Gói thầu: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 08:33:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,387,651,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống thiết bị 110, 35kV - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV 2 tiếp địa trọn bộ DS/2ES-40,5kV-630A-25kA/1s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 35kV 1 tiếp địa trọn bộ DS/1ES-40,5kV-630A-25kA/1s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Hệ thống giám sát Acquy onlie - TBA 110 kV Long Bối (A cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống giám sát acquy online | A cấp, B lắp đặt | 1 | Hệ thống |
| C | Hệ thống hút ẩm - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Aptomat AC 220V-32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| D | Đấu nối, cải tạo nhị thứ - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-4x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 955 | mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 570 | mét |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-4x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.540 | mét |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-7x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.723 | mét |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-19x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.294 | mét |
| 6 | Vật tư phụ gồm: Đầu cos, gen số, ốc siết cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Lô |
| E | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời RLC bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 tủ; +Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian Timer: 03 cái; +Công tắc tơ 3P-40A: 03 cái; +Aptomat 3P-40A: 01 cái; +Aptomat 1P-16A: 08 cái; Phụ kiện lắp đặt (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt,...): 01 bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp LED 220V-200W kèm phụ kiện (lắp trên cột đèn và cột thu sét đã có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Bóng đèn LED 220V-30W (lắp trên cột đèn hiện có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng (cột bát giác côn liền cần cao 8 mét) kèm bóng đèn LED 220V-30W | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 790 | mét |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 531 | mét |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.321 | mét |
| 10 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | bộ |
| F | Hệ thống chiếu sáng trong nhà - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350x S200): 01 tủ; +Hệ thống sấy chiếu sáng tủ: 01 bộ; +Công tắc tơ 3P-20A: 03 cái; +Aptomat 3P-20A: 01 cái; Khóa lựa chọn vị trí: 01 cái; Các tiếp điểm phụ: 01 HT; Phụ kiện lắp đặt (dây nội bộ, hàng kẹp...): 01 bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x28W-220V (kèm theo máng đèn 1,2 m loại 2 đèn ốp trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 4 | Ống nhựa PVC-D16 luồn dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (hộp chia ngả, kẹp, đầu cốt, cút góc, …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| G | Thiết bị hệ thống Camera - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Trọn bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 3 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 4 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính: +Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ; +Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ; +Bộ I/O thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC >=5kVA: 01 bộ; +Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC 20kA: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 11 bộ; +Hộp phối quang ODF 24: 01 bộ; +Dây nhảy quang: 22 cái; +Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ; +Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện kết nối nội bộ tủ camera, hàng kẹp, …): 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch (bao gồm nguồn và cáp đấu nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính sau: +Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ: 01 cái; +Aptomat 1 pha 10A: 01 cái; +Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái; +Bộ chuyển đổi quang điện: 01 cái; +Hộp phối quang ODF2: 01 bộ; +Dây nhảy quang: 02 cái; +Adapter 220VAVC/DC: 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Hộp |
| H | Vật tư hệ thống Camera (B cấp và lắp đặt) - TBA 110 kV Long Bối | |||
| 1 | Cột camera bát giác cao 8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Móng cột camera + tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo yêu cầu E-HSMT | 950 | mét |
| 4 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.000 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 7 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| I | Chi phí kết nối tới TTĐKX - TBA 110 kV Long Bối (B thực hiện) | |||
| 1 | Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | Hệ thống chữa cháy - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra thiết bị ngoại vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-20x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| K | Phần xây dựng - TBA 110 kV Long Bối (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Xây tường 220 bằng gạch đặc không nung, VXM M75 (KLTK) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Tróc vữa tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 492 | m2 |
| 3 | Trát tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 503 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 7 | Quét tường rào bằng 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.772 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ hàng rào thép L50x50x5 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,333 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt rào thép gai kiểu lưỡi dao (dài 410 mét, cao h=0,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 11 | Bulông nở sắt M12x80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 984 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 3,6 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện +bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 1,0 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện +bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cổng K1, K2 hiện trạng | 13,8 | m2 | |
| 15 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp mới cửa đi chống cháy gồm cả phụ kiện (KT 1,0x2,0m: 1 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 19 | Sơn tường hoàn trả | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| L | Thí nghiệm - TBA 110 kV Long Bối (Bthực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 35kV 2 tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 35kV 1 tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm mạch trạng thái điều khiển, tín hiệu DCL 110kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | HT |
| 4 | Thí nghiệm mạch trạng thái, điều khiển DCL 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | HT |
| M | SCADA - TBA 110 kV Long Bối (B thực hiện) | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point: tín hiệu cảnh báo (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point: tín hiệu điều khiển (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point: tín hiệu điều khiển (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX: tín hiệu cảnh báo (SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX: tín hiệu điều khiển (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End trạm về TTĐKX: tín hiệu điều khiển (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1: tín hiệu điều khiển (DO) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu TTĐKX về A1: tín hiệu điều khiển (DI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Tín hiệu |
| N | Phần thu hồi (nhập kho PCTB) - TBA 110 kV Long Bối | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV | Nhập kho PCTB | 2 | bộ |
| O | Hệ thống giám sát Acquy Onlie - TBA 110 kV Quỳnh Phụ (A cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống giám sát acquy online | A cấp, B lắp đặt | 1 | Hệ thống |
| P | Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ -TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-4x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-14x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-19x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 4 | Vật tư phụ gồm: Đầu cos, gen số, ốc siết | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | HT |
| Q | Hệ thống Hút ẩm - TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 3 | Attomat AC 220V-32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| R | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời - TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời RLC bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 tủ; +Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian Timer: 03 cái; +Công tắc tơ 3P-40A: 03 cái; +Aptomat 3P-40A: 01 cái; +Aptomat 1P-16A: 03 cái; Phụ kiện lắp đặt (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt,...): 01 bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp LED 220V-200W kèm phụ kiện (lắp trên cột đèn và cột thu sét đã có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng (cột bát giác côn liền cần cao 8 mét) kèm bóng đèn LED 220V-30W | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng+ tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 260 | mét |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 225 | mét |
| 8 | Ống nhựa ruột xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 450 | mét |
| 9 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | bộ |
| S | Hệ thống chiếu sáng trong nhà - TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350xS200): 01 tủ; +Hệ thống sấy chiếu sáng tủ: 01 bộ; +Công tắc tơ 3P-20A: 03 cái; +Aptomat 3P-20A: 01 cái; Khóa lựa chọn vị trí: 01 cái; Các tiếp điểm phụ: 01 HT; Phụ kiện lắp đặt (dây nội bộ, hàng kẹp...): 01 bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x28W-220V (kèm theo máng đèn 1,2 m loại 2 đèn ốp trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 4 | Ống nhựa PVC-D16 luồn dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (hộp chia ngả, kẹp, đầu cốt, cút góc, …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| T | Thiết bị Camera giám sát - TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Trọn bộ |
| 3 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 4 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính: + Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ; +Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ; +Bộ I/O thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA: 01 bộ; +Chống sét nguồn 220VDC 20kA: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 07 bộ; +Hộp phối quang ODF 24: 01 bộ; +Dây nhảy quang: 14 cái; +Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ; +Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện kết nối nội bộ tủ camera, hàng kẹp, …): 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch (bao gồm nguồn và cáp đấu nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính sau: +Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ: 01 cái; +Aptomat 1 pha 10A: 01 cái; +Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái; +Bộ chuyển đổi quang điện: 01 cái;+Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ; +Dây nhảy quang : 02 cái; +Adapter 220V AVC/DC: 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Hộp |
| U | Vật tư hệ thống Camera TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột camera bát giác cao 8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Móng cột camera + tiếp địa cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo yêu cầu E-HSMT | 720 | mét |
| 4 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 160 | mét |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 7 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| V | Hệ thống chữa cháy - TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Modul đầu ra Rơle | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Hộp đựng modul trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 19 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-20x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 20 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 21 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 22 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | bộ |
| 23 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | cái |
| 25 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 26 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| W | Phần xây dựng - TBA 110 kV Quỳnh Phụ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Xây tường 220 bằng gạch đặc không nung, VXM M75 (KLTK) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 2 | Trát tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,4 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 6 | Quét tường rào bằng 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.168 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ hàng rào thép L50x50x5 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt rào thép gai kiểu lưỡi dao (dài 233,5 mét, cao h=0,6mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 10 | Bulông nở sắt M12x80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 747 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 4,0 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện + bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 1,2 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện + bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cổng K1, K2 hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi rào thép, song thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 130,8 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp mới cửa đi chống cháy gồm cả phụ kiện (KT 1,4x2,7m: 1 bộ; KT 09x2,7m: 1 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 19 | Sơn tường hoàn trả | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| X | Hệ thống thiết bị 110, 35kV - TBA 110kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Khóa điều khiển (Ngăn 171, 172, 331, 332, 112, 312, 371, 372, 374, TUC31, TUC32, 431, 432) | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| Y | Hệ thống giám sát Acquy Onlie - TBA 110 kV Thành Phố (A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống giám sát acquy online | A cấp, B lắp đặt | 1 | Hệ thống |
| Z | Hệ thống đấu nối, cải tạo nhị thứ - TBA 110 kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-4x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-4x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-7x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-19x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 6 | Vật tư phụ gồm: Đầu cos, gen số, ốc siết cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| AA | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời - TBA 110 kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời RLC bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 tủ; +Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian Timer: 03 cái; +Công tắc tơ 3P-40A: 03 cái; +Aptomat 3P-40A: 01 cái; +Aptomat 1P-16A: 03 cái; Phụ kiện lắp đặt (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt,...): 01 bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp LED 220V-200W kèm phụ kiện (lắp trên cột đèn và cột thu sét đã có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng (cột bát giác côn liền cần cao 8 mét) kèm bóng đèn LED 220V-30W | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng+ tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | móng |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 141 | mét |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 422 | mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 563 | mét |
| 9 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | bộ |
| AB | Hệ thống chiếu sáng và hút ẩm trong nhà - TBA 110kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 cái; +Hệ thống sấy chiếu sáng tủ: 01 bộ; +Công tắc tơ 3P-20A: 03 cái; +Aptomat 3P-20A: 01 cái; Khóa lựa chọn vị trí: 01 cái; Các tiếp điểm phụ: 01 HT; Phụ kiện lắp đặt (dây nội bộ, hàng kẹp...): 01 bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x28W-220V (kèm theo máng đèn 1,2 m loại 2 đèn ốp trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Attomat AC 220V-32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 6 | Ống nhựa PVC-D16 luồn dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| AC | Thiết bị hệ thống Camera - TBA 110kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Trọn bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Trọn bộ |
| 3 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 4 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính: + Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ; +Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ; +Bộ I/O thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA: 01 bộ; +Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC 20kA: 01 bộ; +Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 09 bộ; +Hộp phối quang ODF 24:01 bộ; +Dây nhảy quang: 18 cái; +Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện kết nối nội bộ tủ camera, hàng kẹp, …): 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch (bao gồm nguồn và cáp đấu nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính sau: +Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ: 01 cái; +Aptomat 1 pha 10A: 01 cái; +Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái; +Bộ chuyển đổi quang điện: 01 cái; +Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ; +Dây nhảy quang: 02 cái; +Adapter 220VAVC/DC: 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Hộp |
| AD | Vật tư hệ thống Camera - TBA 110 kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột camera bát giác cao 8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng cột camera + tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.200 | mét |
| 4 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.200 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 7 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| AE | Hệ thống chữa cháy - TBA 110kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-20x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| AF | Phần xây dựng - TBA 110kV Thành Phố (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp rộng <3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông thành, đáy mương cáp M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 4 | Tấm xi măng CEMBOARD đã bao gồm lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 5 | Gia công thép giá đỡ tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, thang đỡ cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,88 | tấn |
| 7 | Xây tường 220 bằng gạch đặc không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 9 | Trát tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 118 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 13 | Quét tường rào bằng 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.055 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ hàng rào thép L50x50x5 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt rào thép gai kiểu lưỡi dao (dài 211 mét, cao h=0,6 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 17 | Bulông nở sắt M12x80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 675 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cổng trạm rộng 4,0 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện + bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cổng trạm rộng 1,0 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện+ bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Sơn cổng trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m2 |
| 23 | Thu hồi rào thép, song thép và cổng hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 236,6 | m2 |
| 24 | Thu hồi cổng hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cửa đi nhà điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp mới cửa đi chống cháy cả phụ kiện (KT 1,4x2,4m: 1 bộ; KT 0,8x2,4m: 1 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 27 | Sơn hoàn trả lắp đặt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| AG | Thí nghiệm, hiệu chỉnh - TBA 110 kV Thành Phố (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch trạng thái, điều khiển DCL | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | Hệ thống |
| AH | Hệ thống thiết bị 110kV, 35kV - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Sửa chữa mạch hiển thị trạng thái dao cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| AI | Hệ thống giám sát Acquy Onlie - TBA 110 kV Hưng Hà (A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống giám sát acquy online | A cấp, B lắp đặt | 1 | Hệ thống |
| AJ | Hệ thống Hút ẩm - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 3 | Attomat AC 220V-32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| AK | Đấu nối, cải tạo nhị thứ - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-14x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-19x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 4 | Vật tư phụ gồm: Đầu cos, gen số, ốc siết cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| AL | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời RLC bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 tủ; +Bộ điều khiển bật tắt theo thời gian Timer: 03 cái; +Công tắc tơ 3P-40A: 03 cái; +Aptomat 3P-40A: 01 cái; +Aptomat 1P-16A: 03 cái; Phụ kiện lắp đặt (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt,...): 01 bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp LED 220V-200W kèm phụ kiện (lắp trên cột đèn và cột thu sét đã có) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng (cột bát giác côn liền cần cao 8 mét) kèm bóng đèn LED 220V-30W | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 6 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 280 | mét |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 305 | mét |
| 8 | Ống nhựa luồn dây dẫn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | bộ |
| AM | Hệ thống chiếu sáng trong nhà - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà bao gồm: +Vỏ tủ (C450xR350 xS200): 01 cái; +Hệ thống sấy chiếu sáng tủ: 01 bộ; +Công tắc tơ 3P-20A: 03 cái; +Aptomat 3P-20A: 01 cái; Khóa lựa chọn vị trí: 01 cái; Các tiếp điểm phụ: 01 HT; Phụ kiện lắp đặt (dây nội bộ, hàng kẹp...): 01 bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x28W-220V (kèm theo máng đèn 1,2 m loại 2 đèn ốp trần) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 4 | Ống nhựa PVC-D16 luồn dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (hộp chia ngả, kẹp, đầu cốt, cút góc, khóa, …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AN | Thiết bị hệ thống Camera- TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Trọn bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời (trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 3 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Trọn bộ |
| 4 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính: + Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ; +Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ; +Bộ I/O thu thập tín hiệu PCCC, chiếu sáng: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA: 01 bộ; +Chống sét nguồn 220VDC 20kA: 01 bộ; +Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ; +Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 09 bộ; +Hộp phối quang ODF 24:01 bộ; +Dây nhảy quang: 18 cái; +Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện kết nối nội bộ tủ camera, hàng kẹp, …): 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch (bao gồm nguồn và cáp đấu nối) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính sau: +Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ: 01 cái; +Aptomat 1 pha 10A: 01 cái; +Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 cái; +Bộ chuyển đổi quang điện: 01 cái; +Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ; +Dây nhảy quang: 02 cái; +Adapter 220VAVC/DC: 01 cái. | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Hộp |
| AO | Vật tư hệ thống Camera - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Giá lắp Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo yêu cầu E-HSMT | 900 | mét |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera ngoài trời | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho Camera Cu-2x1.5mm bọc PVC/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 450 | mét |
| 7 | Aptomat cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ phân phối DC trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| AP | Hệ thống chữa cháy - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra thiết bị ngoại vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-20x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | mét |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| AQ | Phần xây dựng - TBA 110 kV Hưng Hà (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Xây tường 220 bổ sung phần tường rào cải tạo, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 (KLTK) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 2 | Trát tường rào bổ sung | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,9 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 6 | Quét tường rào bằng 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.245 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ hàng rào thép L50x50x5 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt rào thép gai kiểu lưỡi dao (dài 249 mét, cao h=0,6 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 10 | Bulông nở sắt M12x80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 797 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 4,0 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện+ bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cổng trạm rộng 1,0 m; cao 3,0 m (khung cổng bằng thép hộp, bưng bằng thép tấm inox) sơn tĩnh điện+ bánh xe thép, móc cổng, khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ vàng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi rào thép, song thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cổng K1, K2 hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,09 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp mới cửa đi chống cháy gồm cả phụ kiện (KT 1,7x2,9: 1 bộ; KT 0,8x2,7: 1 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,09 | m2 |
| 19 | Sơn tường hoàn trả | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| AR | Thí nghiệm, hiệu chỉnh - TBA 110 kV Hưng Hà (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch trạng thái điều khiển, tín hiệu máy cắt, DCL 110kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi