Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871494-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200865438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 09:54:00 đến ngày 2020-09-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,750,211,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG KHU A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,12 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m2
7 Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
8 Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
10 Phá dỡ lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 m3
11 Xây lan can gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6547 m3
12 Trát lan can, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0528 m2
13 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0528 m2
14 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4552 m2
15 Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,184 m2
16 Trát gờ, chân lan can dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1786 m2
17 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7566 m2
18 Gia công lắp dựng lan can Inox (Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,312 m2
19 Phá dỡ nền gạch lát, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,2004 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,2 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863,3784 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,7375 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,5612 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.771,555 m2
25 Tháo dỡ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
26 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
28 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
29 Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Tháo dỡ ống thoát nước mái hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
34 Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D=100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG KHU C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,24 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,24 m2
4 Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
5 Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh cố định, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m2
6 Phá dỡ lan can hành lang xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4066 m3
7 Trát tường lan can phá dỡ dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3182 m2
8 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0042 m2
9 Gia công lắp dựng lan can Inox (Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8482 m2
10 Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7045 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.808,9554 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.049,8314 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.346,9844 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,802 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
16 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
18 Tháo dỡ ống thoát nước mái hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3 m
19 Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D=100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
22 Ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
27 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG KHU B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,84 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,68 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,68 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,68 1m2 cấu kiện
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5307 m3
8 Trát gờ, chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4318 m2
9 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2458 m2
10 Gia công lắp dựng lan can Inox (Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8118 m2
11 Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,754 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.588,297 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,7947 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,0416 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366,05 m2
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 m
20 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
21 Tháo dỡ ống thoát nước mái hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m
22 Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m
23 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 Ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
D NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,31 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4692 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,469 m2
4 Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
5 Cửa đi nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
6 Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay + 1 cánh cố định, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
7 Cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,8416 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,4386 m2
10 Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,3942 m2
11 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,887 m2
12 Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,249 m2
13 Vệ sinh, đánh bóng lại granito bậc cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5299 m2
14 Phá dỡ nền gạch Ceramic thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2436 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,244 m2
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
17 Lắp đặt ống thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, ống nhựa dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m
18 Đai ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
5 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6555 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
8 Xây đế móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 m3
9 Trát đế móng dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào đế móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
11 Đắp gờ nổi bao quanh, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
12 Mài mặt bê tông, tạm nhám, xử lý kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
13 Đắp chữ nổi, tạo hình cây bút trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 toàn bộ
14 Hoàn thiện bình phong: Sơn bóng Epoxy mặt, mỹ thuật .... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
15 Tháo dỡ bó vỉa đá đục, đá bồn trồng cây lát sân (Nâng sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
16 Đào gốc cây, phá bỏ cây sân trường, ĐK <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
17 Đắp đất hoàn trả, hoàn thiện đào gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
18 Lắp bó vỉa đá đục, đá bồn trồng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
19 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tấm
20 Phá dỡ kết cấu rãnh gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m3
21 Phá dỡ móng bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
22 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 m3
23 Đào rãnh thoát nước, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9512 m3
25 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
26 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2076 m2
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,948 m3
28 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 100m2
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5975 100kg
30 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 1cấu kiện
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 100m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100m3
33 Mua CPĐD L2 về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,912 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m3
35 Lát sân gạch Terrazzo 400x400x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.325,235 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên kích thước 20x20xm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,938 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9755 m2
39 Đắp cát tạo phẳng nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,73 m3
41 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4344 m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6525 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
44 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7284 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7771 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6362 tấn
49 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3146 m3
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
51 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
F NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,693 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,693 m2
4 Lợp mái che tường bằng múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1735 100m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,56 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4753 tấn
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,432 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
11 Lợp mái che tường bằng múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1956 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
13 Mua cấp phối đá dăm về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4238 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m3
G CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ gạch ốp cột cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
5 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
6 Làm lại biển tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4888 m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3111 m3
10 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 m3
13 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100kg
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 100kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
17 Lắp đặt cổng điều khiển tự động hoàn thiện (Bao gồm thân cổng, trụ chính, thanh chớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
18 Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
21 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
22 Cạo bỏ lớp rêu trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,55 m2
23 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,55 m2
H THIẾT BỊ
1 Bàn lền ghế THCS không tựa; Kích thước 1200x400x700mm; Hai chỗ ngồi, chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi; Mặt bàn và ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 bộ
2 Bàn+Ghế giáo viên; 1200x600x750mm; Chân sắt hộp sơn tĩnh điện; Mặt bàn và ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Bảng từ chống lóa; 3200x1250mm; Màu xanh, có dòng kẻ mờ lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Mặt bàn học sinh liền; 1200x400x180mm; Bằng gỗ công nghiệp Malaysia phủ PU. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
5 Mặt ghế học sinh liền; 1200x200x180mm; Bằng gỗ công nghiệp Malaysia phủ PU. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
6 Đợt bàn (ngăn bàn); Bằng gỗ công nghiệp Malaysia phủ PU. Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->