Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc các huyện Kim Thành, Thanh Hà và thành phố Chí Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc các huyện Kim Thành, Thanh Hà và thành phố Chí Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 10:26:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,560,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3) | |||
| B | Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 0.4kV sau các TBA Việt Hồng B, Cổ Chẩm, Quan Khê - ĐL Thanh Hà | |||
| C | Phần móng cột bê tông | |||
| 1 | Móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Móng |
| 2 | Móng cột M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Móng |
| 4 | Móng cột MT2-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| D | Phần cắt đường bê tông để đúc móng | |||
| 1 | Vị trí cắt bê tông móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Vị trí |
| 2 | Vị trí cắt bê tông móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Vị trí |
| 3 | Vị trí cắt bê tông móng M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Vị trí |
| 4 | Vị trí cắt bê tông móng MT2-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 5 | Vị trí cắt bê tông móng M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| E | Phần vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (đã bao gồm độ võng chưa tính lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,84 | Mét |
| 2 | Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (đã bao gồm độ võng chưa tính lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,4 | Mét |
| 4 | Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | Mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (đã bao gồm độ võng chưa tính lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,31 | Mét |
| 6 | Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440,5 | Mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (BS dây làm lèo lắp đường trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (BS dây làm lèo lắp đường trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (BS dây làm lèo lắp đường trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Mét |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 8,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 7,5-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 7,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 6,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC(hoặc NPC) - 6,5-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cột |
| 17 | Chụp cột H 2,5m (cột H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Kèm T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 19 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 21 | Kèm S1 lắp ngọn cột LT 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 22 | Kèm S1 lắp ngọn cột LT 190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà X2L (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà X1L (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa lặp lại RC1 cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại RC1 LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 29 | Cáp nhôm đơn pha A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 30 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,5 | Mét |
| 31 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419 | Mét |
| 32 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | Mét |
| 33 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | Mét |
| 34 | Tấm má ốp ĐK móc treo 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Cái |
| 35 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,08 | kg |
| 36 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | Cái |
| 37 | Kẹp siết 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | Cái |
| 38 | Kẹp treo 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 39 | Kẹp siết 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 40 | Kẹp treo 4x70-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 41 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Bộ |
| 42 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | Bộ |
| 43 | Ghíp so lệch A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Bộ |
| 44 | Ghíp so lệch A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 45 | Má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | Cái |
| 46 | Kẹp siết dây 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | Cái |
| 47 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| F | Vật liệu phục vụ lắp đặt: | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | Cuộn |
| 2 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | kg |
| 3 | Dây thít nhựa 300 mm (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | Cái |
| G | Phần tháo và lắp lại hộp công tơ | |||
| 1 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/1 | 40 | Hộp | |
| 2 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H2/2 | 38 | Hộp | |
| 3 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/3 | 15 | Hộp | |
| 4 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ H4/4 | 56 | Hộp | |
| 5 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp công tơ 3 pha | 10 | Hộp | |
| 6 | Tháo, di chuyển lắp đấu nối lại hộp tụ bù | 3 | Hộp | |
| H | Lắp đặt vật tư tận dụng | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 4 | bộ | |
| 2 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x120 | 119 | Mét | |
| 3 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x95 | 923 | Mét | |
| 4 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x70 | 540 | Mét | |
| 5 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x50 | 318 | Mét | |
| 6 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 4x35 | 221 | Mét | |
| 7 | Kéo lại cáp vặn xoắn thay cột 2x35 | 1.485 | Mét | |
| I | Tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | 95 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | 237 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | 1.345,5 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 ( lèo đường dây) | 2 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 ( lèo đường dây) | 2 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 ( lèo đường dây) | 2 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 ( lèo đường dây) | 16 | Mét | |
| 8 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x10 | 207,75 | Mét | |
| 9 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 | 203 | Mét | |
| 10 | Cáp vào hộp công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x16 | 38,75 | Mét | |
| 11 | Cột bê tông H10m | 2 | Cột | |
| 12 | Cột bê tông H8,5m | 35 | Cột | |
| 13 | Cột bê tông H7,5m | 4 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông TĐ7,5m | 4 | Cột | |
| 15 | Cột bê tông TĐ6,5m | 36 | Cột | |
| J | Phần thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RC1 cột H6,5 | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC1 cột H7,5 | 15 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RC1 LT | 14 | Bộ | |
| K | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
| L | Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh sau REC 01 Tam Kỳ, nhánh bơm úng Đại Đức, nhánh bơm Tam Kỳ, nhánh Kiến Đức A lộ 374E8.6 – ĐL Kim Thành | |||
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Sửa chữa chân cột 2K9,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| N | Vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | LT12mC (NPC-12-9,0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | LT10mB (NPC-10-4,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Xà X2II-6N (2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6N+1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | X2L-6Đ cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ (Cột H,K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ (Cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ (Cột H, K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X1-3Đ (Cột H, K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 10 | Xà X1-3Đ (Cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Chụp cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Chụp cột K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.226 | mét |
| 14 | Lắp đặt AC35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.303 | mét |
| 15 | Giá đỡ + xà đỡ CDLĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ + ghế TTCD tim 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ + ghế TTCD tim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | thanh truyền động dọc + tay TT cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chuỗi sứ polymer 35kV néo đơn + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Chuỗi |
| 21 | Chuối sứ polymer 35kV néo kép + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 22 | Sứ PI35kV + ty (Cột H, K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | Quả |
| 23 | Sứ PI35kV + ty (Cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Quả |
| 24 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt thẻ bài 2 lỗ AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Tiếp địa RC1 (1 tầng xà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa RC1 (2 tầng xà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Ống nối dây dự phòng AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 29 | Ống nối dây dự phòng AC35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 30 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Kg |
| O | Lắp đặt vật tư tận dụng | |||
| 1 | Sứ PI5kV + ty (TD) | 10 | Quả | |
| 2 | Xà X1-3Đ (TD) | 1 | Bộ | |
| P | Tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xà X2II-6N (tim 2m) (TH) | 5 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-4N+2Đ (TH) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-6Đ (TH) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6Đ (TH) | 10 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6Đ+1N (TH) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-4Đ (TH) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X1-3Đ (TH) | 40 | Bộ | |
| 8 | Chụp cột 2,5m (TH) | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây AC50 (TH) | 14.510,52 | mét | |
| 10 | Dây AC35 (TH) | 3.369,06 | mét | |
| 11 | Giá đỡ + xà đỡ CDLĐ (TH) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ + ghế TTCD tim 1,6m (TH) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ + ghế TTCD tim 2m (TH) | 1 | Bộ | |
| 14 | thanh truyền động dọc + tay TT cầu dao (TH) | 1 | Bộ | |
| 15 | Sứ PI35kV + ty (TH) | 264 | Quả | |
| 16 | Sứ PI35kV + ty cột LT (TH) | 51 | Quả | |
| 17 | Chuối sứ gốm 35kV (4 bát/chuỗi) (TH) | 36 | Chuỗi | |
| 18 | Sứ VHĐ 35kV + ty (TH) | 58 | Quả | |
| 19 | Sứ FOG 35kV (TH) | 9 | Quả | |
| 20 | Chuỗi sứ thủy tinh 35kV (4 bát/ chuỗi) (TH) | 8 | Chuỗi | |
| 21 | Chuối sứ gốm 35kV (3 bát gốm + 1 bát thủy tinh) (TH) | 1 | Chuỗi | |
| 22 | Cột K11,5m (TH) | 1 | Cột | |
| 23 | LT10m (TH) | 1 | Cột | |
| Q | Phần thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 2 | bộ | |
| R | Phần thí nghiệm vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV | 315 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ thủy tinh | 8 | chuỗi | |
| S | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 7T (Chở vật tư mới) | 1 | ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 10T (Chở vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| T | Sửa chữa ĐZ 22kV các nhánh Phả Lại 1, Phả Lại 3, Càng Cua, Kênh Thải lộ 471E8.4 và các nhánh Phả Lại 8, Phả Lại 9, An Ninh, Ninh Giàng lộ 475E8.4 – ĐL Chí Linh | |||
| U | Phần vật tư cấp mới | |||
| 1 | Dây AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (tính cả HH lèo + độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.651,28 | Mét |
| 2 | Nhân công căng rải dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.364 | Mét |
| 3 | Dây AC50/8 làm lèo, buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | Mét |
| 4 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện polymer 24kV - néo kép + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | Quả |
| 7 | Ty sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | ty |
| 8 | Chụp cột 03m (cột LT đúp dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Chụp cột 03m (cột LT đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà X2L- 2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà X2L- 4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | X2-4Đ (lắp trên chụp cột 2LT đúp ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X1TG-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà X1-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà X2L- 6Đ (lắp trên chụp cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà X2-6Đ (lắp trên chụp cột 2LT đúp dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà X2-6Đ (lắp trên chụp cột LT đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Ống nối dây AC50 (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 20 | Bộ phụ kiện hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| V | Phần tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây AC50 (tính cả HH lèo + độ võng 2%) | 14.651,28 | Mét | |
| 2 | Nhân công tháo hạ thu hồi dây AC50/8 | 14.364 | Mét | |
| 3 | Dây AC50 (lèo rời và buộc cổ sứ) | 266 | Mét | |
| 4 | Chuỗi sứ thủy tinh 24kV - néo đơn + PK | 60 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ đứng 24kV | 106 | Quả | |
| 6 | Ty sứ | 106 | Cái | |
| 7 | Chụp cột 1,5m | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L- 2Đ | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà X2- 4Đ | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà X1TG-1Đ | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-3Đ | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-6Đ | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6Đ | 8 | Bộ | |
| W | Phần thí nghiệm vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ chuỗi thủy tinh 24kV (3bát/chuỗi) | 180 | chuỗi | |
| X | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư cấp mới) | 1 | ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi