Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872784-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200872697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 14:41:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,7555 100m3
2 Đắp đất lề đường lu lèn K=0,95 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,6432 100m3
3 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 2,1179 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,5886 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 7,0595 100m2
6 Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 141,19 m3
7 Gia công thép vằn D=12 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0932 Tấn
8 Gia công thép tròn trơn D=20 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2762 1 tấn
9 Quét nhựa đường thép D=20 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 7,04 m2
10 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện 1,3 100m
11 Nhựa đường chèn khe co, dãn Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 138,8 Kg
12 Gỗ chèn khe dãn Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,04 m3
B
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1231 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 4,104 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4104 100m2
6 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0513 100m3
7 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0513 100m3
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,04 m3
9 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 219,025 10m2
10 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 15 100m2
C
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2805 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,68 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,68 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 9,35 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,935 100m2
6 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,129 100m3
7 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,129 100m3
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,44 m3
9 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,6963 100m2
D
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,6027 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 10,17 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 10,17 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 53,424 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,3424 100m2
6 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4728 100m3
7 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4728 100m3
8 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,1361 100m3
9 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,1214 100m3
10 Đắp đất lề đường lu lèn K=0,95 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,1112 100m3
11 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 9,8 m3
12 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 32,4964 100m2
13 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,0019 100m3
14 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,0019 100m3
E
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,171 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,63 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,63 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,7 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,57 100m2
6 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0747 100m3
7 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0747 100m3
8 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,53 m3
9 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 9,152 100m2
10 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0959 100m3
11 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,3774 100m3
12 Đắp đất lề đường lu lèn K=0,95 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,9465 100m3
13 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,5277 100m3
14 Vận chuyển đất về đắp cự ly 3 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,5277 100m3
15 Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,2365 100m3
16 Ván khuôn mặt đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4988 100m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 6,2355 100m2
18 Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 135,78 m3
19 Gia công thép vằn D=12 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0832 Tấn
20 Gia công thép tròn trơn D=20 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2565 1 tấn
21 Quét nhựa đường thép D=20 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 6,53 m2
22 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,15 100m
23 Nhựa đường chèn khe co, dãn Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 127,17 Kg
24 Gỗ chèn khe dãn Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,06 m3
F
1 Xử lý khuôn đường Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,9698 100m3
2 Đào bỏ đá vỉa hiện hữu Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 6,08 m3
3 Trồng đá vỉa Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 6,08 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 32,327 10m2
5 Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,2327 100m2
6 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4487 100m3
7 Vận chuyển đất, đá không tận dụng đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,4487 100m3
8 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2202 100m3
9 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,6926 100m3
10 Đắp đất lề đường lu lèn K=0,95 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1359 100m3
11 Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,58 m3
12 Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 92,187 10m2
13 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 8,9717 100m2
14 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2317 100m3
15 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,2317 100m3
16 Đào móng móng cống đất cấp 3 băng máy Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1722 100m3
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0517 100m3
18 Đệm móng đá 4x6 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,15 m3
19 Xây đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 6,03 m3
20 Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,133 tấn
21 Gia công cốt thép tấm đan D=8 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0658 tấn
22 Gia công cốt thép gối đan D=6 mm Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0582 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0631 100m2
24 Ván khuôn gối đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0935 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,34 m3
26 Bê tông gối đá 1x2 mác 200 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 1,22 m3
27 Lắp đặt tấm đan Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 9 cấu kiện
28 Đào móng chân khay đất cấp 3 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0495 100m3
29 Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,0148 100m3
30 Đệm móng đá 4x6 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,37 m3
31 Xây đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 3,15 m3
32 Trát mặt khối xây vữa XM mác 100 Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 5,54 m2
33 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1465 100m3
34 Vận chuyển đất về đắp cự ly 2 Km Theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành 0,1465 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->