14 | Hoàn thiện bình phong: Sơn bóng Epoxy mặt, mỹ thuật .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Tháo dỡ bó vỉa đá đục, đá bồn trồng cây lát sân (Nâng sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Đào gốc cây, phá bỏ cây sân trường, ĐK <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, hoàn thiện đào gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Lắp bó vỉa đá đục, đá bồn trồng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấm |
| 20 | Phá dỡ kết cấu rãnh gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9512 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2076 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5975 | 100kg |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m3 |
| 33 | Mua CPĐD L2 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m3 |
| 35 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.325,235 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên kích thước 20x20xm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,938 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9755 | m2 |
| 39 | Đắp cát tạo phẳng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4344 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7284 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7771 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3146 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,693 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,693 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1735 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4753 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,432 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1956 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 13 | Mua cấp phối đá dăm về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4238 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m3 |
| G | CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 6 | Làm lại biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4888 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cổng điều khiển tự động hoàn thiện (Bao gồm thân cổng, trụ chính, thanh chớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp rêu trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn lền ghế THCS không tựa; Kích thước 1200x400x700mm; Hai chỗ ngồi, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi; Mặt bàn và ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 2 | Bàn+Ghế giáo viên; 1200x600x750mm; Chân sắt hộp sơn tĩnh điện; Mặt bàn và ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa; 3200x1250mm; Màu xanh, có dòng kẻ mờ lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Mặt bàn học sinh liền; 1200x400x180mm; Bằng gỗ công nghiệp Malaysia phủ PU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 5 | Mặt ghế học sinh liền; 1200x200x180mm; Bằng gỗ công nghiệp Malaysia phủ PU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 6 | Đợt bàn (ngăn bàn); Bằng gỗ công nghiệp Malaysia phủ PU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi