Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 19:03:00 đến ngày 2020-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,802,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu mặt đường cũ , đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 306,546 | m3 |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Đào xử lý cao su, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 306,546 | m3 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ: Đắp trả nền đường bằng cấp phối đá thải chọn lọc, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 459,819 | m3 |
| 4 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.021,82 | m2 |
| 5 | Nền đường: Đắp lề đường bằng cấp phối đá thải chọn lọc, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.444,7059 | m3 |
| 6 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,4247 | m3 |
| 7 | Nền đường: Đào rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 243,9084 | m3 |
| 8 | Nền đường: Phá đá rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12,7411 | m3 |
| 9 | Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 98,0875 | m3 |
| 10 | Nền đường: Đào đất móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 282,2336 | m3 |
| 11 | Nền đường: Bê tông bó nền, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 317,184 | m3 |
| 12 | Nền đường: Ván khuôn bê tông bó nền | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.371,8317 | m2 |
| 13 | Mặt đường: Vá ổ gà cục bộ bằng đá dăm nước lớp dưới dày trung bình 10 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 947,1725 | m2 |
| 14 | Mặt đường: Móng đá dăm nước lớp trên (Tăng cường 12 cm + bù vênh trung bình 5cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19.391,3146 | m2 |
| 15 | Mặt đường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19.500,583 | m2 |
| 16 | Mặt đường: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 109,2708 | m2 |
| 17 | Mặt đường: Bù vênh đường cũ bằng móng đá dăm nước lớp trên (Đoạn vuốt nối) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 97,3305 | m3 |
| 18 | Mặt đường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (Đoạn vuốt nối) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.154,1755 | m2 |
| 19 | Mặt đường BTXM: Bù vênh đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,5974 | m3 |
| 20 | Mặt đường BTXM: Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 457,5277 | m3 |
| 21 | Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300, dày 20cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 195,9905 | m3 |
| 22 | Mặt đường BTXM: Lớp giấy dầu cách ly | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 979,9523 | m2 |
| 23 | Mặt đường BTXM: Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,412 | m2 |
| 24 | Mặt đường BTXM: Thanh thép truyền lực khe co, khe giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,6436 | tấn |
| 25 | Mặt đường BTXM: Làm khe co mặt đường bê tông có thép truyền lực | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 120 | m |
| 26 | Mặt đường BTXM: Làm khe giãn mặt đường bê tông, có thép truyền lực | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | m |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 111,24 | m3 |
| 2 | Xây móng cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34,74 | m3 |
| 3 | Xây cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,98 | m3 |
| 4 | Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 74,36 | m2 |
| 5 | Bê tông bản cống, gờ chắn đúc sẵn bằng , đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,58 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Bê tông láng mặt, đá 1x2 mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,41 | m3 |
| 8 | Lắp dựng bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 34 | cái |
| 9 | Cốt thép bản cống, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,2308 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,4608 | tấn |
| 11 | Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 53,48 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29,72 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nâng đầu cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,63 | m2 |
| 15 | Bê tông nâng đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,52 | m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ đặt thép chờ, L=25cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 42 | m |
| 17 | Cấy thép D20 chờ dài 50cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 207,48 | Kg |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tấm đan đậy rãnh qua nhà dân bằng bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nâng, di chuyển cọc tiêu hiện trạng, móng BTXM đá 1x2 mác 150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 330 | cái |
| 2 | Nâng, di chuyển cột H hiện trạng, móng BTXM đá 1x2 mác 150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 52 | cái |
| 3 | Nâng, di chuyển cột KM hiện trạng, móng BTXM đá 1x2 mác 150 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bổ sung biển tam giác KT D875, 1 Cột D89 (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26 | cái |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi