Gói thầu: Gói thầu số 29TC.SCL2020: Xử lý móng và cột vị trí 145 Đường dây 220kV Hà Giang - Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29TC.SCL2020: Xử lý móng và cột vị trí 145 Đường dây 220kV Hà Giang - Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 14:16:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,131,317,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất hố móng chiều rộng móng > 3m, sâu >3m bằng thủ công. Đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.799,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, k=0,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M50, chiều rộng >2,5m, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, móng rộng >2,5m, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép phi <= 10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 7 | Cốt thép phi <= 18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 8 | Cốt thép phi > 18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3 | tấn |
| 9 | Đào rãnh kênh, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 177,7 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc vữa XMCV M75#, chiều dầy >60cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 78,9 | m3 |
| 11 | Đào san gạt bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 613 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III bằng thủ công 183m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 791 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 2km, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,91 | 100m3 |
| 14 | San đất bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,91 | 100m3 |
| 15 | Đào đất tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 250 | m3 |
| 16 | Đắp đất tiếp địa bằng đầm cóc, k =0,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 17 | Gia công + Lắp đặt bu lông neo, khối lượng 1 cấu kiện<= 50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 18 | Lắp tiếp địa cột điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,589 | tấn |
| 19 | Lắp đặt biển báo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | biển |
| 20 | Làm giàn giáo vượt đường dây thông tin, đường dây hạ thế. Đường dây 220kV 2 mạch, phân pha đôi, tiết diện dây <= 400mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 21 | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế 6 đến 35 kV, Đường dây 220kV 2 mạch, phân pha đôi, tiết diện dây <= 400mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 22 | Làm giàn giáo vượt đường ô tô 5m < rộng <=10m, đường sắt, nhà dân cao >7m Đường dây 220kV 2 mạch, phân pha đôi, tiết diện dây <= 400mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 23 | Kéo dây bẻ góc | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| B | Hạng mục: Sửa chữa lưới điện | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình bằng TC+CG. Chiều cao cột <= 40m, địa hình độ dốc <35 độ hoặc bùn nước <=50cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,807 | tấn |
| 2 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình bằng TC+CG. Chiều cao cột <= 50m, địa hình độ dốc <35 độ hoặc bùn nước <=50cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,07 | tấn |
| 3 | Thay dây Chống sét thủ công kết hợp cơ giới tiết diện dây <=70mm2; địa hình dốc <=20o hoặc bùn nước <=30 cm, chiều cao trung bình cột <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,182 | km |
| 4 | Thay dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, đường dây 220kV phân pha 2, mạch kép. Dây nhôm lõi thép ACSR <=400mm2 (TC+CG) địa hình dốc <=20o hoặc bùn nước <=30 cm, chiều cao TB <40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,14 | km |
| 5 | Thay chuỗi đỡ lèo 220kV, chiều cao trung bình<=30m số bát <=16 bát ( 3,9kg/1bát) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Thay chuỗi néo kép 220kV, chiều cao trung bình<=30m (chuỗi <=2x15 bát U160B trọng lượng 6kg/bát) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Thay chuỗi sứ Néo cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 8 | Khoan lỗ cho đầu cốt bắt lèo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 lỗ |
| 9 | Thay dây cáp quang thủ công kết hợp cơ giới tiết diện dây <=70mm2; chiều cao trung bình cột <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | km |
| 10 | Tháo hạ xà VT146 bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Thay mới và lắp ráp xà bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,986 | tấn |
| 12 | Lắp các thanh thép giằng gia cường cột VT146, từng chi tiết | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 13 | Khoan lỗ để lắp các thanh giằng gia cường trên các đoạn thân | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | 10 lỗ |
| 14 | Tháo hạ, căng lại dây ACSR 330/43 đoạn tuyến từ vị trí VT142 - VT145A và VT146 - VT148, địa hình đồi núi dốc <=20o, chiều cao <=30m, ĐZ phân pha đôi mạch kép, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,914 | km |
| 15 | Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK70, từ vị trí VT142 - VT145A, địa hình đồi núi dốc <=20o, chiều cao <=40m, ĐZ phân pha đôi mạch kép, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,215 | km |
| 16 | Tháo hạ, căng lại cáp quang OPGW-70, từ vị trí VT142 - VT145A, địa hình đồi núi dốc <=20o, chiều cao <=40m, ĐZ phân pha đôi mạch kép, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,661 | km |
| 17 | Tháo, lắp chuỗi néo kép cho dây dẫn chiều cao cột <=30m, số bát sứ <= 2x18 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Tháo, lắp chuỗi đỡ lèo dây dẫn chiều cao cột <=30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo, lắp lại chống rung chiều cao lắp đặt <30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 128 | quả |
| 20 | Lắp mới chống rung dây dẫn (lắp cùng chuỗi néo kép) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | Quả |
| 21 | Lắp lại khung định vị, chiều cao <=30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 227 | bộ |
| 22 | Lắp mới chống rung chống sét (lắp cùng chuỗi néo kép) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 23 | Thay ống nối dây dẫn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | ống |
| 24 | Tháo hạ cột thép bằng thủ công trọng lượng cột <=15 tấn tháo từng đoạn, địa hình đồi núi dốc <=35o, VT144 - Đ222BY | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,65 | tấn |
| 25 | Tháo hạ cột thép bằng thủ công trọng lượng cột <=30 tấn tháo từng đoạn, địa hình đồi núi dốc <=35o VT145 - Đ222C+5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,87 | tấn |
| 26 | Tháo hạ dây ACSR 330/43 đoạn tuyến từ vị trí VT142 - VT145A, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,261 | km |
| 27 | Tháo hạ dây chống sét từ vị trí VT142 - VT145A bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | km |
| 28 | Tháo hạ dây cáp quang bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | km |
| 29 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn chiều cao <=30m, chuỗi <=16 bát | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 30 | Tháo chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét(01)+dây cáp quang(01) chiều cao <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 31 | Tháo chuỗi néo cho dây chống sét (03) + dây cáp quang (03) chiều cao <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 32 | Tháo chuỗi đỡ lèo dây dẫn chiều cao <= 30m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| C | Nối đất các kết cấu kim loại trong và ngoài hành lang tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tivi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu nối đất cho bồn nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | Hạng mục: Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện các vị trí dốc hoặc ngập nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| E | Mua sắm VTTB | |||
| 1 | Cột néo <40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,81 | tấn |
| 2 | Cột néo >40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,07 | tấn |
| 3 | Thanh thép giằng các đoạn thân cột thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 4 | Xà thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,83 | tấn |
| 5 | Bu lông neo móng d>48 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 6 | Sản xuất tiếp địa cột điện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 7 | Dây dẫn điện ACSR 330/43 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.280 | m |
| 8 | Chuỗi đỡ lèo DL7-2 (16 bát U70BS) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK16-2 (2x15 U160BS) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 11 | Khoá néo dây dẫn ACSR330/43 KN | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 12 | Khung định vị dây dẫn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Khung định vị dây lèo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Biển báo thứ tự | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 16 | Biển tên | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 17 | Dây cáp quang (12 sợi) OPGW-70 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Khoá néo cáp quang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Khoá lèo cáp quang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Chống rung cáp quang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ru lô cáp quang | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 22 | Phụ gia để đắp tiếp địa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi