Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế thuộc các huyện Ninh Giang, Cẩm Giàng, Gia Lộc và thành phố Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế thuộc các huyện Ninh Giang, Cẩm Giàng, Gia Lộc và thành phố Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 07:18:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,602,872,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Đông Xuyên từ cột 46 đến CDPT Hồng Thái lộ 377E8.7 - ĐL Ninh Giang | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột 2LT12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Thiết bị lắp đặt mới | |||
| 1 | CDLD 35kV-630A (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| F | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | CDLĐ 35kV - 630A | 1 | Bộ | |
| G | Phần vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Chụp cột LT2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | X2II-6N+1T (lắp cột 2K tim 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | X2II-6N (lắp cột 2LT tim 2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | X2-6N (2LT Đ.D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | X2-7N+2Đ (2LT Đ.N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | X2L-6Đ (2LT Đ.N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | X2-6Đ (2LT Đ.D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | X2-6Đ (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà X2-6Đ (cột lắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2-4Đ (2LT Đ.N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2L-6Đ (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | X1-3Đ (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ GTT cột 53 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ GTT cột 78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ CDLĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ tay TT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thanh truyền động dọc, khớp nối, thanh nối, chi tiết giữ, xà đỡ thanh truyền động (cột CD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Thang Trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa RC1 (2T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Cột điện PC (NPC)-12-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 23 | Phụ kiện (Chuỗi đỡ đơn Polymer dây AC70 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuỗi |
| 24 | Phụ kiện (Chuỗi néo kép Polymer dây AC70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 25 | Phụ kiện (Chuỗi néo đơn Polymer dây AC70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Chuỗi |
| 26 | Sứ đứng PI 45kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | Quả |
| 27 | Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | Quả |
| 28 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Cái |
| 29 | Đầu cốt thẻ bài AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Kg |
| H | Lắp đặt vật tư tận dụng | |||
| 1 | Căng dây lấy lại độ võng loại AC70 (chiều cao cột <10m) | 4.773,7 | Mét | |
| 2 | Căng dây lấy lại độ võng loại AC70 (chiều cao cột >10m) | 771 | Mét | |
| I | Tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | X2II-6N +1T(2K) | 1 | Bộ | |
| 2 | X2II-6N cột 2LT | 2 | Bộ | |
| 3 | X2L-6Đ cột LT | 2 | Bộ | |
| 4 | X2-6Đ cột LT | 2 | Bộ | |
| 5 | X2-4Đ cột LT | 1 | Bộ | |
| 6 | X3-6Đ cột LT | 1 | Bộ | |
| 7 | X1-3Đ cột LT | 10 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ Ghế TT + Ghế TT | 2 | Bộ | |
| 10 | Sứ VHD 35kV | 73 | Bộ | |
| 11 | Sứ đứng PI - 35kV | 34 | Bộ | |
| 12 | Chuỗi sứ néo gốm nâu + phụ kiện | 18 | Chuỗi | |
| 13 | Chuỗi sứ treo gốm + phụ kiện | 1 | Chuỗi | |
| 14 | Cột LT12m chặt gốc bán thanh lý | 3 | Cột | |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| K | Phần thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm CDCL 35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 3 | Bộ | |
| L | Phần thí nghiệm vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV | 34 | Quả | |
| M | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 2T (Chở vật tư mới) | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 2,5T (Chở vật tư thu hồi) | 1 | Ca | |
| N | Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Tungkuang (từ cột 4A đến cột 7), nhánh CQT Cẩm Đông, nhánh Cẩm Hưng B (từ cột 3 đến TBA), nhánh Cẩm Hưng C, nhánh Việt Trung, nhánh Đông Hòa, nhánh Ngọc Mai - ĐL Cẩm Giàng | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Kè móng (cột 15 nhánh Cẩm Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| P | Thiết bị mới | |||
| 1 | CDLD 35kV-630A (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| Q | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | CDLD 35kV cũ | 1 | Bộ | |
| R | Vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.035 | mét |
| 2 | Nhân công kéo rải căng dây AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621 | mét |
| 3 | Dây AC50/8 loại có mỡ TT (bao gồm lèo + độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.375,4 | mét |
| 4 | Dây AC70/11 loại có mỡ TT (bao gồm lèo + độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,02 | mét |
| 5 | PC(hoặc NPC)-12-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473 | bộ |
| 7 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Đầu cốt AM50 (thẻ bài bắt CD, SI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Sứ đứng PI 45kV (lắp trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | bộ |
| 10 | Sứ đứng PI 45kV (lắp trên cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | bộ |
| 11 | Phụ kiện sứ néo đơn (sứ chuỗi thủy tinh)-dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Phụ kiện sứ néo kép (sứ chuỗi thủy tinh)-dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo kép Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ống nối dây AC50 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tiếp địa RC1 (1 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà X2-6Đ 35kV ( lắp cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột 2LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột 2H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà X2-6Đ 35kV ( lắp cột 2LT ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột H, K ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột LT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Xà X1-3Đ 35kV (lắp cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà X2L-6Đ 35kV (lấy điện chụp cột 2H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ xà trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà XII-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Chụp 2,5m (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Chụp 2,5m (cột 2LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Chụp 2,5m (cột H, K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Chụp 3m (cột H, K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Chụp 3m (cột 2H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Chụp 4m (cột 2H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bulong+ecu M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 35 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| S | Lắp đặt vật tư tận dụng | |||
| 1 | Xà X2-6N+1Đ 35kV ( lắp cột H, K) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6Đ 35kV ( lắp cột H, K) | 6 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-6Đ 35kV ( lắp cột H, K) | 1 | Bộ | |
| T | Tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây AC50 (gồm cả lèo + độ võng) | 10.346,6 | mét | |
| 2 | Dây AC70 (gồm cả lèo + độ võng) | 637,02 | mét | |
| 3 | Nhân công tháo hạ dây AC50 | 10.035 | mét | |
| 4 | Nhân công tháo hạ dây AC70 | 621 | mét | |
| 5 | Xà X2-6Đ cột LT | 5 | bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ cột H | 4 | bộ | |
| 7 | Xà X1-3Đ cột LT | 4 | bộ | |
| 8 | Xà X1-3Đ cột H | 8 | bộ | |
| 9 | Xà X2-4Đ cột LT | 1 | bộ | |
| 10 | Xà X2-4Đ cột H | 1 | bộ | |
| 11 | Xà X1-2Đ cột LT | 1 | bộ | |
| 12 | Xà XII-6Đ | 1 | bộ | |
| 13 | Sứ đứng PI 35kV (tháo trên cột LT) | 130 | quả | |
| 14 | Sứ đứng PI 35kV (tháo trên cột H) | 110 | quả | |
| 15 | Chuỗi sứ gốm (4b/c) | 3 | chuỗi | |
| 16 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn thủy tinh | 27 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ cột K11,5 | 4 | Cột | |
| U | Phần thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | CDLD 35kV-630A (chém ngang) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 3 | Bộ | |
| V | Phần thí nghiệm vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 240 | Quả | |
| W | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe tải thùng 4T (chở vật tư cấp mới) | 1 | ca | |
| 2 | Ca xe tải thùng 6T (chở vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| X | Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh bơm Đức Xương và dàn trạm MBA bơm Đức Xương, dàn trạm MBA Quang Minh 3, ĐZ 35kV nhánh Quang Minh 2, ĐZ 35kV nhánh Quang Minh 4, dàn trạm MBA Quang Minh 1, ĐZ 35kV nhánh bơm Quang Minh - lộ 371E8.14. ĐZ 35kV nhánh Phương Hưng, ĐZ 35kV nhánh Khuông Phụ và dàn trạm MBA bơm Khuông Phụ, ĐZ 35kV nhánh Chằm, ĐZ 35kV nhánh Gia Tân 320 – lộ 378E8.1 – ĐL Gia Lộc | |||
| Y | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột LT14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột LT12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 3 | Móng cột LT10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 4 | Phá vỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả + Bê tông chèn chân (xà đỡ cáp mặt MBA bơm đức xương) M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| Z | Thiết bị lắp đặt mới | |||
| 1 | CDLD 35kV-630A (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 42 kV (1 bộ = 3 quả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| AA | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | CDLĐ 35kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 42 kV (1 bộ = 3 quả) | 10 | Bộ | |
| AB | Phần vật tư cấp mới | |||
| 1 | Chụp cột LT2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thanh truyền động CDPT (dọc, ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo 3,55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ SI 35kV (TBA Bơm Đức Xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ SI 35kV (TBA Bơm Khuông Phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ SI 35kV (TBA Gia Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ CSV+ sứ TG (2H tim cột 2,6m -TBA Gia Tân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ CSV+ sứ TG (2H tim cột 1,6m -TBA Bơm Đức Xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X1TG-3Đ (T1-2LT -tim 1,6m) (Bơm Đức Xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X1TG-3Đ (T1-2LT-tim 2,6m) (Bơm Khuông Phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cáp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà X2II-3N (lắp ngọn cột 2H-lắp TBA Gia Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà X2II-6Đ- 35kV (lắp cột 2LT tim 1,6m- lắp dàn TBA Đức Xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà X2II-6N- 35kV (lắp ngọn cột 2LT tim 2,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà X2II-6N đỡ CDCL 35kV (lắp đỉnh cột 2LT10 tim 1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà X2L-6Đ (LT-cách ngọn cột 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà X2-6Đ (LT-lắp ngọn cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Xà X2-6Đ (lắp chụp, cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà X2L-2Đ (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà X2L-4Đ (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà X1-3Đ (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa RC1 (1T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa RC1 (2T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa RC2 tại giàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cáp AL/PVC 1x35 (dây chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 29 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 30 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Bạt dán biển báo, số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | Cái |
| 33 | Hộp nước pha loãng keo 200ml (10 cột/1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 34 | Con lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Keo X66-600ml (10 cột/1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 36 | Cột điện PC (NPC)-14-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 37 | Cột điện PC (NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 38 | Cột điện PC (NPC)-12-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 39 | Cột điện PC (NPC)-10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 40 | Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 (không tính lèo độ võng) (<10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.056 | Mét |
| 41 | Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 (không tính lèo độ võng) (>=10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.332 | Mét |
| 42 | Phu kiện chuỗi néo kép polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 43 | Phu kiện chuỗi néo đơn polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 44 | Sứ đứng PI 35kV (K, H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Quả |
| 45 | Sứ đứng PI 35kV (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | Quả |
| 46 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597 | Bộ |
| 47 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bộ |
| 48 | Đầu cốt đúc AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cái |
| 49 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Cái |
| 50 | Ghíp bọc cao thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 52 | Nắp che đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 53 | Thanh đồng dẹt KT 25x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 54 | Bulông + êcu M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 55 | Ống nối dây dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 56 | Cầu chì SI 35kV (1 bộ = 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| AC | Phần tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ thu hồi dây AC50 (không tính lèo độ) (>10m) | 14.333 | Mét | |
| 2 | Nhân công tháo hạ thu hồi dây AC50 (không tính lèo độ võng) (<=10m) | 4.056 | Mét | |
| 3 | Thanh đồng ĐK8mm | 104 | m | |
| 4 | Giá đỡ ghế thao tác (cột 1 nhánh Gia Lương) | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 1,5m | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ tay thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Chụp cột K-2m | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CSV 42kV | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ SI 35kV | 4 | Bộ | |
| 11 | Xà X1TG-3Đ(T1-2LT) | 2 | Bộ | |
| 12 | X1-3Đ (H) | 2 | Bộ | |
| 13 | X1-3Đ (LT) | 21 | Bộ | |
| 14 | X3-6Đ (LT) | 1 | Bộ | |
| 15 | X2-6Đ (H) | 4 | Bộ | |
| 16 | X2L-6Đ (H) | 1 | Bộ | |
| 17 | X2-6Đ (LT) | 5 | Bộ | |
| 18 | X2L-6Đ (LT) | 1 | Bộ | |
| 19 | X2II-6N (2LT) | 4 | Bộ | |
| 20 | X2II-3N (2H dàn TBA) | 1 | Bộ | |
| 21 | X2II-6Đ (2H dàn TBA) | 1 | Bộ | |
| 22 | Sứ đứng PI-35kV cột H,K | 96 | Quả | |
| 23 | Sứ VHD 35kV cột H,K | 10 | Quả | |
| 24 | Sứ đứng PI-35kV cột LT | 402 | Quả | |
| 25 | Sứ VHD 35kV cột LT | 28 | Quả | |
| 26 | Chuỗi sứ néo gốm nâu + phụ kiện (4b/chuỗi) | 12 | Bộ | |
| 27 | Chuỗi sứ néo thủy tinh + phụ kiện (4b/chuỗi) | 36 | Bộ | |
| 28 | Cầu chì SI 35kV | 7 | bộ | |
| 29 | Cột LT14m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 30 | Cột K11,5m chặt gốc bán thanh lý | 6 | Cột | |
| 31 | Cột K9,6m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| AD | Phần thí nghiệm | |||
| AE | Phần thí nghiệm thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm CDCL 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 35 kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 35 kV | 9 | bộ | |
| AF | Phần thí nghiệm thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm CDCL 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 42 kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 35 kV | 9 | bộ | |
| AG | Phần thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 9 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm SI 35kV | 7 | bộ | |
| AH | Phần thí nghiệm vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV | 498 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ thủy tinh | 36 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm SI 35kV | 7 | bộ | |
| AI | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư mới) | 2 | ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 7T (Chở vật tư thu hồi) | 2 | ca | |
| AJ | Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 22kV nhánh Công ty Sứ, nhánh Bà Triệu, nhánh Khu 15 Phạm Ngũ Lão, nhánh LL 472-473 E8.1 thuộc lộ 472E8.1; Nhánh Giày Cẩm Bình lộ 474E8.1; Nhánh Bơm Đồng Niên, nhánh TBA Cẩm Thượng 5 và đường trục Nhị Châu thuộc lộ 478 E8.1; Nhánh TBA TT Địa Chính, nhánh 19 Tây Nam Cường, nhánh TBA Chiếu sáng số 2, nhánh TT Bệnh Viện, nhánh TBA Đỗ Xá, nhánh Kim Chi, nhánh TBA TT Vận tải Ôtô thuộc lộ 486 E8.1; Nhánh TBA KDC Chợ Thanh Bình, nhánh TBA Đền Sượt, nhánh TBA Sở Khoa học, nhánh TBA Đức Minh, nhánh TBA Thanh Cương thuộc lộ 488E8.1; Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 371 E8.1 - ĐL TP Hải Dương | |||
| AK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Móng |
| AL | Thiết bị mới | |||
| 1 | Tủ điện 400A (ATM nhánh 250A+100A+200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | CDLĐ 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| AM | Thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ điện 400A (ATM nhánh 250A+100A+200A) | 1 | tủ | |
| 2 | CDLĐ 24kV | 3 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 24kV (1 bộ = 3 pha) | 3 | bộ | |
| AN | Vật tư mới | |||
| 1 | Cột PC(NPC).I-22-230-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Dây AL/XLPE 1x95-24kV (tận dụng trong kho Công ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902 | mét |
| 3 | Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 1x95-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788 | mét |
| 4 | Dây dẫn AC120/19 (loại có mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.884 | mét |
| 5 | Nhân công kéo rải dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.535 | mét |
| 6 | Dây dẫn AC95/16 (loại có mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529 | mét |
| 7 | Nhân công kéo rải dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | mét |
| 8 | Dây dẫn AC70/11 (loại có mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | mét |
| 9 | Nhân công kéo rải dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215 | mét |
| 10 | Dây dẫn AC50/8 (loại có mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.549 | mét |
| 11 | Nhân công kéo rải dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.227 | mét |
| 12 | Nhân công kéo rải dây AC35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | mét |
| 13 | Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ = 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ghíp A25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 15 | Ghíp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | bộ |
| 16 | Ghíp A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | bộ |
| 17 | Ghíp bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Ghíp đấu hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Kẹp nhánh rẽ hotline 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Kẹp quai hotline (cáp 25-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp quai hotline (cáp 70-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Dây buộc cổ sứ cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 23 | Đầu cốt A150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 24 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 27 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 28 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Khóa néo dây chống sét C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Khóa néo dây dẫn N1-36 (hợp kim nhôm) + pk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 31 | Khóa đỡ dây dẫn (hợp kim nhôm) + pk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Chuỗi thủy tinh (7 bát/chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 33 | Chuỗi néo đơn polyme 35kV+pk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo kép polyme 35kV+pk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 35 | Chuỗi đỡ kép polyme 24kV+pk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo kép polyme 24kV+pk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | chuỗi |
| 37 | Sứ đứng 45kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 38 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | quả |
| 39 | Chụp silicon đầu cầu chì 24kV (cả trên, dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Chụp silicon đầu CSV 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Chụp silicon đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Chụp cột LT 3,0m (lắp DCS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Chụp cột LT 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 44 | Chụp cột K 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Thang trèo cột LT22ƯL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thang trèo 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Thang trèo 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Ghế thao tác CD cột 2 nhánh Cty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ ghế thao tác cột 2 nhánh Cty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Ghế thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Xà đỡ CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Xà đỡ tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Xà đỡ cáp ngầm và CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Thanh truyền động dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thanh giằng xà cột 3 Bà Triệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Thanh giằng xà cột 7 Bà Triệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Thanh giằng xà cột 2 K15 PNL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Xà trung gian tầng 1 (tim 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Xà đỡ cầu chì SI (tim 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Xà đỡ chống sét van (tim 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Xà đỡ MBA (tim 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Giá đỡ xà MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Xà X1L-3Đ (đỡ lèo TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Xà XF-3Đ (0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Xà X1-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Xà X2L-4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Xà X2L-6Đ cột LT20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Xà X2L-6Đ cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Xà X2L-6Đ (lánh lệch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Xà X2-6Đ (lắp cho chụp cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 72 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Xà X2-6N+1Đ (ngọn 230, C6 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Xà X2P-4N (Tim 6m T1 C1 ĐZ371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Xà X2P-4N (Tim 6m T2 C1 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Xà X2P-4N (Tim 6m T3 C1 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Xà X2P-DCS (Tim 6m C3 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Xà X2P-3N (Tim 6m T2 C3 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Xà XF-2Đ đỡ lèo C3 ĐZ371 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Xà X2P-4N (Tim 6m T3 C3 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Xà X2P-DCS (Tim 6,4m C4 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Xà X2P-6N (Tim 6,4m T2 C4 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Xà X2P (Tim 6,4m T3 C4 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Xà X2P-6N (Tim 3m C5 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xà X2P-DCS (Tim 3,1m C12 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Xà X2P-3N+3T (Tim 3,1m T2 C12 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Xà X2P-3N (Tim 3,1m T3 C12 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Xà X2P-3N (Tim 3,1m T1 C13 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Xà X2P-3N (Tim 3,1m T2 C13 ĐZ 371) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Xà 3X2L-2N đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Xà 3X2L-1T (1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Xà 3X2L-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 93 | Xà 3X2L-2N đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Xà XT (hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Côlie DCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Côlie dây néo (cách ngọn cột 2-2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Côlie dây néo (cách ngọn cột 4-4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 98 | Dây néo cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 99 | Dây néo cột K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Giá đỡ cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Dây nối tiếp địa lên xà (Chiếu sáng số 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 102 | Hệ thống tiếp địa tầng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 103 | Tiếp địa RC1 (lắp lên ngọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hệ thống |
| 104 | Tiếp địa (cột LT18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 105 | Tiếp địa (cột LT20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 106 | Tiếp địa RC1 (cột LT20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 107 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Biển báo hiệu cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Bu lông+ê cu M20x280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 112 | Bulong + ê cu M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 113 | Bulong + ê cu M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Bulong + ê cu M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Kg |
| AO | Lắp đặt vật tư tận dụng | |||
| 1 | Xà 3X2L-1T | 2 | bộ | |
| 2 | Dây AC95 | 4.639,5 | mét | |
| 3 | Sứ đứng 24kV | 52 | quả | |
| 4 | Sứ chuỗi đỡ đơn 35kV | 3 | chuỗi | |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại tạ bù 100kg | 4 | bộ | |
| AP | Tháo hạ vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công tháo hạ dây AC120 | 8.535,33 | mét | |
| 2 | Nhân công tháo hạ dây AC95 | 480 | mét | |
| 3 | Nhân công tháo hạ dây AC70 | 580,5 | mét | |
| 4 | Nhân công tháo hạ dây AC50 | 4.603,5 | mét | |
| 5 | Nhân công tháo hạ dây AC35 | 468 | mét | |
| 6 | Nhân công tháo hạ dây C35 | 142 | mét | |
| 7 | Dây néo | 11 | bộ | |
| 8 | Dây AL/XLPE 1x150-24kV | 15 | m | |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV(1 bộ = 3 pha) | 2 | bộ | |
| 10 | Chụp cột | 4 | bộ | |
| 11 | Thang trèo | 2 | bộ | |
| 12 | Thanh truyền động dọc (3m/ thanh) | 2 | thanh | |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 15 | Xà trung gian | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu chì SI | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ xà MBA | 1 | bộ | |
| 20 | Xà XF-3Đ | 2 | bộ | |
| 21 | Xà X1-3Đ | 15 | bộ | |
| 22 | Xà X2-6Đ | 9 | bộ | |
| 23 | Xà X2L-2Đ | 3 | bộ | |
| 24 | Xà X2L-4Đ | 3 | bộ | |
| 25 | Xà X2L-6Đ | 3 | bộ | |
| 26 | Xà X2-6Đ đúp ngang | 1 | bộ | |
| 27 | Xà X2P-2N (T1 C1) | 1 | bộ | |
| 28 | Xà X2P-4N (T2 C1) | 1 | bộ | |
| 29 | Xà X2P-4N (T3 C1) | 1 | bộ | |
| 30 | Xà X2P-DCS (C3) | 1 | bộ | |
| 31 | Xà X2P-3N (T2 C3) | 1 | bộ | |
| 32 | Xà X1L-1Đ (C3) | 1 | bộ | |
| 33 | Xà X2P-4N (T3 C3) | 1 | bộ | |
| 34 | Xà X2P-DCS (C4) | 1 | bộ | |
| 35 | Xà X2P-6N (T2 C4) | 1 | bộ | |
| 36 | Xà X2P (C4) | 1 | bộ | |
| 37 | Xà X2P-6N (C5) | 1 | bộ | |
| 38 | Xà X2P-6N (C6) | 1 | bộ | |
| 39 | Xà X2P-DCS (C12) | 1 | bộ | |
| 40 | Xà X2P-3N+3T (T2 C12) | 1 | bộ | |
| 41 | Xà X2P-3N (T3 C12) | 1 | bộ | |
| 42 | Xà X2P-3N (T1 C13) | 1 | bộ | |
| 43 | Xà X2P-3N (T2 C13) | 1 | bộ | |
| 44 | Xà X2L-1T | 1 | bộ | |
| 45 | Xà X2L-3N | 2 | bộ | |
| 46 | Xà 3X2L-2N | 5 | bộ | |
| 47 | Xà 3X2L-3N | 3 | bộ | |
| 48 | Xà 3X2L-2N+1T đúp ngang | 1 | bộ | |
| 49 | Xà 3X2L-1N đúp ngang | 1 | bộ | |
| 50 | Xà 3X2L-2Đ | 3 | bộ | |
| 51 | Xà đỡ CDLĐ | 1 | bộ | |
| 52 | Sứ chuỗi néo đơn polyme 24kV +pk | 6 | chuỗi | |
| 53 | Chuỗi sứ thủy tinh đỡ (7 bát/ chuỗi) | 12 | chuỗi | |
| 54 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn (4 bát/ chuỗi) | 111 | chuỗi | |
| 55 | Chuỗi sứ thủy tinh đỡ đơn (2 bát/ chuỗi) | 3 | chuỗi | |
| 56 | Chuỗi sứ thủy tinh đỡ đơn (3 bát/ chuỗi) | 20 | chuỗi | |
| 57 | Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn (3 bát/ chuỗi) | 31 | chuỗi | |
| 58 | Sứ đứng 35kV | 39 | quả | |
| 59 | Sứ đứng 24kV | 225 | quả | |
| 60 | Khóa néo dây dẫn | 13 | cái | |
| 61 | Khóa đỡ dây dẫn | 12 | cái | |
| 62 | Thanh đồng F8 | 42 | mét | |
| AQ | Tháo hạ vật tư thanh lý | |||
| 1 | Cột LT20 chặt gốc còn 18m | 2 | Cột | |
| AR | Phần thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI 24kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 2 | Bộ | |
| 4 | CDLĐ 24kV | 3 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 34 | H.T | |
| 6 | Biến dòng hạ thế 400A | 3 | quả | |
| 7 | Aptômát 3 pha dòng điện 300-<500A | 1 | cái | |
| 8 | Aptômát 3 pha dòng điện <300A | 2 | cái | |
| 9 | Aptômát 3 pha dòng điện ≤100A | 1 | cái | |
| AS | Phần thí nghiệm vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | 264 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi thủy tinh | 687 | Bát | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi Polimer 24kV | 6 | chuỗi | |
| 4 | Biến dòng hạ thế | 6 | quả | |
| 5 | CDLĐ 24kV | 3 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 24kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 24kV | 2 | Bộ | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ = 3 pha) | 2 | bộ | |
| 9 | Aptômát 3 pha dòng điện 300-<500A | 1 | cái | |
| 10 | Aptômát 3 pha dòng điện <300A | 2 | cái | |
| 11 | Aptômát 3 pha dòng điện ≤100A | 1 | cái | |
| AT | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 10T (Chở vật tư mới) | 1 | ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư thu hồi) | 4 | ca | |
| AU | Chi phí thi công sửa chữa hotline | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha | 8 | cò (3 pha) | |
| 2 | Tháo đường dây 3 pha để phục vụ thi công | 8 | vị trí (3 pha) | |
| 3 | Chi phí di chuyển xe gầu và vận chuyển dụng cụ thi công | 1 | trọn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi