Gói thầu: Phá dỡ, cải tạo nhà làm việc và thi công hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| Tên gói thầu | Phá dỡ, cải tạo nhà làm việc và thi công hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 15:36:00 đến ngày 2020-09-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,141,968,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| B | CẤP NƯỚC | |||
| C | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V | 32,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3187 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE D50mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Tê HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê HDPE D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút HDPE D32 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Côn HDPE D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Máy bơm Q=8m3/h, h=25-30m | Chương V | 2 | cái |
| D | Bể nước 20m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% KL) | Chương V | 5,4401 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) | Chương V | 0,4896 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể + dầm dưới chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,9099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,352 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1846 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. | Chương V | 4,382 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể + dầm trên, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5777 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm. | Chương V | 0,3137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm. | Chương V | 0,0088 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0303 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,1821 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0567 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 1) | Chương V | 20,7025 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) | Chương V | 20,7025 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. | Chương V | 14,1856 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 34,8881 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm thành bể | Chương V | 20,7025 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,3641 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,3641 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC TƯỚI RỬA | |||
| F | Ống tưới | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. (30% KL) | Chương V | 350,5638 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3. (70% KL) | Chương V | 3,9084 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8215 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V | 5,414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,9363 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,9363 | 100m3 |
| G | Rọ chắn rác đầu ống HDPE D200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. và san gạt ra mặt bằng | Chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0236 | tấn |
| 6 | inox hộp D15x15x1mm neo cố định rọ chắn rác vào bê tông móng | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Inox hàn khung rọ chắn rác bằng inox hộp 30x30x1,2mm | Chương V | 132,714 | kg |
| 8 | Lưới inox 1x1cm2 sợi dây 2,5mm hàn xung quanh rọ chắn rác | Chương V | 11 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Chương V | 7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Chương V | 2,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Chương V | 2,62 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Chương V | 5,1 | 100m |
| 14 | Côn HDPE D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn HDPE D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn HDPE D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê HDPE D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê HDPE D50/20 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê HDPE D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê HDPE D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê HDPE D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Tê HDPE D32/20 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê HDPE D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Tê HDPE D25 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút HDPE D200 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút HDPE D50 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút HDPE D32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút HDPE D25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút HDPE D20 | Chương V | 34 | cái |
| 30 | Van khóa nước D200 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van khóa nước D50 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van ren D20 | Chương V | 23 | cái |
| 34 | Côn HDPE D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê HDPE D32 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê HDPE D20 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V | 7 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 2,01 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 2,62 | 100m |
| H | Rọ chắn rác đầu ống HDPE D200 (1) | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Van phao cơ D50 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao điện D50 | Chương V | 1 | cái |
| I | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 17,4304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. | Chương V | 4,1503 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0095 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. | Chương V | 1,7122 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,0363 | tấn |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 30,0448 | m2 |
| 14 | Đai giữ ống D200 | Chương V | 29 | cái |
| 15 | Bu long M6x40 + ecu | Chương V | 58 | bộ |
| 16 | Miếng lót nhựa PU kích thước 200x200 độ dày 20mm | Chương V | 29 | miếng |
| J | Bể nước 70m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10%KL) | Chương V | 18,0835 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) | Chương V | 1,6275 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0691 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,3715 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành chiều dày <= 45cm., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,098 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,6028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 1,1857 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 1,3077 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,5765 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm. | Chương V | 0,9959 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm. | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,4335 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đậy đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0592 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm. | Chương V | 72,228 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể nước,chiều dày trát 1cm. (Lớp 2) | Chương V | 72,228 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. | Chương V | 36,96 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 109,188 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm thành bể | Chương V | 72,228 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6787 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 1,0415 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 1,0415 | 100m3 |
| K | Bể nước 120m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% KL) | Chương V | 29,5277 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) | Chương V | 2,6575 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,0278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,464 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,8522 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 1,4012 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 1,871 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,1765 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm. | Chương V | 1,4932 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm. | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,6507 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0592 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0079 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường trong bể nước,chiều dày trát 1cm. | Chương V | 108,342 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) | Chương V | 108,342 | m2 |
| 21 | Láng bể nước dày 2cm. | Chương V | 55,44 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 163,782 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm thành bể | Chương V | 108,342 | m2 |
| 24 | Mạch ngừng waterstop | Chương V | 48,8 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8845 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 1,9533 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 1,9533 | 100m3 |
| L | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,8276 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3583 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0337 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể lọc nước. | Chương V | 0,5179 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 1) | Chương V | 10,944 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) | Chương V | 10,944 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm. | Chương V | 14,688 | m2 |
| 10 | Láng bể lọc nước dày 2cm. | Chương V | 4,9484 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,8924 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm thành bể | Chương V | 10,944 | m2 |
| 13 | Ống HDPE D50 đục lỗ | Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D20 đục lỗ | Chương V | 0,13 | 100m |
| 16 | Cút HDPE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê HDPE D50/20 | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Tê HDPE D50 | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Van khóa nước D50 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Nút bịt ống HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt ống HDPE D20 | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lớp than hoạt tính | Chương V | 816,486 | kg |
| 23 | Lớp sỏi thạch anh | Chương V | 1.039,164 | kg |
| 24 | Lớp cát lọc nước | Chương V | 1,9794 | m3 |
| M | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| N | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. | Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. | Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. | Chương V | 5,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| O | 2.2. Rãnh xây đá hộc R2 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m. | Chương V | 75,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 8,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày <= 60cm. | Chương V | 41,52 | m3 |
| P | 2.3. Cống hộp xây gạch chỉ | |||
| 1 | Đào khuôn cống. | Chương V | 57,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 6,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cống hộp, chiều dày <= 33cm.. | Chương V | 10,34 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. | Chương V | 47 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 23,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,42 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,2819 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 47 | cấu kiện |
| Q | 2.4. Rãnh xây gạch chỉ | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh. | Chương V | 14,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cống hộp, chiều dày <= 33cm.. | Chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. | Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0694 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 20 | cấu kiện |
| R | 2.5. Cửa xả R1 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết. | Chương V | 8,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 2,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng. | Chương V | 0,59 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mặt bằng. | Chương V | 1,5 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 6 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm. | Chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 3,48 | m3 |
| S | Cống D400: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V | 14,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V | 6 | 1 cái |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 10,66 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 2,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| T | Cửa xả R2: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết. | Chương V | 3,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 1,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng. | Chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mặt bằng. | Chương V | 2,9 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 10 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm. | Chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 5,12 | m3 |
| U | Cống tròn D500 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 29,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 16,56 | m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V | 6,24 | m2 |
| 11 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V | 0,009 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 5,58 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm., đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 1,4928 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 1,4928 | 100m3 |
| V | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| W | Hố ga 500x500 | |||
| 1 | Đào đất hố ga. | Chương V | 6,2718 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5078 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. | Chương V | 0,6226 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. | Chương V | 4,296 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 2,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,311 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0296 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| X | 3.2. Hố thu nước tập trung 1000x1000 | |||
| 1 | Đào đất hố ga. | Chương V | 6,2937 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,0758 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. | Chương V | 1,454 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. | Chương V | 4,8893 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2304 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0058 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| Y | Ống PVC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V | 170,0913 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 1,7009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 1,7009 | 100m3 |
| 4 | Ống PVC D150 | Chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,6468 | 100m3 |
| Z | Bể phốt 7m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (20% KL) | Chương V | 9,335 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. (80% KL) | Chương V | 0,3734 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,6026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2201 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1351 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. | Chương V | 9,3714 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 1) | Chương V | 56,958 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. (Trát lớp 2) | Chương V | 56,958 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. | Chương V | 7,3292 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng | Chương V | 64,2872 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,1346 | 100m3 |
| AA | 3.5. Bể xử lí AA0 (8m3/NGĐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (20% KL) | Chương V | 8,6887 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. (80% KL) | Chương V | 0,3475 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 1,364 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 8 | Bể xử lí nước thải công suất 8m3/NGĐ | Chương V | 2 | bể |
| AB | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, CHỈNH TRANG LẠI CÁC DÂY TIẾP ĐỊA VÀ RÀO CHẮN BAO CHE AN TOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ, chỉnh trang lại các dây tiếp địa và rào chắn bao che an toàn khu vực trạm biến áp. | Chương V | 1 | Gói |
| AC | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 7,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V | 7,828 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 219,928 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 13,907 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 15,337 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 196,593 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m | Chương V | 110,332 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công. | Chương V | 384,951 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m | Chương V | 43,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thép vì kèo | Chương V | 6 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 2 | công |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V | 517,152 | m2 |
| 14 | Ca xe vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 10T) | Chương V | 25 | ca |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| AE | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 1.019,1001 | m2 |
| 2 | Đục nhám bề mặt bê tông | Chương V | 3,1944 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 38,2605 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 19,854 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.901,1462 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát sàn | Chương V | 750,5195 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V | 50,0625 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 46,35 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 343,53 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 34,73 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 17,66 | m |
| 12 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang lớp láng granito | Chương V | 50,255 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 138,5436 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 138,5436 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 138,5436 | m3 |
| AF | Phần nước | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi rửa | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, hộp đựng giấy | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh,vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước trong nhà ( tạm tính bằng 60% công lắp đặt thực tế) | Chương V | 775,488 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thông tin, bộ chuyển đổi, mạng, cáp... | Chương V | 1 | lô |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V | 1 | lô |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa, Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường 12000BTU+ ống đồng, phụ kiện... | Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, dây điện, thiết bị điện, mạng, điều hòa, ống nước phá dỡ..... bằng ô tô | Chương V | 1 | chuyến |
| 11 | Làm hệ giàn giáo và quây bạt bao quanh công trình phục vụ công tác an toàn thi công và không gây ảnh hưởng tới môi trường xung quanh | Chương V | 899,679 | m2 |
| AG | CẢI TẠO KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V | 140 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Keo hilti liên kết lỗ khoan | Chương V | 236 | lỗ khoan |
| AH | Xà dầm, giằng gia cố thêm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,5955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 91,232 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,1706 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V | 0,8768 | 100kg |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 119,774 | m2 |
| AI | Sàn gia cố thêm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V | 0,0887 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,2099 | 100kg |
| 4 | Trát trần mái phần mở rộng T2,T3, T4 vữa XM M75 | Chương V | 8,8704 | m2 |
| 5 | Xốp tôn nền | Chương V | 4,8016 | m3 |
| AJ | Bê tông cột bổ sung: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3852 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V | 39,1424 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0554 | 100kg |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V | 0,4093 | 100kg |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,1424 | m2 |
| AK | Mái che: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8672 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8672 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 49,908 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 0,1604 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0981 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 16,04 | 1m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,7749 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,06 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 68,6339 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi dày 0.42 màu đỏ | Chương V | 1,4896 | 100m2 |
| 12 | Úp nóc mái bằng tôn mầu dày 0.42ly | Chương V | 36,8 | md |
| AL | Bể phốt (7m3) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m. | Chương V | 24,2528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0676 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. | Chương V | 4,7186 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. | Chương V | 31,724 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. | Chương V | 31,724 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,724 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,1471 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,1482 | 100m3 |
| AM | Dốc tàn tật và tam cấp phần cải tạo bậc: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,1585 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dốc tàn tật, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0644 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. | Chương V | 6,3814 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm.. | Chương V | 0,434 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 4,3401 | m2 |
| AN | Lan can đường dốc | |||
| 1 | Mũ chụp inox | Chương V | 31 | cái |
| 2 | Ống inox 304 D60x2. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 78,9581 | kg |
| 3 | Ống inox 304 D60x1.5. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 60,9572 | kg |
| 4 | Ống inox 304 D19x1,5 ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 67,6908 | kg |
| 5 | Thanh inox 22x1,5, ĐMVL: 1,00279 | Chương V | 1,5457 | kg |
| 6 | Gia công lan can | Chương V | 0,2086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V | 22,914 | m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây mới đường dốc.. | Chương V | 4,5413 | m3 |
| AO | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,7694 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 1,7511 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 30,7096 | m2 |
| 4 | Đổ đất trồng hoa | Chương V | 25,2053 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,2552 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 176,8781 | m2 |
| 7 | Lớp xỉ than tổ ong bồn hoa tầng 3: | Chương V | 4,2213 | m3 |
| 8 | Chống thấm epoxy xuyên rễ cây kết hợp lưới thủy tinh | Chương V | 127,111 | m2 |
| 9 | Sỏi rải bồn hoa (1560kg/m3) | Chương V | 3.873,636 | kg |
| 10 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 157,35 | m |
| 11 | Quét chống thấm sê nô | Chương V | 212,4581 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V | 183,644 | 1m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V | 183,644 | 1m2 |
| AP | Lan can hành lang | |||
| 1 | Thanh la innox 50x5 (ĐMVL: 1,00279) | Chương V | 68,0108 | kg |
| 2 | Hộp lan can inox (ĐMVL: 1,00279) | Chương V | 127,8407 | kg |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V | 132 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bật inox 14x14 khoan chéo liên hết với cầu thang | Chương V | 9,6011 | kg |
| 5 | Mũ chụp inox | Chương V | 96 | cái |
| 6 | Gia công lan can | Chương V | 0,4549 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 45 | m2 |
| AQ | Lan can cầu thang | |||
| 1 | Mũ chụp inox | Chương V | 26 | cái |
| 2 | Ống inox 304 D60x2. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 63,7541 | kg |
| 3 | Ống inox 304 D32x1,5. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 56,1834 | kg |
| 4 | Ống inox 304 D16x1,5. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 28,6603 | kg |
| 5 | Sắt đặc fi 16 sơn chống rỉ màu ghi ( 1,58 kg/md) | Chương V | 4,266 | kg |
| 6 | Gia công lan can | Chương V | 0,1833 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V | 16,1145 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 17,2499 | m3 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch inax màu ghi nhạt 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V | 165,6054 | 1m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch inax màu ghi nhạt 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.055,2311 | 1m2 |
| 11 | Hệ khung gỗ nhựa chắn nắng kích thước 50x50 khoảng cách 50mm | Chương V | 32,187 | m2 |
| 12 | Hệ khung gỗ nhựa chắn nắng kích thước 50x50 khoảng cách 400mm | Chương V | 162,987 | m2 |
| 13 | Lát đá granite màu ghi cầu thang. | Chương V | 72,0878 | 1m2 |
| 14 | Gạch granite 600x600 cắt thành gạch 600x150 (9 lần cắt, 2k/lân) | Chương V | 54,2357 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường bằng gạch granite màu vàng nhạt 600x150mm. (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 52,656 | 1m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 1.155,94 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.155,94 | 1m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V | 814,1117 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 814,1117 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 39,424 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chống ẩm | Chương V | 39,424 | 1m2 |
| 22 | Lát gạch granite kích thước gạch 60x60cm màu vàng nhạt. | Chương V | 664,1582 | 1m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm. | Chương V | 39,424 | 1m2 |
| 24 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Chương V | 158,609 | m2 |
| 25 | Sơn cột giả đá | Chương V | 15,9298 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chữ "TRẠM ĐA DẠNG SINH HỌC MÊ LINH": chữ nổi mặt mica màu xanh lá cây | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 59,28 | m2 |
| 28 | Cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mơ quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 21,6 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 45 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 8 cánh mở trượt, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 6,75 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở đẩy, khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 3,24 | m2 |
| 33 | Vách nhựa khung nhôm hệ xingfa , kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V | 70,7665 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Chương V | 141,3539 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 70,7665 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2 mm và chân bắt inox đặc 14x14mm | Chương V | 0,4949 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V | 54,99 | m2 |
| 38 | Sắt inox hộp 25x50x1.2 | Chương V | 16,435 | Kg |
| 39 | Tôn huỳnh dày 1ly | Chương V | 1,1639 | m2 |
| 40 | Bản lề cửa | Chương V | 2 | Cái |
| AR | Lan can cầu thang (1) | |||
| 1 | Khóa cửa | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp dựng cửa thăm sắt | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 45,8004 | m2 |
| AS | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit màu đen vào lavabo | Chương V | 5,6 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa mác 75 | Chương V | 199,949 | m2 |
| 3 | Vách ngăn compact màu ghi dày 18mm | Chương V | 4,4 | m2 |
| 4 | Vít nở bắt khung inox vào tường | Chương V | 28 | Cái |
| 5 | Inox hàn khung đỡ chậu rửa lavabo ( ĐMVL: 1.00279) | Chương V | 50,7569 | Kg |
| 6 | Thép lá bao quanh khung đỡ chậu rửa lavabo dùng để dán tấm đá | Chương V | 10,6 | Md |
| 7 | Inox đặc D15 gắn tường leo lên mái | Chương V | 13,5806 | Kg |
| 8 | Sản xuất khung inox hộp đỡ bệ lavabo | Chương V | 0,0508 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung inox hộp đỡ bệ lavabo | Chương V | 3,48 | m2 |
| AT | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| AU | Cải tạo hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi kích thước 1,7x0,8m | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt gương soi kích thước 1,2x0,8m | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thoát sàn inox D75 | Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt két nước 2,0m3 | Chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Rọ thu nước mưa D110mm | Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D40 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lăp đặt ống PVC D110 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 21 | Lăp đặt ống PVC D90 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 22 | Lăp đặt ống PVC D60 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 23 | Lăp đặt ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Cút PPR D20 | Chương V | 22 | Cái |
| 25 | Cút PPR D25 | Chương V | 8 | Cái |
| 26 | Cút PPR D40 | Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Ren trong PPR D20 | Chương V | 30 | Cái |
| 28 | Kép PPR D20 | Chương V | 30 | Cái |
| 29 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 14 | Cái |
| 30 | Tê PPR D32 | Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Tê PPR D40/32 | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Khóa PPR D25 | Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Khóa PPR D32 | Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Khóa PPR D40 | Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Tê chéo PVC D110 | Chương V | 3 | Cái |
| 38 | Tê chéo PVC D110/42 | Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Côn PVC 110/60 | Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Côn PVC 90/60 | Chương V | 1 | Cái |
| AV | Cải tạo hệ thống cấp, thoát nước (1) | |||
| 1 | Tê chéo PVC D90/75 | Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Tê chéo PVC D42 | Chương V | 41 | Cái |
| 3 | Tê chéo PVC D110/75 | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tê chéo PVC D75 | Chương V | 11 | Cái |
| 5 | Tê vuông PVC D110 | Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Tê vuông PVC D60 | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tê cong PVC D110 | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tê cong PVC D90 | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cút chéo PVC D110 | Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Cút chéo PVC D90 | Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cút chéo PVC D60 | Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Cút chéo PVC D42 | Chương V | 20 | Cái |
| 13 | Cút vuông PVC D42 | Chương V | 10 | Cái |
| 14 | Côn PVC D110/42 | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 8 | Cái |
| AW | Rãnh+hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m. | Chương V | 1,5419 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m. | Chương V | 58,968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,5272 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,407 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V | 107 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,664 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,7161 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm.. | Chương V | 0,2325 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. | Chương V | 6,93 | m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,86 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm. | Chương V | 65,1136 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. | Chương V | 0,3797 | 100m3 |
| AX | HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1,2 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện trắng KT 600x400x200, lắp âm tường | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 3 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện trắng KT 300x400x200, lắp âm tường | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 12 Module | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 8 Module | Chương V | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 37 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30MA | Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4.5KA | Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 19 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-22KA | Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-22KA | Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đèn máng ốp trần 300x1200, bóng tuýp LED 220V/2x18W | Chương V | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 7W, ánh sáng trắng | Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn máng đơn 1,2m, bóng tuýp LED 220V/18W lắp trên tường cao 3,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 250x250, LED 220V/9W | Chương V | 34 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường LED 7W lắp tường | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + hộp số | Chương V | 21 | Cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần không ống gió 250x250, 300m3/h | Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 17 | Cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Công tắc cảm biến chuyển động, chỉnh độ trễ 2h, chỉnh độ sáng, độ nhạy | Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp âm tường | Chương V | 66 | Cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió tường 500m3/h | Chương V | 11 | Cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió tường 320m3/h | Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 30 | M |
| 32 | Dây E Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 30 | M |
| 33 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 20 | M |
| 34 | Dây E Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V | 20 | M |
| 35 | Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2 | Chương V | 600 | M |
| 36 | Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 300 | M |
| 37 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V | 20 | M |
| 38 | Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 20 | M |
| 39 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 4.320 | M |
| 40 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 2.232 | M |
| AY | HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (1) | |||
| 1 | Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 1.116 | M |
| 2 | Ống PVC D16 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 2.160 | M |
| 3 | Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 1.116 | M |
| 4 | Ống PVC D25 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 300 | M |
| 5 | Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 50 | M |
| 6 | Ống PVC D40 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 30 | M |
| AZ | Phần thông tin | |||
| 1 | Tủ Rack 6U D800 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phối quang 4 CORE | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ETHERNET | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt SWITCH mạng 12 cổng | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt SWITCH mạng 8 cổng | Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ phát wifi 300MBS | Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường | Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Cáp internet CAT 5E | Chương V | 550 | M |
| 9 | Lắp đặt dây điện CVV (2x1mm) | Chương V | 100 | M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 550 | M |
| BA | Phần chống sét, nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài 1m | Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 15 | cọc |
| 3 | Dây dẫn sét tròn D10 | Chương V | 190 | M |
| 4 | Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V | 60 | M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 70 | M |
| 6 | Cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2,4m | Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Dây nối đất đồng trần M70 | Chương V | 35 | M |
| 8 | Hộp đếm sét | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Hộp kiểm tra nối đất âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V | 24 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 24 | m3 |
| BB | Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V | 21 | Máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V | 1 | 100m |
| 6 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 300 | M |
| 7 | E CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 150 | M |
| 8 | Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 300 | M |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V | 100 | M |
| BC | XỬ LÝ VÀ PHÒNG MỐI NHÀ LẢM VIỆC | |||
| BD | Đục phá nền bê tông xung quanh chân công trình và tập kết vận chuyển trạc thải | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép phía ngoài nhà | Chương V | 5,068 | m3 |
| 2 | Bốc xếp tập kết phế thải các loại | Chương V | 5,068 | m3 |
| 3 | Ca xe vận chuyển phế thải (ô tô tự đổ 10T) | Chương V | 1 | Ca |
| 4 | Bê tông đổ hoàn trả nền xung quanh chân nhà, vữa BT M150 | Chương V | 5,068 | 1 m3 |
| 5 | Đổ lớp Bê tông lót nền nhà, vữa BT M150 dày 10cm | Chương V | 29,09 | 1 m3 |
| BE | Xử lý mối nền nhà | |||
| 1 | Đào đất nền nhà dày 50cm bằng thủ công để xử lý mối | Chương V | 145,451 | m3 |
| 2 | Thuốc xử lý phòng mối trong nhà (mã công tác B.10 định mức xử lý và chống mối bộ lâm nghiệp) | Chương V | 2.596,3 | Lít |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc mối bậc 4/7 tính 1,2 công/ 1m3 đất | Chương V | 174,541 | Công |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,455 | 100m3 |
| BF | Xử lý mối hào ngoài | |||
| 1 | Đào móng hào ngoài nhà, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 40,544 | m3 |
| 2 | Thuốc xử lý phòng mối trong nhà (mã công tác B.10 định mức xử lý và chống mối bộ lâm nghiệp) | Chương V | 812,881 | Lít |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc mối bậc 4/7 tính 1,2 công/ 1m3 đất | Chương V | 48,653 | Công |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| BG | Phòng mối chân tường phun cao 1m | |||
| 1 | Thuốc Lenfos 50EC: 2 lít/m2 tường | Chương V | 575,98 | Lít |
| 2 | Công xử lý thuốc thợ bậc 4/7 : 0.1 công/m2 | Chương V | 28,799 | Công |
| 3 | Máy phun hóa chất, động cơ điện 0,75KW (Trường hợp phun trên 2.5l dung dịch EC): 0.05ca/m2 | Chương V | 14,4 | Ca |
| 4 | Chi phí vật liệu khác | Chương V | 1 | Gói |
| BH | Chí phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chương V | 10 | % |
| BI | Giá dự thầu (I+II+…..V) kết chuyển sang đơn dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi