Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc các huyện Kim Thành, Thanh Hà và thành phố Chí Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861239-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc các huyện Kim Thành, Thanh Hà và thành phố Chí Linh
Số hiệu KHLCNT 20200774977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 10:26:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,560,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3)
B Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau các TBA Việt Hồng B, Cổ Chẩm, Quan Khê - ĐL Thanh Hà
C Phần móng cột bê tông
1 Móng cột M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Móng
2 Móng cột M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Móng
3 Móng cột M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Móng
4 Móng cột MT2-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
5 Móng cột M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
D Phần cắt đường bê tông để đúc móng
1 Vị trí cắt bê tông móng M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Vị trí
2 Vị trí cắt bê tông móng M2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Vị trí
3 Vị trí cắt bê tông móng M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Vị trí
4 Vị trí cắt bê tông móng MT2-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Vị trí
5 Vị trí cắt bê tông móng M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vị trí
E Phần vật tư lắp đặt mới
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (đã bao gồm độ võng chưa tính lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,84 Mét
2 Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 Mét
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (đã bao gồm độ võng chưa tính lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,4 Mét
4 Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 Mét
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (đã bao gồm độ võng chưa tính lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.469,31 Mét
6 Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.440,5 Mét
7 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (BS dây làm lèo lắp đường trục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (BS dây làm lèo lắp đường trục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
9 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (BS dây làm lèo lắp đường trục) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 Mét
10 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 10-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
11 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 8,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cột
12 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 8,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cột
13 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 7,5-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cột
14 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 7,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
15 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 6,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cột
16 Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 6,5-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cột
17 Chụp cột H 2,5m (cột H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
18 Kèm T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
19 Kèm S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Kèm S3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
21 Kèm S1 lắp ngọn cột LT 160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
22 Kèm S1 lắp ngọn cột LT 190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
23 Xà X2L (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
24 Xà X1L (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
27 Tiếp địa lặp lại RC1 cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
28 Tiếp địa lặp lại RC1 LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
29 Cáp nhôm đơn pha A35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
30 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,5 Mét
31 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419 Mét
32 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5 Mét
33 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970 Mét
34 Tấm má ốp ĐK móc treo 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 Cái
35 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,08 kg
36 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783 Cái
37 Kẹp siết 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 Cái
38 Kẹp treo 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
39 Kẹp siết 4x70-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
40 Kẹp treo 4x70-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
41 Ghíp GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 Bộ
42 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 Bộ
43 Ghíp so lệch A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 Bộ
44 Ghíp so lệch A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
45 Má ốp vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 Cái
46 Kẹp siết dây 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 Cái
47 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
F Vật liệu phục vụ lắp đặt:
1 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 Cuộn
2 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 kg
3 Dây thít nhựa 300 mm (màu đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840 Cái
G Phần tháo và lắp lại hộp công tơ
1 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/1 40 Hộp
2 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/2 38 Hộp
3 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/3 15 Hộp
4 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/4 56 Hộp
5 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ 3 pha 10 Hộp
6 Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp tụ bù 3 Hộp
H Lắp đặt vật tư tận dụng
1 Tiếp địa lặp lại 4 bộ
2 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x120 119 Mét
3 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x95 923 Mét
4 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x70 540 Mét
5 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x50 318 Mét
6 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x35 221 Mét
7 Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 2x35 1.485 Mét
I Tháo hạ vật tư thu hồi
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 95 Mét
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 237 Mét
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 1.345,5 Mét
4 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 ( lèo đường dây) 2 Mét
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 ( lèo đường dây) 2 Mét
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 ( lèo đường dây) 2 Mét
7 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 ( lèo đường dây) 16 Mét
8 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x10 207,75 Mét
9 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 203 Mét
10 Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x16 38,75 Mét
11 Cột bê tông H10m 2 Cột
12 Cột bê tông H8,5m 35 Cột
13 Cột bê tông H7,5m 4 Cột
14 Cột bê tông TĐ7,5m 4 Cột
15 Cột bê tông TĐ6,5m 36 Cột
J Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 4 Bộ
2 Tiếp địa lặp lại RC1 cột H7,5 15 Bộ
3 Tiếp địa lặp lại RC1 LT 14 Bộ
K Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 1 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
L Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh sau REC 01 Tam Kỳ, nhánh bơm úng Đại Đức, nhánh bơm Tam Kỳ, nhánh Kiến Đức A lộ 374E8.6 – ĐL Kim Thành
M Phần xây dựng
1 Móng M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Móng M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
3 Sửa chữa chân cột 2K9,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
N Vật tư lắp đặt mới
1 LT12mC (NPC-12-9,0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
2 LT10mB (NPC-10-4,3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Xà X2II-6N (2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
4 Xà X2-6N+1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 X2L-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà X2-6Đ (Cột H,K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
7 Xà X2-6Đ (Cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà X2L-6Đ (Cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X1-3Đ (Cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
10 Xà X1-3Đ (Cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Chụp cột 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Chụp cột K 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
13 Lắp đặt dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.226 mét
14 Lắp đặt AC35/6,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.303 mét
15 Giá đỡ + xà đỡ CDLĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Giá đỡ + ghế TTCD tim 1,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Giá đỡ + ghế TTCD tim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Thang trèo 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 thanh truyền động dọc + tay TT cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Chuỗi sứ polymer 35kV néo đơn + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Chuỗi
21 Chuối sứ polymer 35kV néo kép + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Chuỗi
22 Sứ PI35kV + ty (Cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356 Quả
23 Sứ PI35kV + ty (Cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Quả
24 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 Bộ
25 Đầu cốt thẻ bài 2 lỗ AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
26 Tiếp địa RC1 (1 tầng xà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Tiếp địa RC1 (2 tầng xà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Ống nối dây dự phòng AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
29 Ống nối dây dự phòng AC35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
30 Sơn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Kg
O Lắp đặt vật tư tận dụng
1 Sứ PI5kV + ty (TD) 10 Quả
2 Xà X1-3Đ (TD) 1 Bộ
P Tháo hạ vật tư thu hồi
1 Xà X2II-6N (tim 2m) (TH) 5 Bộ
2 Xà X2-4N+2Đ (TH) 1 Bộ
3 Xà X2L-6Đ (TH) 1 Bộ
4 Xà X2-6Đ (TH) 10 Bộ
5 Xà X2-6Đ+1N (TH) 1 Bộ
6 Xà X2-4Đ (TH) 1 Bộ
7 Xà X1-3Đ (TH) 40 Bộ
8 Chụp cột 2,5m (TH) 1 Bộ
9 Dây AC50 (TH) 14.510,52 mét
10 Dây AC35 (TH) 3.369,06 mét
11 Giá đỡ + xà đỡ CDLĐ (TH) 1 Bộ
12 Giá đỡ + ghế TTCD tim 1,6m (TH) 1 Bộ
13 Giá đỡ + ghế TTCD tim 2m (TH) 1 Bộ
14 thanh truyền động dọc + tay TT cầu dao (TH) 1 Bộ
15 Sứ PI35kV + ty (TH) 264 Quả
16 Sứ PI35kV + ty cột LT (TH) 51 Quả
17 Chuối sứ gốm 35kV (4 bát/chuỗi) (TH) 36 Chuỗi
18 Sứ VHĐ 35kV + ty (TH) 58 Quả
19 Sứ FOG 35kV (TH) 9 Quả
20 Chuỗi sứ thủy tinh 35kV (4 bát/ chuỗi) (TH) 8 Chuỗi
21 Chuối sứ gốm 35kV (3 bát gốm + 1 bát thủy tinh) (TH) 1 Chuỗi
22 Cột K11,5m (TH) 1 Cột
23 LT10m (TH) 1 Cột
Q Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Thí nghiệm tiếp địa cột 2 bộ
R Phần thí nghiệm vật tư thu hồi
1 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV 315 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ thủy tinh 8 chuỗi
S Chi phí vận chuyển
1 Ca xe vận tải thùng 7T (Chở vật tư mới) 1 ca
2 Ca xe vận tải thùng 10T (Chở vật tư thu hồi) 1 ca
T Sửa chữa ĐZ 22kV các nhánh Phả Lại 1, Phả Lại 3, Càng Cua, Kênh Thải lộ 471E8.4 và các nhánh Phả Lại 8, Phả Lại 9, An Ninh, Ninh Giàng lộ 475E8.4 – ĐL Chí Linh
U Phần vật tư cấp mới
1 Dây AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (tính cả HH lèo + độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.651,28 Mét
2 Nhân công căng rải dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.364 Mét
3 Dây AC50/8 làm lèo, buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 Mét
4 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443 Bộ
5 Chuỗi cách điện polymer 24kV - néo kép + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Chuỗi
6 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 Quả
7 Ty sứ 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 ty
8 Chụp cột 03m (cột LT đúp dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Chụp cột 03m (cột LT đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Xà X2L- 2Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Xà X2L- 4Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 X2-4Đ (lắp trên chụp cột 2LT đúp ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà X1TG-1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
14 Xà X1-3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Xà X2-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Xà X2L- 6Đ (lắp trên chụp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
17 Xà X2-6Đ (lắp trên chụp cột 2LT đúp dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
18 Xà X2-6Đ (lắp trên chụp cột LT đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
19 Ống nối dây AC50 (dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
20 Bộ phụ kiện hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
V Phần tháo hạ vật tư thu hồi
1 Dây AC50 (tính cả HH lèo + độ võng 2%) 14.651,28 Mét
2 Nhân công tháo hạ thu hồi dây AC50/8 14.364 Mét
3 Dây AC50 (lèo rời và buộc cổ sứ) 266 Mét
4 Chuỗi sứ thủy tinh 24kV - néo đơn + PK 60 Chuỗi
5 Sứ đứng 24kV 106 Quả
6 Ty sứ 106 Cái
7 Chụp cột 1,5m 4 Bộ
8 Xà X2L- 2Đ 4 Bộ
9 Xà X2- 4Đ 2 Bộ
10 Xà X1TG-1Đ 3 Bộ
11 Xà X1-3Đ 1 Bộ
12 Xà X2L-6Đ 1 Bộ
13 Xà X2-6Đ 8 Bộ
W Phần thí nghiệm vật tư thu hồi
1 Thí nghiệm sứ chuỗi thủy tinh 24kV (3bát/chuỗi) 180 chuỗi
X Chi phí vận chuyển
1 Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư cấp mới) 1 ca
2 Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư thu hồi) 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->