Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế thuộc các huyện Ninh Giang, Cẩm Giàng, Gia Lộc và thành phố Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869378-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế thuộc các huyện Ninh Giang, Cẩm Giàng, Gia Lộc và thành phố Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20200775052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 07:18:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,872,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Đông Xuyên từ cột 46 đến CDPT Hồng Thái lộ 377E8.7 - ĐL Ninh Giang
C Phần xây dựng
1 Móng cột 2LT12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
D Phần thiết bị
E Thiết bị lắp đặt mới
1 CDLD 35kV-630A (chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
F Thiết bị thu hồi
1 CDLĐ 35kV - 630A 1 Bộ
G Phần vật tư lắp đặt mới
1 Chụp cột LT2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 X2II-6N+1T (lắp cột 2K tim 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 X2II-6N (lắp cột 2LT tim 2.0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 X2-6N (2LT Đ.D) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 X2-7N+2Đ (2LT Đ.N) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 X2L-6Đ (2LT Đ.N) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 X2-6Đ (2LT Đ.D) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 X2-6Đ (LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
9 Xà X2-6Đ (cột lắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà X2-4Đ (2LT Đ.N) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà X2L-6Đ (LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 X1-3Đ (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
13 Xà đỡ GTT cột 53 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Xà đỡ GTT cột 78 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ CDLĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Xà đỡ tay TT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Thanh truyền động dọc, khớp nối, thanh nối, chi tiết giữ, xà đỡ thanh truyền động (cột CD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
19 Thang Trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Tiếp địa RC1 (2T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Tiếp địa RC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Cột điện PC (NPC)-12-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
23 Phụ kiện (Chuỗi đỡ đơn Polymer dây AC70 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuỗi
24 Phụ kiện (Chuỗi néo kép Polymer dây AC70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
25 Phụ kiện (Chuỗi néo đơn Polymer dây AC70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Chuỗi
26 Sứ đứng PI 45kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 Quả
27 Ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 Quả
28 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Cái
29 Đầu cốt thẻ bài AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
30 Sơn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 Kg
H Lắp đặt vật tư tận dụng
1 Căng dây lấy lại độ võng loại AC70 (chiều cao cột <10m) 4.773,7 Mét
2 Căng dây lấy lại độ võng loại AC70 (chiều cao cột >10m) 771 Mét
I Tháo hạ vật tư thu hồi
1 X2II-6N +1T(2K) 1 Bộ
2 X2II-6N cột 2LT 2 Bộ
3 X2L-6Đ cột LT 2 Bộ
4 X2-6Đ cột LT 2 Bộ
5 X2-4Đ cột LT 1 Bộ
6 X3-6Đ cột LT 1 Bộ
7 X1-3Đ cột LT 10 Bộ
8 Xà đỡ CDLĐ 1 Bộ
9 Xà đỡ Ghế TT + Ghế TT 2 Bộ
10 Sứ VHD 35kV 73 Bộ
11 Sứ đứng PI - 35kV 34 Bộ
12 Chuỗi sứ néo gốm nâu + phụ kiện 18 Chuỗi
13 Chuỗi sứ treo gốm + phụ kiện 1 Chuỗi
14 Cột LT12m chặt gốc bán thanh lý 3 Cột
J Phần thí nghiệm
K Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Thí nghiệm CDCL 35kV 1 Bộ
2 Thí nghiệm tiếp địa cột 3 Bộ
L Phần thí nghiệm vật tư thu hồi
1 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV 34 Quả
M Chi phí vận chuyển
1 Ca xe vận tải thùng 2T (Chở vật tư mới) 1 Ca
2 Ca xe vận tải thùng 2,5T (Chở vật tư thu hồi) 1 Ca
N Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Tungkuang (từ cột 4A đến cột 7), nhánh CQT Cẩm Đông, nhánh Cẩm Hưng B (từ cột 3 đến TBA), nhánh Cẩm Hưng C, nhánh Việt Trung, nhánh Đông Hòa, nhánh Ngọc Mai - ĐL Cẩm Giàng
O Phần xây dựng
1 Móng MT2-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Móng M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
3 Kè móng (cột 15 nhánh Cẩm Hưng B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
P Thiết bị mới
1 CDLD 35kV-630A (chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Q Thiết bị thu hồi
1 CDLD 35kV cũ 1 Bộ
R Vật tư lắp đặt mới
1 Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.035 mét
2 Nhân công kéo rải căng dây AC70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 mét
3 Dây AC50/8 loại có mỡ TT (bao gồm lèo + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.375,4 mét
4 Dây AC70/11 loại có mỡ TT (bao gồm lèo + độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,02 mét
5 PC(hoặc NPC)-12-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
6 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473 bộ
7 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Đầu cốt AM50 (thẻ bài bắt CD, SI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
9 Sứ đứng PI 45kV (lắp trên cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 bộ
10 Sứ đứng PI 45kV (lắp trên cột vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 bộ
11 Phụ kiện sứ néo đơn (sứ chuỗi thủy tinh)-dây AC 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
12 Phụ kiện sứ néo kép (sứ chuỗi thủy tinh)-dây AC 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Phụ kiện chuỗi néo đơn Polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Phụ kiện chuỗi néo kép Polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Ống nối dây AC50 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Tiếp địa RC1 (1 tầng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Xà X2-6Đ 35kV ( lắp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột 2LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột 2H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Xà X2-6Đ 35kV ( lắp cột 2LT ĐN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột H, K ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
22 Xà X2-6Đ 35kV ( lắp chụp cột LT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Xà X1-3Đ 35kV (lắp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Xà X2L-6Đ 35kV (lấy điện chụp cột 2H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Xà trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Giá đỡ xà trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Xà XII-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Chụp 2,5m (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
29 Chụp 2,5m (cột 2LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Chụp 2,5m (cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
31 Chụp 3m (cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
32 Chụp 3m (cột 2H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Chụp 4m (cột 2H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Bulong+ecu M20x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
35 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 kg
S Lắp đặt vật tư tận dụng
1 Xà X2-6N+1Đ 35kV ( lắp cột H, K) 1 Bộ
2 Xà X2-6Đ 35kV ( lắp cột H, K) 6 Bộ
3 Xà X2L-6Đ 35kV ( lắp cột H, K) 1 Bộ
T Tháo hạ vật tư thu hồi
1 Dây AC50 (gồm cả lèo + độ võng) 10.346,6 mét
2 Dây AC70 (gồm cả lèo + độ võng) 637,02 mét
3 Nhân công tháo hạ dây AC50 10.035 mét
4 Nhân công tháo hạ dây AC70 621 mét
5 Xà X2-6Đ cột LT 5 bộ
6 Xà X2-6Đ cột H 4 bộ
7 Xà X1-3Đ cột LT 4 bộ
8 Xà X1-3Đ cột H 8 bộ
9 Xà X2-4Đ cột LT 1 bộ
10 Xà X2-4Đ cột H 1 bộ
11 Xà X1-2Đ cột LT 1 bộ
12 Xà XII-6Đ 1 bộ
13 Sứ đứng PI 35kV (tháo trên cột LT) 130 quả
14 Sứ đứng PI 35kV (tháo trên cột H) 110 quả
15 Chuỗi sứ gốm (4b/c) 3 chuỗi
16 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 27 bộ
17 Tháo hạ cột K11,5 4 Cột
U Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 CDLD 35kV-630A (chém ngang) 1 Bộ
2 Thí nghiệm tiếp địa cột 3 Bộ
V Phần thí nghiệm vật tư thu hồi
1 Thí nghiệm sứ đứng 35kV 240 Quả
W Chi phí vận chuyển
1 Ca xe tải thùng 4T (chở vật tư cấp mới) 1 ca
2 Ca xe tải thùng 6T (chở vật tư thu hồi) 1 ca
X Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh bơm Đức Xương và dàn trạm MBA bơm Đức Xương, dàn trạm MBA Quang Minh 3, ĐZ 35kV nhánh Quang Minh 2, ĐZ 35kV nhánh Quang Minh 4, dàn trạm MBA Quang Minh 1, ĐZ 35kV nhánh bơm Quang Minh - lộ 371E8.14. ĐZ 35kV nhánh Phương Hưng, ĐZ 35kV nhánh Khuông Phụ và dàn trạm MBA bơm Khuông Phụ, ĐZ 35kV nhánh Chằm, ĐZ 35kV nhánh Gia Tân 320 – lộ 378E8.1 – ĐL Gia Lộc
Y Phần xây dựng
1 Móng cột LT14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
2 Móng cột LT12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
3 Móng cột LT10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
4 Phá vỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
5 Bê tông hoàn trả + Bê tông chèn chân (xà đỡ cáp mặt MBA bơm đức xương) M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
Z Thiết bị lắp đặt mới
1 CDLD 35kV-630A (chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Chống sét van 42 kV (1 bộ = 3 quả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
AA Thiết bị thu hồi
1 CDLĐ 35kV 3 Bộ
2 Chống sét van 42 kV (1 bộ = 3 quả) 10 Bộ
AB Phần vật tư cấp mới
1 Chụp cột LT2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Giá đỡ ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ tay thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thanh truyền động CDPT (dọc, ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Thang trèo 3,55m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà đỡ SI 35kV (TBA Bơm Đức Xương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ SI 35kV (TBA Bơm Khuông Phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Xà đỡ SI 35kV (TBA Gia Tân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ CSV+ sứ TG (2H tim cột 2,6m -TBA Gia Tân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ CSV+ sứ TG (2H tim cột 1,6m -TBA Bơm Đức Xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà X1TG-3Đ (T1-2LT -tim 1,6m) (Bơm Đức Xương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà X1TG-3Đ (T1-2LT-tim 2,6m) (Bơm Khuông Phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
14 Xà đỡ cáp mặt máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Xà X2II-3N (lắp ngọn cột 2H-lắp TBA Gia Tân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Xà X2II-6Đ- 35kV (lắp cột 2LT tim 1,6m- lắp dàn TBA Đức Xương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Xà X2II-6N- 35kV (lắp ngọn cột 2LT tim 2,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
18 Xà X2II-6N đỡ CDCL 35kV (lắp đỉnh cột 2LT10 tim 1.6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà X2L-6Đ (LT-cách ngọn cột 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
20 Xà X2-6Đ (LT-lắp ngọn cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
21 Xà X2-6Đ (lắp chụp, cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
22 Xà X2L-2Đ (LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Xà X2L-4Đ (LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Xà X1-3Đ (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
25 Tiếp địa RC1 (1T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
26 Tiếp địa RC1 (2T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
27 Tiếp địa RC2 tại giàn TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Cáp AL/PVC 1x35 (dây chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
29 Biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
30 Biển tên cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
31 Biển tên TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
32 Bạt dán biển báo, số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 Cái
33 Hộp nước pha loãng keo 200ml (10 cột/1 hộp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
34 Con lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Keo X66-600ml (10 cột/1 hộp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
36 Cột điện PC (NPC)-14-11,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
37 Cột điện PC (NPC)-12-9,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
38 Cột điện PC (NPC)-12-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
39 Cột điện PC (NPC)-10-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
40 Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 (không tính lèo độ võng) (<10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.056 Mét
41 Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 (không tính lèo độ võng) (>=10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.332 Mét
42 Phu kiện chuỗi néo kép polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
43 Phu kiện chuỗi néo đơn polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
44 Sứ đứng PI 35kV (K, H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Quả
45 Sứ đứng PI 35kV (LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445 Quả
46 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597 Bộ
47 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Bộ
48 Đầu cốt đúc AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 Cái
49 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 Cái
50 Ghíp bọc cao thế 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
51 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
52 Nắp che đầu cực cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
53 Thanh đồng dẹt KT 25x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
54 Bulông + êcu M10x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Bộ
55 Ống nối dây dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
56 Cầu chì SI 35kV (1 bộ = 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
57 Sơn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
AC Phần tháo hạ vật tư thu hồi
1 Nhân công tháo hạ thu hồi dây AC50 (không tính lèo độ) (>10m) 14.333 Mét
2 Nhân công tháo hạ thu hồi dây AC50 (không tính lèo độ võng) (<=10m) 4.056 Mét
3 Thanh đồng ĐK8mm 104 m
4 Giá đỡ ghế thao tác (cột 1 nhánh Gia Lương) 1 Bộ
5 Ghế thao tác 1 Bộ
6 Thang trèo 1,5m 1 Bộ
7 Xà đỡ tay thao tác 1 Bộ
8 Chụp cột K-2m 3 Bộ
9 Xà đỡ CSV 42kV 2 Bộ
10 Xà đỡ SI 35kV 4 Bộ
11 Xà X1TG-3Đ(T1-2LT) 2 Bộ
12 X1-3Đ (H) 2 Bộ
13 X1-3Đ (LT) 21 Bộ
14 X3-6Đ (LT) 1 Bộ
15 X2-6Đ (H) 4 Bộ
16 X2L-6Đ (H) 1 Bộ
17 X2-6Đ (LT) 5 Bộ
18 X2L-6Đ (LT) 1 Bộ
19 X2II-6N (2LT) 4 Bộ
20 X2II-3N (2H dàn TBA) 1 Bộ
21 X2II-6Đ (2H dàn TBA) 1 Bộ
22 Sứ đứng PI-35kV cột H,K 96 Quả
23 Sứ VHD 35kV cột H,K 10 Quả
24 Sứ đứng PI-35kV cột LT 402 Quả
25 Sứ VHD 35kV cột LT 28 Quả
26 Chuỗi sứ néo gốm nâu + phụ kiện (4b/chuỗi) 12 Bộ
27 Chuỗi sứ néo thủy tinh + phụ kiện (4b/chuỗi) 36 Bộ
28 Cầu chì SI 35kV 7 bộ
29 Cột LT14m chặt gốc bán thanh lý 2 Cột
30 Cột K11,5m chặt gốc bán thanh lý 6 Cột
31 Cột K9,6m chặt gốc bán thanh lý 2 Cột
AD Phần thí nghiệm
AE Phần thí nghiệm thiết bị lắp mới
1 Thí nghiệm CDCL 35kV 3 bộ
2 Thí nghiệm Chống sét van 35 kV 1 bộ
3 Thí nghiệm Chống sét van 35 kV 9 bộ
AF Phần thí nghiệm thiết bị thu hồi
1 Thí nghiệm CDCL 35kV 3 bộ
2 Thí nghiệm Chống sét van 42 kV 1 bộ
3 Thí nghiệm Chống sét van 35 kV 9 bộ
AG Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Thí nghiệm tiếp địa cột 9 bộ
2 Thí nghiệm SI 35kV 7 bộ
AH Phần thí nghiệm vật tư thu hồi
1 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV 498 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ thủy tinh 36 chuỗi
3 Thí nghiệm SI 35kV 7 bộ
AI Chi phí vận chuyển
1 Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư mới) 2 ca
2 Ca xe vận tải thùng 7T (Chở vật tư thu hồi) 2 ca
AJ Hạng mục SCL 2020: Sửa chữa ĐZ 22kV nhánh Công ty Sứ, nhánh Bà Triệu, nhánh Khu 15 Phạm Ngũ Lão, nhánh LL 472-473 E8.1 thuộc lộ 472E8.1; Nhánh Giày Cẩm Bình lộ 474E8.1; Nhánh Bơm Đồng Niên, nhánh TBA Cẩm Thượng 5 và đường trục Nhị Châu thuộc lộ 478 E8.1; Nhánh TBA TT Địa Chính, nhánh 19 Tây Nam Cường, nhánh TBA Chiếu sáng số 2, nhánh TT Bệnh Viện, nhánh TBA Đỗ Xá, nhánh Kim Chi, nhánh TBA TT Vận tải Ôtô thuộc lộ 486 E8.1; Nhánh TBA KDC Chợ Thanh Bình, nhánh TBA Đền Sượt, nhánh TBA Sở Khoa học, nhánh TBA Đức Minh, nhánh TBA Thanh Cương thuộc lộ 488E8.1; Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 371 E8.1 - ĐL TP Hải Dương
AK Phần xây dựng
1 Móng cột MT22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Móng néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Móng
AL Thiết bị mới
1 Tủ điện 400A (ATM nhánh 250A+100A+200A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 CDLĐ 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
3 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
AM Thiết bị thu hồi
1 Tủ điện 400A (ATM nhánh 250A+100A+200A) 1 tủ
2 CDLĐ 24kV 3 bộ
3 Chống sét van 24kV (1 bộ = 3 pha) 3 bộ
AN Vật tư mới
1 Cột PC(NPC).I-22-230-2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Dây AL/XLPE 1x95-24kV (tận dụng trong kho Công ty) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902 mét
3 Nhân công kéo rải dây AL/XLPE 1x95-24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788 mét
4 Dây dẫn AC120/19 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.884 mét
5 Nhân công kéo rải dây AC120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.535 mét
6 Dây dẫn AC95/16 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529 mét
7 Nhân công kéo rải dây AC95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 mét
8 Dây dẫn AC70/11 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290 mét
9 Nhân công kéo rải dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.215 mét
10 Dây dẫn AC50/8 (loại có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.549 mét
11 Nhân công kéo rải dây AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.227 mét
12 Nhân công kéo rải dây AC35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 mét
13 Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ = 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
15 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 bộ
16 Ghíp A50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 bộ
17 Ghíp bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
18 Ghíp đấu hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Kẹp nhánh rẽ hotline 70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
20 Kẹp quai hotline (cáp 25-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Kẹp quai hotline (cáp 70-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Dây buộc cổ sứ cho cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
23 Đầu cốt A150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
24 Đầu cốt AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
27 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
28 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
29 Khóa néo dây chống sét C35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Khóa néo dây dẫn N1-36 (hợp kim nhôm) + pk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
31 Khóa đỡ dây dẫn (hợp kim nhôm) + pk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Chuỗi thủy tinh (7 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chuỗi
33 Chuỗi néo đơn polyme 35kV+pk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuỗi
34 Chuỗi néo kép polyme 35kV+pk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chuỗi
35 Chuỗi đỡ kép polyme 24kV+pk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuỗi
36 Chuỗi néo kép polyme 24kV+pk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 chuỗi
37 Sứ đứng 45kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 quả
38 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 quả
39 Chụp silicon đầu cầu chì 24kV (cả trên, dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Chụp silicon đầu CSV 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Chụp silicon đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
42 Chụp cột LT 3,0m (lắp DCS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
43 Chụp cột LT 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
44 Chụp cột K 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Thang trèo cột LT22ƯL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Thang trèo 3,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Thang trèo 3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Ghế thao tác CD cột 2 nhánh Cty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Xà đỡ ghế thao tác cột 2 nhánh Cty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Ghế thao tác CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Xà đỡ ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Xà đỡ CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Xà đỡ tay thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Xà đỡ cáp ngầm và CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Thanh truyền động dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Thanh giằng xà cột 3 Bà Triệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Thanh giằng xà cột 7 Bà Triệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Thanh giằng xà cột 2 K15 PNL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Xà trung gian tầng 1 (tim 2,4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Xà đỡ cầu chì SI (tim 2,4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Xà đỡ chống sét van (tim 2,4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Xà đỡ MBA (tim 2,4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Giá đỡ xà MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Xà X1L-3Đ (đỡ lèo TBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Xà XF-3Đ (0,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Xà X1-3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Xà X2L-4Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Xà X2L-6Đ cột LT20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Xà X2L-6Đ cột LT10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Xà X2L-6Đ (lánh lệch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Xà X2-6Đ (lắp cho chụp cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
72 Xà X2-6Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Xà X2-6N+1Đ (ngọn 230, C6 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Xà X2P-4N (Tim 6m T1 C1 ĐZ371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Xà X2P-4N (Tim 6m T2 C1 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Xà X2P-4N (Tim 6m T3 C1 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Xà X2P-DCS (Tim 6m C3 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Xà X2P-3N (Tim 6m T2 C3 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Xà XF-2Đ đỡ lèo C3 ĐZ371 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Xà X2P-4N (Tim 6m T3 C3 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Xà X2P-DCS (Tim 6,4m C4 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Xà X2P-6N (Tim 6,4m T2 C4 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Xà X2P (Tim 6,4m T3 C4 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Xà X2P-6N (Tim 3m C5 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Xà X2P-DCS (Tim 3,1m C12 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Xà X2P-3N+3T (Tim 3,1m T2 C12 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Xà X2P-3N (Tim 3,1m T3 C12 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Xà X2P-3N (Tim 3,1m T1 C13 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
89 Xà X2P-3N (Tim 3,1m T2 C13 ĐZ 371) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Xà 3X2L-2N đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
91 Xà 3X2L-1T (1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Xà 3X2L-2N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
93 Xà 3X2L-2N đúp ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Xà XT (hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Côlie DCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Côlie dây néo (cách ngọn cột 2-2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
97 Côlie dây néo (cách ngọn cột 4-4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
98 Dây néo cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
99 Dây néo cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Giá đỡ cáp tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Dây nối tiếp địa lên xà (Chiếu sáng số 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
102 Hệ thống tiếp địa tầng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
103 Tiếp địa RC1 (lắp lên ngọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hệ thống
104 Tiếp địa (cột LT18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hệ thống
105 Tiếp địa (cột LT20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hệ thống
106 Tiếp địa RC1 (cột LT20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ thống
107 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Biển báo hiệu cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Biển tên cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Bu lông+ê cu M20x280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
112 Bulong + ê cu M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
113 Bulong + ê cu M20x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Bulong + ê cu M20x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
115 Sơn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Kg
AO Lắp đặt vật tư tận dụng
1 Xà 3X2L-1T 2 bộ
2 Dây AC95 4.639,5 mét
3 Sứ đứng 24kV 52 quả
4 Sứ chuỗi đỡ đơn 35kV 3 chuỗi
5 Tháo hạ, lắp đặt lại tạ bù 100kg 4 bộ
AP Tháo hạ vật tư thu hồi
1 Nhân công tháo hạ dây AC120 8.535,33 mét
2 Nhân công tháo hạ dây AC95 480 mét
3 Nhân công tháo hạ dây AC70 580,5 mét
4 Nhân công tháo hạ dây AC50 4.603,5 mét
5 Nhân công tháo hạ dây AC35 468 mét
6 Nhân công tháo hạ dây C35 142 mét
7 Dây néo 11 bộ
8 Dây AL/XLPE 1x150-24kV 15 m
9 Cầu chì tự rơi 22kV(1 bộ = 3 pha) 2 bộ
10 Chụp cột 4 bộ
11 Thang trèo 2 bộ
12 Thanh truyền động dọc (3m/ thanh) 2 thanh
13 Ghế thao tác cầu dao 2 bộ
14 Xà đỡ ghế thao tác 2 bộ
15 Xà trung gian 1 bộ
16 Xà đỡ cầu chì SI 1 bộ
17 Xà đỡ chống sét van 1 bộ
18 Xà đỡ MBA 1 bộ
19 Giá đỡ xà MBA 1 bộ
20 Xà XF-3Đ 2 bộ
21 Xà X1-3Đ 15 bộ
22 Xà X2-6Đ 9 bộ
23 Xà X2L-2Đ 3 bộ
24 Xà X2L-4Đ 3 bộ
25 Xà X2L-6Đ 3 bộ
26 Xà X2-6Đ đúp ngang 1 bộ
27 Xà X2P-2N (T1 C1) 1 bộ
28 Xà X2P-4N (T2 C1) 1 bộ
29 Xà X2P-4N (T3 C1) 1 bộ
30 Xà X2P-DCS (C3) 1 bộ
31 Xà X2P-3N (T2 C3) 1 bộ
32 Xà X1L-1Đ (C3) 1 bộ
33 Xà X2P-4N (T3 C3) 1 bộ
34 Xà X2P-DCS (C4) 1 bộ
35 Xà X2P-6N (T2 C4) 1 bộ
36 Xà X2P (C4) 1 bộ
37 Xà X2P-6N (C5) 1 bộ
38 Xà X2P-6N (C6) 1 bộ
39 Xà X2P-DCS (C12) 1 bộ
40 Xà X2P-3N+3T (T2 C12) 1 bộ
41 Xà X2P-3N (T3 C12) 1 bộ
42 Xà X2P-3N (T1 C13) 1 bộ
43 Xà X2P-3N (T2 C13) 1 bộ
44 Xà X2L-1T 1 bộ
45 Xà X2L-3N 2 bộ
46 Xà 3X2L-2N 5 bộ
47 Xà 3X2L-3N 3 bộ
48 Xà 3X2L-2N+1T đúp ngang 1 bộ
49 Xà 3X2L-1N đúp ngang 1 bộ
50 Xà 3X2L-2Đ 3 bộ
51 Xà đỡ CDLĐ 1 bộ
52 Sứ chuỗi néo đơn polyme 24kV +pk 6 chuỗi
53 Chuỗi sứ thủy tinh đỡ (7 bát/ chuỗi) 12 chuỗi
54 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn (4 bát/ chuỗi) 111 chuỗi
55 Chuỗi sứ thủy tinh đỡ đơn (2 bát/ chuỗi) 3 chuỗi
56 Chuỗi sứ thủy tinh đỡ đơn (3 bát/ chuỗi) 20 chuỗi
57 Chuỗi sứ thủy tinh néo đơn (3 bát/ chuỗi) 31 chuỗi
58 Sứ đứng 35kV 39 quả
59 Sứ đứng 24kV 225 quả
60 Khóa néo dây dẫn 13 cái
61 Khóa đỡ dây dẫn 12 cái
62 Thanh đồng F8 42 mét
AQ Tháo hạ vật tư thanh lý
1 Cột LT20 chặt gốc còn 18m 2 Cột
AR Phần thí nghiệm vật tư lắp mới
1 Cầu chì tự rơi SI 24kV 2 Bộ
2 Chống sét van 24kV 1 Bộ
3 Chống sét van 24kV 2 Bộ
4 CDLĐ 24kV 3 Bộ
5 Thí nghiệm tiếp địa cột 34 H.T
6 Biến dòng hạ thế 400A 3 quả
7 Aptômát 3 pha dòng điện 300-<500A 1 cái
8 Aptômát 3 pha dòng điện <300A 2 cái
9 Aptômát 3 pha dòng điện ≤100A 1 cái
AS Phần thí nghiệm vật tư thu hồi
1 Thí nghiệm cách điện đứng 264 quả
2 Thí nghiệm chuỗi thủy tinh 687 Bát
3 Thí nghiệm chuỗi Polimer 24kV 6 chuỗi
4 Biến dòng hạ thế 6 quả
5 CDLĐ 24kV 3 Bộ
6 Chống sét van 24kV 1 Bộ
7 Chống sét van 24kV 2 Bộ
8 Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ = 3 pha) 2 bộ
9 Aptômát 3 pha dòng điện 300-<500A 1 cái
10 Aptômát 3 pha dòng điện <300A 2 cái
11 Aptômát 3 pha dòng điện ≤100A 1 cái
AT Chi phí vận chuyển
1 Ca xe vận tải thùng 10T (Chở vật tư mới) 1 ca
2 Ca xe vận tải thùng 4T (Chở vật tư thu hồi) 4 ca
AU Chi phí thi công sửa chữa hotline
1 Đấu nối đường dây 3 pha 8 cò (3 pha)
2 Tháo đường dây 3 pha để phục vụ thi công 8 vị trí (3 pha)
3 Chi phí di chuyển xe gầu và vận chuyển dụng cụ thi công 1 trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->