Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo vỉa hè khu phố Đồng Mát giai đoạn II, đoạn từ cầu Trắng đến nhà ông Bính, phường Tân An, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Xây cầu, mở rộng mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo vỉa hè khu phố Đồng Mát giai đoạn II, đoạn từ cầu Trắng đến nhà ông Bính, phường Tân An, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Xây cầu, mở rộng mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tân An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:04:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,231,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRẮNG | |||
| 1 | Đắp đê quoai xanh K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước trong quoai xanh | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 5 | Ống cống tạm D600 (tận dụng 50%) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=5T- bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=5T- bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m; ĐK<=600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=5T | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 10 | Phá quoai xanh, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 44,91 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phá quoai xanh đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 56,76 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,12 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,36 | 100m |
| 19 | Rải vải bạt dứa làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 22 | Bê tông mố cầu M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,91 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm chân lan can M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt cầu+ bản quá độ M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,15 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 29 | Ván khuôn trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m2 |
| 31 | Cốt thép mố cầu D<=18 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm cầu D<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 33 | Cốt thép mặt cầu, bản quá độ D<=18 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | tấn |
| 34 | Thép chôn trong bê tông, thép cắm tấm quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 35 | Lắp ống nhựa D100 thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp ống nhựa D60 bọc thoát nước tường | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 38 | Chét khe nối | Chương V của E-HSMT | 13 | 1m |
| 39 | SXLĐ trụ lan can thép đúc sẵn cao 610mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép lan can cầu D110 loại tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép lan can cầu D80 loại tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 42 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bu long neo M18x600 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 46 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa Xm M100 | Chương V của E-HSMT | 19,97 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 48 | Bê tông viên bó vỉa loại I M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 49 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 50 | Lát nền vỉa hè gạch Terazo 400x400x35mm | Chương V của E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 51 | Ván khuôn viên bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,86 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 để đắp | Chương V của E-HSMT | 11,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 11,86 | 100m3 |
| 6 | Xây bó hè gạch KN dày 22cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,4 | m3 |
| 7 | Xây bó hè, hố cây gạch KN dày 11 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, VXMM75 | Chương V của E-HSMT | 593,97 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terazo 400x400x35mm tự chèn vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 950,8 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 110,17 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 4,26 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đường mở rộng M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 230,4 | m3 |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa loại 1 M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 66,98 | m3 |
| 14 | Bê tông viên bó vỉa loại 2 M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 15 | Bê tông nắp rãnh ngang M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100 m2 |
| 18 | Ván khuôn viên bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 10,57 | 100 m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100 m2 |
| 20 | SXLĐ thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 21 | Lắp đặt viên bó vỉa bê tông | Chương V của E-HSMT | 916 | m |
| 22 | Bốc xếp viên blog lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 155,96 | tấn |
| 23 | Bốc xếp viên blog từ phương tiện xuống | Chương V của E-HSMT | 155,96 | tấn |
| 24 | Vận chuyển viên blog phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100 tấn/1km |
| 25 | Trồng cây xà cừ cao >2,5m, đường kính 8-10cm | Chương V của E-HSMT | 23 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi