Gói thầu: Phá dỡ, cải tạo nhà làm việc và thi công hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868915-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Tên gói thầu Phá dỡ, cải tạo nhà làm việc và thi công hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200842491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:36:00 đến ngày 2020-09-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,141,968,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
B CẤP NƯỚC
C Cấp nước sinh hoạt
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. Chương V 32,04 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,3204 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,3204 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3187 100m3
5 Ống nhựa HDPE D50mm Chương V 0,34 100m
6 Ống nhựa HDPE D32mm Chương V 0,96 100m
7 Ống nhựa HDPE D25mm Chương V 0,48 100m
8 Tê HDPE D50 Chương V 1 cái
9 Tê HDPE D32/25 Chương V 1 cái
10 Cút HDPE D50 Chương V 1 cái
11 Cút HDPE D32 Chương V 4 cái
12 Côn HDPE D50/32 Chương V 2 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 0,34 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,96 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,48 100m
16 Máy bơm Q=8m3/h, h=25-30m Chương V 2 cái
D Bể nước 20m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% KL) Chương V 5,4401 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) Chương V 0,4896 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể + dầm dưới chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,9099 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0918 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,352 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1846 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. Chương V 4,382 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể + dầm trên, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,5777 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm. Chương V 0,3137 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm. Chương V 0,0088 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0303 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,1821 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,2464 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0567 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0065 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0025 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 1 cái
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 1) Chương V 20,7025 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) Chương V 20,7025 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. Chương V 14,1856 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 34,8881 m2
23 Quét chống thấm thành bể Chương V 20,7025 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1592 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,3641 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,3641 100m3
E CẤP NƯỚC TƯỚI RỬA
F Ống tưới
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. (30% KL) Chương V 350,5638 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3. (70% KL) Chương V 3,9084 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,8215 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V 5,414 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,9363 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,9363 100m3
G Rọ chắn rác đầu ống HDPE D200
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. và san gạt ra mặt bằng Chương V 1,176 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,264 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0068 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0236 tấn
6 inox hộp D15x15x1mm neo cố định rọ chắn rác vào bê tông móng Chương V 4 cái
7 Inox hàn khung rọ chắn rác bằng inox hộp 30x30x1,2mm Chương V 132,714 kg
8 Lưới inox 1x1cm2 sợi dây 2,5mm hàn xung quanh rọ chắn rác Chương V 11 m2
9 Lắp đặt ống HDPE D200 Chương V 7 100m
10 Lắp đặt ống HDPE D50 Chương V 2,01 100m
11 Lắp đặt ống HDPE D40 Chương V 0,44 100m
12 Lắp đặt ống HDPE D32 Chương V 2,62 100m
13 Lắp đặt ống HDPE D25 Chương V 5,1 100m
14 Côn HDPE D50/40 Chương V 1 cái
15 Côn HDPE D40/32 Chương V 1 cái
16 Côn HDPE D32/25 Chương V 2 cái
17 Tê HDPE D50/25 Chương V 1 cái
18 Tê HDPE D50/20 Chương V 2 cái
19 Tê HDPE D50/32 Chương V 1 cái
20 Tê HDPE D40/32 Chương V 1 cái
21 Tê HDPE D32/25 Chương V 12 cái
22 Tê HDPE D32/20 Chương V 4 cái
23 Tê HDPE D25/20 Chương V 8 cái
24 Tê HDPE D25 Chương V 1 cái
25 Cút HDPE D200 Chương V 2 cái
26 Cút HDPE D50 Chương V 4 cái
27 Cút HDPE D32 Chương V 2 cái
28 Cút HDPE D25 Chương V 2 cái
29 Cút HDPE D20 Chương V 34 cái
30 Van khóa nước D200 Chương V 1 cái
31 Van khóa nước D50 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt vòi nước D20 Chương V 22 bộ
33 Lắp đặt van ren D20 Chương V 23 cái
34 Côn HDPE D32/20 Chương V 2 cái
35 Tê HDPE D32 Chương V 2 cái
36 Tê HDPE D20 Chương V 1 cái
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Chương V 7 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 2,01 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,44 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 2,62 100m
H Rọ chắn rác đầu ống HDPE D200 (1)
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 5,1 100m
2 Van phao cơ D50 Chương V 1 cái
3 Van phao điện D50 Chương V 1 cái
I Trụ đỡ ống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. Chương V 17,4304 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,192 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1008 100m2
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. Chương V 4,1503 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,576 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0384 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0095 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. Chương V 1,7122 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,396 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0744 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0077 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,0363 tấn
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 30,0448 m2
14 Đai giữ ống D200 Chương V 29 cái
15 Bu long M6x40 + ecu Chương V 58 bộ
16 Miếng lót nhựa PU kích thước 200x200 độ dày 20mm Chương V 29 miếng
J Bể nước 70m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10%KL) Chương V 18,0835 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) Chương V 1,6275 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,12 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1148 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0691 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,3715 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành chiều dày <= 45cm., đá 1x2, mác 250 Chương V 14,098 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,6028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 1,1857 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 1,3077 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,5765 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm. Chương V 0,9959 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm. Chương V 0,0087 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,4335 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đậy đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0592 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0079 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 1 cái
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm. Chương V 72,228 m2
20 Trát tường trong bể nước,chiều dày trát 1cm. (Lớp 2) Chương V 72,228 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. Chương V 36,96 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 109,188 m2
23 Quét chống thấm thành bể Chương V 72,228 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,6787 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 1,0415 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 1,0415 100m3
K Bể nước 120m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% KL) Chương V 29,5277 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) Chương V 2,6575 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,736 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 21,84 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1484 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1036 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,0278 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 1x2, mác 250 Chương V 21,464 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,8522 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 1,4012 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 1,871 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,1765 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm. Chương V 1,4932 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm. Chương V 0,0087 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,6507 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0592 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0079 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
19 Trát tường trong bể nước,chiều dày trát 1cm. Chương V 108,342 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) Chương V 108,342 m2
21 Láng bể nước dày 2cm. Chương V 55,44 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 163,782 m2
23 Quét chống thấm thành bể Chương V 108,342 m2
24 Mạch ngừng waterstop Chương V 48,8 m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8845 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 1,9533 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 1,9533 100m3
L Bể lọc nước
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,8276 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3583 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0527 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1034 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0337 tấn
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể lọc nước. Chương V 0,5179 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 1) Chương V 10,944 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) Chương V 10,944 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm. Chương V 14,688 m2
10 Láng bể lọc nước dày 2cm. Chương V 4,9484 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 15,8924 m2
12 Quét chống thấm thành bể Chương V 10,944 m2
13 Ống HDPE D50 đục lỗ Chương V 0,15 100m
14 Ống HDPE D50 Chương V 0,05 100m
15 Ống HDPE D20 đục lỗ Chương V 0,13 100m
16 Cút HDPE D50 Chương V 6 cái
17 Tê HDPE D50/20 Chương V 16 cái
18 Tê HDPE D50 Chương V 7 cái
19 Van khóa nước D50 Chương V 3 cái
20 Nút bịt ống HDPE D50 Chương V 1 cái
21 Nút bịt ống HDPE D20 Chương V 16 cái
22 Lớp than hoạt tính Chương V 816,486 kg
23 Lớp sỏi thạch anh Chương V 1.039,164 kg
24 Lớp cát lọc nước Chương V 1,9794 m3
M THOÁT NƯỚC MƯA
N Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. Chương V 7,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,48 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,62 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0306 100m2
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. Chương V 1,76 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. Chương V 5,08 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 0,42 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,04 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0112 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
O 2.2. Rãnh xây đá hộc R2
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m. Chương V 75,96 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 8,23 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1645 100m2
4 Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày <= 60cm. Chương V 41,52 m3
P 2.3. Cống hộp xây gạch chỉ
1 Đào khuôn cống. Chương V 57,34 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 6,77 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,84 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,282 100m2
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cống hộp, chiều dày <= 33cm.. Chương V 10,34 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. Chương V 47 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 23,5 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,42 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,2819 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,094 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 47 cấu kiện
Q 2.4. Rãnh xây gạch chỉ
1 Đào khuôn rãnh. Chương V 14,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 1,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,04 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,08 100m2
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cống hộp, chiều dày <= 33cm.. Chương V 2,2 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. Chương V 20 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 6 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,44 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0694 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,04 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 20 cấu kiện
R 2.5. Cửa xả R1
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết. Chương V 8,45 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0391 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 1,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 2,14 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 2x4, mác 150 Chương V 0,64 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,0416 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,72 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0732 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,032 100m2
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng. Chương V 0,59 m3
11 Xây đá hộc, xây mặt bằng. Chương V 1,5 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 6 m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm. Chương V 0,68 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 3,48 m3
S Cống D400:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. Chương V 14,02 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2117 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 0,8 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 2 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Chương V 6 1 cái
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 10,66 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 0,14 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 2,22 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1 100m2
T Cửa xả R2:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết. Chương V 3,54 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,019 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 1,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 1,43 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 2x4, mác 150 Chương V 0,62 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,0459 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 1,74 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0543 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0687 100m2
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng. Chương V 0,39 m3
11 Xây đá hộc, xây mặt bằng. Chương V 2,9 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 10 m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm. Chương V 0,84 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 5,12 m3
U Cống tròn D500
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 29,1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2771 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 0,77 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 0,9 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,41 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,13 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Chương V 8 đoạn ống
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 16,56 m2
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Chương V 6 mối nối
10 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V 6,24 m2
11 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V 0,009 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 5,58 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 2x4, mác 150 Chương V 1,31 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,08 100m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 1,4928 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 1,4928 100m3
V THOÁT NƯỚC THẢI
W Hố ga 500x500
1 Đào đất hố ga. Chương V 6,2718 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,0627 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,0627 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5078 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4666 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. Chương V 0,6226 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. Chương V 4,296 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 2,6 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,311 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0259 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0296 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 12 cấu kiện
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0374 100m3
X 3.2. Hố thu nước tập trung 1000x1000
1 Đào đất hố ga. Chương V 6,2937 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,0629 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,0629 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,0758 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1312 100m2
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. Chương V 1,454 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. Chương V 4,8893 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 2 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2304 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0115 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0058 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0231 100m3
Y Ống PVC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. Chương V 170,0913 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 1,7009 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 1,7009 100m3
4 Ống PVC D150 Chương V 2,6 100m
5 Ống PVC D110 Chương V 0,2 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,6468 100m3
Z Bể phốt 7m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (20% KL) Chương V 9,335 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. (80% KL) Chương V 0,3734 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,6026 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1081 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2201 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1351 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. Chương V 9,3714 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,2 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,06 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,09 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 12 cấu kiện
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 1) Chương V 56,958 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) Chương V 56,958 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. Chương V 7,3292 m2
16 Đánh màu bằng xi măng Chương V 64,2872 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1587 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,1346 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,1346 100m3
AA 3.5. Bể xử lí AA0 (8m3/NGĐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (20% KL) Chương V 8,6887 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. (80% KL) Chương V 0,3475 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 1,364 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,74 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0506 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,064 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1227 100m3
8 Bể xử lí nước thải công suất 8m3/NGĐ Chương V 2 bể
AB HẠNG MỤC: THÁO DỠ, CHỈNH TRANG LẠI CÁC DÂY TIẾP ĐỊA VÀ RÀO CHẮN BAO CHE AN TOÀN
1 Tháo dỡ, chỉnh trang lại các dây tiếp địa và rào chắn bao che an toàn khu vực trạm biến áp. Chương V 1 Gói
AC HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V 7,16 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V 0,944 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V 7,828 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 219,928 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 13,907 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 15,337 m3
7 Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 196,593 m2
8 Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m Chương V 110,332 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công. Chương V 384,951 m2
10 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m Chương V 43,5 m2
11 Tháo dỡ hệ thép vì kèo Chương V 6 công
12 Tháo dỡ trần nhựa Chương V 2 công
13 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V 517,152 m2
14 Ca xe vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 10T) Chương V 25 ca
AD HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
AE PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 1.019,1001 m2
2 Đục nhám bề mặt bê tông Chương V 3,1944 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 38,2605 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 19,854 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.901,1462 m2
6 Phá dỡ gạch lát sàn Chương V 750,5195 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Chương V 50,0625 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 46,35 m
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 343,53 m
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 34,73 m2
11 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V 17,66 m
12 Phá dỡ mặt bậc cầu thang lớp láng granito Chương V 50,255 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 138,5436 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V 138,5436 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V 138,5436 m3
AF Phần nước
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi rửa Chương V 10 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, hộp đựng giấy Chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh,vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà ( tạm tính bằng 60% công lắp đặt thực tế) Chương V 775,488 m2
7 Tháo dỡ hệ thống thông tin, bộ chuyển đổi, mạng, cáp... Chương V 1
8 Tháo dỡ hệ thống chống sét Chương V 1
9 Tháo dỡ hệ thống điều hòa, Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường 12000BTU+ ống đồng, phụ kiện... Chương V 21 bộ
10 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, dây điện, thiết bị điện, mạng, điều hòa, ống nước phá dỡ..... bằng ô tô Chương V 1 chuyến
11 Làm hệ giàn giáo và quây bạt bao quanh công trình phục vụ công tác an toàn thi công và không gây ảnh hưởng tới môi trường xung quanh Chương V 899,679 m2
AG CẢI TẠO KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V 96 1 lỗ khoan
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V 140 1 lỗ khoan
3 Keo hilti liên kết lỗ khoan Chương V 236 lỗ khoan
AH Xà dầm, giằng gia cố thêm:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,5955 m3
2 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 91,232 1m2
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,1706 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 0,8768 100kg
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 119,774 m2
AI Sàn gia cố thêm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,3946 m3
2 Ván khuôn gia cố sàn, mái Chương V 0,0887 1m2
3 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,2099 100kg
4 Trát trần mái phần mở rộng T2,T3, T4 vữa XM M75 Chương V 8,8704 m2
5 Xốp tôn nền Chương V 4,8016 m3
AJ Bê tông cột bổ sung:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 Chương V 2,3852 m3
2 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Chương V 39,1424 1m2
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0554 100kg
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 0,4093 100kg
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 39,1424 m2
AK Mái che:
1 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8672 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8672 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 49,908 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,8822 m3
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 0,1604 1m2
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,0981 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 16,04 1m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V 3,7749 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 24,06 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 68,6339 m2
11 Lợp mái tôn múi dày 0.42 màu đỏ Chương V 1,4896 100m2
12 Úp nóc mái bằng tôn mầu dày 0.42ly Chương V 36,8 md
AL Bể phốt (7m3)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m. Chương V 24,2528 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,704 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3012 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0423 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1103 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0676 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,03 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,045 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. Chương V 4,7186 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. Chương V 31,724 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. Chương V 31,724 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 31,724 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0527 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,1471 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,1482 100m3
AM Dốc tàn tật và tam cấp phần cải tạo bậc:
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0522 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,1585 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dốc, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,784 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0224 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dốc tàn tật, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0644 tấn
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. Chương V 6,3814 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm.. Chương V 0,434 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 4,3401 m2
AN Lan can đường dốc
1 Mũ chụp inox Chương V 31 cái
2 Ống inox 304 D60x2. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 78,9581 kg
3 Ống inox 304 D60x1.5. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 60,9572 kg
4 Ống inox 304 D19x1,5 ĐMVL: 1,00279kg Chương V 67,6908 kg
5 Thanh inox 22x1,5, ĐMVL: 1,00279 Chương V 1,5457 kg
6 Gia công lan can Chương V 0,2086 tấn
7 Lắp dựng lan can Chương V 22,914 m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây mới đường dốc.. Chương V 4,5413 m3
AO Bồn hoa:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,7694 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm. Chương V 1,7511 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 30,7096 m2
4 Đổ đất trồng hoa Chương V 25,2053 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V 14,2552 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 176,8781 m2
7 Lớp xỉ than tổ ong bồn hoa tầng 3: Chương V 4,2213 m3
8 Chống thấm epoxy xuyên rễ cây kết hợp lưới thủy tinh Chương V 127,111 m2
9 Sỏi rải bồn hoa (1560kg/m3) Chương V 3.873,636 kg
10 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 157,35 m
11 Quét chống thấm sê nô Chương V 212,4581 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) Chương V 183,644 1m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) Chương V 183,644 1m2
AP Lan can hành lang
1 Thanh la innox 50x5 (ĐMVL: 1,00279) Chương V 68,0108 kg
2 Hộp lan can inox (ĐMVL: 1,00279) Chương V 127,8407 kg
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V 132 1 lỗ khoan
4 Bật inox 14x14 khoan chéo liên hết với cầu thang Chương V 9,6011 kg
5 Mũ chụp inox Chương V 96 cái
6 Gia công lan can Chương V 0,4549 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Chương V 45 m2
AQ Lan can cầu thang
1 Mũ chụp inox Chương V 26 cái
2 Ống inox 304 D60x2. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 63,7541 kg
3 Ống inox 304 D32x1,5. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 56,1834 kg
4 Ống inox 304 D16x1,5. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 28,6603 kg
5 Sắt đặc fi 16 sơn chống rỉ màu ghi ( 1,58 kg/md) Chương V 4,266 kg
6 Gia công lan can Chương V 0,1833 tấn
7 Lắp dựng lan can Chương V 16,1145 m2
8 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V 17,2499 m3
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch inax màu ghi nhạt 30x30cm, vữa XM M75 Chương V 165,6054 1m2
10 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch inax màu ghi nhạt 30x30cm, vữa XM M75 Chương V 1.055,2311 1m2
11 Hệ khung gỗ nhựa chắn nắng kích thước 50x50 khoảng cách 50mm Chương V 32,187 m2
12 Hệ khung gỗ nhựa chắn nắng kích thước 50x50 khoảng cách 400mm Chương V 162,987 m2
13 Lát đá granite màu ghi cầu thang. Chương V 72,0878 1m2
14 Gạch granite 600x600 cắt thành gạch 600x150 (9 lần cắt, 2k/lân) Chương V 54,2357 m2
15 Ốp chân tường bằng gạch granite màu vàng nhạt 600x150mm. (VD tính VLP+NC+M) Chương V 52,656 1m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 1.155,94 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.155,94 1m2
18 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Chương V 814,1117 1m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 814,1117 1m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 39,424 m2
21 Trần thạch cao chống ẩm Chương V 39,424 1m2
22 Lát gạch granite kích thước gạch 60x60cm màu vàng nhạt. Chương V 664,1582 1m2
23 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm. Chương V 39,424 1m2
24 Quét chống thấm nhà vệ sinh Chương V 158,609 m2
25 Sơn cột giả đá Chương V 15,9298 m2
26 Lắp đặt chữ "TRẠM ĐA DẠNG SINH HỌC MÊ LINH": chữ nổi mặt mica màu xanh lá cây Chương V 1 bộ
27 Cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 59,28 m2
28 Cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 4,32 m2
29 Cửa đi 1 cánh mơ quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 21,6 m2
30 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 45 m2
31 Cửa sổ 8 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 6,75 m2
32 Cửa sổ 2 cánh mở đẩy, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 3,24 m2
33 Vách nhựa khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm Chương V 70,7665 m2
34 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Chương V 141,3539 m2
35 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 70,7665 m2
36 Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2 mm và chân bắt inox đặc 14x14mm Chương V 0,4949 tấn
37 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V 54,99 m2
38 Sắt inox hộp 25x50x1.2 Chương V 16,435 Kg
39 Tôn huỳnh dày 1ly Chương V 1,1639 m2
40 Bản lề cửa Chương V 2 Cái
AR Lan can cầu thang (1)
1 Khóa cửa Chương V 1 Cái
2 Lắp dựng cửa thăm sắt Chương V 1 Cái
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 45,8004 m2
AS Nhà vệ sinh
1 Công tác ốp đá granit màu đen vào lavabo Chương V 5,6 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa mác 75 Chương V 199,949 m2
3 Vách ngăn compact màu ghi dày 18mm Chương V 4,4 m2
4 Vít nở bắt khung inox vào tường Chương V 28 Cái
5 Inox hàn khung đỡ chậu rửa lavabo ( ĐMVL: 1.00279) Chương V 50,7569 Kg
6 Thép lá bao quanh khung đỡ chậu rửa lavabo dùng để dán tấm đá Chương V 10,6 Md
7 Inox đặc D15 gắn tường leo lên mái Chương V 13,5806 Kg
8 Sản xuất khung inox hộp đỡ bệ lavabo Chương V 0,0508 tấn
9 Lắp dựng khung inox hộp đỡ bệ lavabo Chương V 3,48 m2
AT HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
AU Cải tạo hệ thống cấp, thoát nước
1 Lắp đặt gương soi kích thước 1,7x0,8m Chương V 2 Cái
2 Lắp đặt gương soi kích thước 1,2x0,8m Chương V 2 Cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 4 Cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt bình nước nóng 30 lít Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
11 Thoát sàn inox D75 Chương V 12 Cái
12 Lắp đặt két nước 2,0m3 Chương V 2 bể
13 Lắp đặt van phao cơ D25 Chương V 1 Cái
14 Rọ thu nước mưa D110mm Chương V 8 Cái
15 Lắp đặt ống PPR D20 Chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống PPR D40 Chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt ống PPR D32 Chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt ống PPR D20 Chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt ống PPR D25 Chương V 0,4 100m
20 Lăp đặt ống PVC D110 Chương V 0,23 100m
21 Lăp đặt ống PVC D90 Chương V 1,1 100m
22 Lăp đặt ống PVC D60 Chương V 0,37 100m
23 Lăp đặt ống PVC D42 Chương V 0,1 100m
24 Cút PPR D20 Chương V 22 Cái
25 Cút PPR D25 Chương V 8 Cái
26 Cút PPR D40 Chương V 3 Cái
27 Ren trong PPR D20 Chương V 30 Cái
28 Kép PPR D20 Chương V 30 Cái
29 Tê PPR D25/20 Chương V 14 Cái
30 Tê PPR D32 Chương V 2 Cái
31 Tê PPR D40/32 Chương V 1 Cái
32 Côn PPR D25/20 Chương V 4 Cái
33 Côn PPR D32/25 Chương V 4 Cái
34 Khóa PPR D25 Chương V 2 Cái
35 Khóa PPR D32 Chương V 2 Cái
36 Khóa PPR D40 Chương V 1 Cái
37 Tê chéo PVC D110 Chương V 3 Cái
38 Tê chéo PVC D110/42 Chương V 3 Cái
39 Côn PVC 110/60 Chương V 1 Cái
40 Côn PVC 90/60 Chương V 1 Cái
AV Cải tạo hệ thống cấp, thoát nước (1)
1 Tê chéo PVC D90/75 Chương V 6 Cái
2 Tê chéo PVC D42 Chương V 41 Cái
3 Tê chéo PVC D110/75 Chương V 1 Cái
4 Tê chéo PVC D75 Chương V 11 Cái
5 Tê vuông PVC D110 Chương V 3 Cái
6 Tê vuông PVC D60 Chương V 1 Cái
7 Tê cong PVC D110 Chương V 1 Cái
8 Tê cong PVC D90 Chương V 1 Cái
9 Cút chéo PVC D110 Chương V 6 Cái
10 Cút chéo PVC D90 Chương V 4 Cái
11 Cút chéo PVC D60 Chương V 6 Cái
12 Cút chéo PVC D42 Chương V 20 Cái
13 Cút vuông PVC D42 Chương V 10 Cái
14 Côn PVC D110/42 Chương V 1 Cái
15 Côn PVC D75/42 Chương V 8 Cái
AW Rãnh+hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m. Chương V 1,5419 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m. Chương V 58,968 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,5272 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3241 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,407 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V 107 Cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,664 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,7161 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh Chương V 0,42 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Chương V 0,0102 100m2
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm.. Chương V 0,2325 m3
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. Chương V 6,93 m3
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 31,86 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. Chương V 65,1136 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,3797 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Chương V 0,3797 100m3
AX HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Tủ điện tầng 1,2 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện trắng KT 600x400x200, lắp âm tường Chương V 2 1 tủ
2 Tủ điện tầng 3 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện trắng KT 300x400x200, lắp âm tường Chương V 1 1 tủ
3 Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 12 Module Chương V 3 hộp
4 Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 8 Module Chương V 10 hộp
5 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V 37 Cái
6 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt RCBO 2P-20A-30MA Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA Chương V 6 Cái
9 Lắp đặt MCB 1P-6A-4.5KA Chương V 3 Cái
10 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA Chương V 13 Cái
11 Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA Chương V 19 Cái
12 Lắp đặt MCCB 3P-30A-22KA Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt MCCB 3P-40A-22KA Chương V 4 Cái
15 Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt đèn máng ốp trần 300x1200, bóng tuýp LED 220V/2x18W Chương V 40 bộ
17 Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 7W, ánh sáng trắng Chương V 26 bộ
18 Lắp đặt đèn máng đơn 1,2m, bóng tuýp LED 220V/18W lắp trên tường cao 3,2m Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250, LED 220V/9W Chương V 34 bộ
20 Lắp đặt đèn tường LED 7W lắp tường Chương V 10 bộ
21 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + hộp số Chương V 21 Cái
22 Lắp đặt quạt thông gió âm trần không ống gió 250x250, 300m3/h Chương V 4 Cái
23 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường Chương V 17 Cái
25 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường Chương V 5 Cái
26 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường Chương V 4 Cái
27 Công tắc cảm biến chuyển động, chỉnh độ trễ 2h, chỉnh độ sáng, độ nhạy Chương V 4 Cái
28 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường Chương V 66 Cái
29 Lắp đặt quạt thông gió tường 500m3/h Chương V 11 Cái
30 Lắp đặt quạt thông gió tường 320m3/h Chương V 6 Cái
31 Dây Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Chương V 30 M
32 Dây E Cu/PVC (1x6)mm2 Chương V 30 M
33 Dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V 20 M
34 Dây E Cu/PVC (1x10)mm2 Chương V 20 M
35 Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2 Chương V 600 M
36 Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 Chương V 300 M
37 Dây Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 Chương V 20 M
38 Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 Chương V 20 M
39 Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 4.320 M
40 Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 2.232 M
AY HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (1)
1 Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 1.116 M
2 Ống PVC D16 bảo vệ dây dẫn Chương V 2.160 M
3 Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn Chương V 1.116 M
4 Ống PVC D25 bảo vệ dây dẫn Chương V 300 M
5 Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn Chương V 50 M
6 Ống PVC D40 bảo vệ dây dẫn Chương V 30 M
AZ Phần thông tin
1 Tủ Rack 6U D800 Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp phối quang 4 CORE Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ETHERNET Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt SWITCH mạng 12 cổng Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt SWITCH mạng 8 cổng Chương V 3 hộp
6 Lắp đặt bộ phát wifi 300MBS Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường Chương V 16 Cái
8 Cáp internet CAT 5E Chương V 550 M
9 Lắp đặt dây điện CVV (2x1mm) Chương V 100 M
10 Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn Chương V 550 M
BA Phần chống sét, nối đất
1 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài 1m Chương V 3 Cái
2 Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng Chương V 15 cọc
3 Dây dẫn sét tròn D10 Chương V 190 M
4 Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 Chương V 60 M
5 Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn Chương V 70 M
6 Cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2,4m Chương V 8 cọc
7 Dây nối đất đồng trần M70 Chương V 35 M
8 Hộp đếm sét Chương V 2 hộp
9 Hộp kiểm tra nối đất âm tường Chương V 1 hộp
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. Chương V 24 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 24 m3
BB Hệ thống điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V 21 Máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V 1 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V 1 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V 1 100m
6 Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 300 M
7 E CU/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 150 M
8 Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 300 M
9 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Chương V 100 M
BC XỬ LÝ VÀ PHÒNG MỐI NHÀ LẢM VIỆC
BD Đục phá nền bê tông xung quanh chân công trình và tập kết vận chuyển trạc thải
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép phía ngoài nhà Chương V 5,068 m3
2 Bốc xếp tập kết phế thải các loại Chương V 5,068 m3
3 Ca xe vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 10T) Chương V 1 Ca
4 Bê tông đổ hoàn trả nền xung quanh chân nhà, vữa BT M150 Chương V 5,068 1 m3
5 Đổ lớp Bê tông lót nền nhà, vữa BT M150 dày 10cm Chương V 29,09 1 m3
BE Xử lý mối nền nhà
1 Đào đất nền nhà dày 50cm bằng thủ công để xử lý mối Chương V 145,451 m3
2 Thuốc xử lý phòng mối trong nhà (mã công tác B.10 định mức xử lý và chống mối bộ lâm nghiệp) Chương V 2.596,3 Lít
3 Nhân công xử lý thuốc mối bậc 4/7 tính 1,2 công/ 1m3 đất Chương V 174,541 Công
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,455 100m3
BF Xử lý mối hào ngoài
1 Đào móng hào ngoài nhà, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 40,544 m3
2 Thuốc xử lý phòng mối trong nhà (mã công tác B.10 định mức xử lý và chống mối bộ lâm nghiệp) Chương V 812,881 Lít
3 Nhân công xử lý thuốc mối bậc 4/7 tính 1,2 công/ 1m3 đất Chương V 48,653 Công
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,405 100m3
BG Phòng mối chân tường phun cao 1m
1 Thuốc Lenfos 50EC: 2 lít/m2 tường Chương V 575,98 Lít
2 Công xử lý thuốc thợ bậc 4/7 : 0.1 công/m2 Chương V 28,799 Công
3 Máy phun hóa chất, động cơ điện 0,75KW (Trường hợp phun trên 2.5l dung dịch EC): 0.05ca/m2 Chương V 14,4 Ca
4 Chi phí vật liệu khác Chương V 1 Gói
BH Chí phí dự phòng
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Chương V 10 %
BI Giá dự thầu (I+II+…..V) kết chuyển sang đơn dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->