Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874542-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200858533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 08:40:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN TUYẾN 1
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6491 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,677 m3
4 Đào mương nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,215 m3
5 Đào mương nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0084 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4617 100m3
7 Đắp cát đáy rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100m3
10 Bù nền đg cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0755 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6453 100m3
13 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1834 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,03 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8137 100m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá đỉnh tường chắn bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m3
17 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Ca máy bơm nước động cơ điezen 7,5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
19 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8849 100m3
20 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,926 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,476 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3144 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7044 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7044 100m3
26 Bù nền đường cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
27 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1708 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7025 100m3
29 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1297 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,85 m3
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 100m2
32 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m3
35 Bù nền đường cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
36 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
38 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
40 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3134 m3
41 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m3
42 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
44 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m2
47 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,586 m3
48 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5232 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 100m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m2
51 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,87 m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,254 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5471 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3724 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6544 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1cấu kiện
B ĐOẠN TUYẾN 2-1
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9715 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,288 m3
4 Đắp đất lề gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4685 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2458 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2458 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2622 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3573 100m3
9 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5408 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,9 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
C ĐOẠN TUYẾN 2-2
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8905 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,393 m3
4 Đắp đất lề gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8927 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8927 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7691 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4615 100m3
9 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5638 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 100m2
12 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m3
13 Bù nền đường cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 100m3
16 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m3
22 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
23 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1924 m3
24 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
26 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
D ĐOẠN TUYẾN 3
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2802 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,004 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1002 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1002 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1256 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2754 100m3
8 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0853 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,88 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 100m2
E ĐOẠN TUYẾN 4
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Ca máy bơm nước động cơ điezen 7,5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,096 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7427 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7427 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8262 100m3
12 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2753 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,06 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 100m2
15 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,285 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3274 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4918 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 m3
19 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,64 m2
F ĐOẠN TUYẾN 5
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9184 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m3
5 Đắp đất tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0424 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0424 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0493 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6296 100m3
11 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6828 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,02 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4939 100m2
14 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (1km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 100m3
18 Rải lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
20 Đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,422 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
24 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
G ĐOẠN TUYẾN 6
1 Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác hữu cơ) (công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8029 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m3
6 Bù nền đg cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5966 100m3
9 Rải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8679 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,09 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7187 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->