Gói thầu: Xây dựng hệ thống chuồng, nhà ươm và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống chuồng, nhà ươm và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:11:00 đến ngày 2020-09-05 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,829,330,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% thủ công) | Chương V | 0,938 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 2,067 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. | Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,974 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,957 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0408 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1204 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,5274 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2807 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,1488 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,0291 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2905 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0136 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. | Chương V | 1,6309 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. | Chương V | 0,4478 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 25,6538 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm. | Chương V | 7,522 | m2 |
| 27 | Sơn cột giả gỗ | Chương V | 26,6129 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chữ "TRẠM ĐA DẠNG SINH HỌC MÊ LINH": chữ nổi inox tráng gương sáng, mặt màu vàng, độ dày chữ 220mm, chiều cao 400mm, font VN Black H | Chương V | 1 | TB |
| 29 | Cổng xếp inox (dài 6m, cao 1,6m) (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 1 | TB |
| 30 | Ca xe vận chuyển cổng xếp inox, ô tô thùng 10T | Chương V | 1 | Ca |
| 31 | Cửa cổng sắt đi bên | Chương V | 3,875 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,875 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 22,6708 | m2 |
| C | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 1,4976 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,271 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0083 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,0319 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. | Chương V | 0,3552 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 5,7776 | m2 |
| 13 | Sơn cột giả gỗ | Chương V | 5,7776 | m2 |
| 14 | Cổng phụ sắt | Chương V | 6,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,9 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 45,3416 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| E | 1. TƯỜNG RÀO SƠN GIẢ GỖ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 34,6112 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 32,609 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,0608 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,912 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1282 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 26,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,0982 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,2424 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 1,5086 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 1,9744 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,3468 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,4874 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,1591 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 131 | cấu kiện |
| 17 | Sơn cột giả gỗ | Chương V | 313,3563 | m2 |
| 18 | Lưới inox 304, a=50x50, sợi 3mm(ĐMVL 1,1) | Chương V | 194,986 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 194,986 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào | Chương V | 194,986 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chữ "VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT - TRẠM ĐA DẠNG SINH HỌC MÊ LINH": chữ nổi mặt inox tráng gương sáng, mặt màu vàng, độ dày chữ 20mm,, font VN Black H | Chương V | 1 | TB |
| F | HÀNG RÀO THÉP B40 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,9078 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,9006 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 1,5123 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 3,0938 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 275 | cấu kiện |
| 6 | Lưới thép B40 mạ kẽm, sợi 3mm (ĐMVL 1,1) | Chương V | 1.237,5 | m2 |
| 7 | Thép móc phi 6 | Chương V | 1.925 | Cái |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 1.237,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 1.237,5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN, BÃI ĐỖ XE | |||
| H | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng đá 0.5x1.5 | Chương V | 0,8185 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa | Chương V | 8,185 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 122,775 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 29,4 | 10m |
| I | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Kẻ vạch sơn (bao gồm cả thi công) | Chương V | 75 | Md |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (Đào thủ công 10% KL) | Chương V | 1,1232 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (Đào máy 90% KL) | Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 4,3186 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m. (10% KL) | Chương V | 0,6298 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) | Chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,6214 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,2138 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2966 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,0535 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8712 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0156 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,1231 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,0103 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,1673 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,5776 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2663 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6469 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,143 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0255 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) | Chương V | 121,155 | Kg |
| 32 | Gia công xà gồ thép (VD chỉ tính hao phí vật liệu phụ) | Chương V | 0,1182 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1182 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. | Chương V | 9,6876 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. | Chương V | 3,7517 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 53,192 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 47,1943 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (1) | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 6,6 | m2 |
| 2 | Trát trần. | Chương V | 70,0646 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm. | Chương V | 5,005 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V | 8,701 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm. (lớp 1 dày 1cm) | Chương V | 18,352 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm. (lớp 2 dày 1cm) | Chương V | 18,352 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. (lớp 3 dày 1cm) | Chương V | 18,352 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ. | Chương V | 28,6 | M |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,2616 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 53,7943 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(quét 3 lớp, 1,5kg/1m2/1 lớp) | Chương V | 53,8392 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa mác 75 | Chương V | 18,9364 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 lát nền nhà vệ sinh, vữa mác 75 | Chương V | 2,3242 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,423 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá granite sẫm màu, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 0,198 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ màu vàng | Chương V | 3,645 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cốt sợi thủy tinh (BT giả gỗ gắn tường) | Chương V | 0,904 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 19 | Sơn cột giả gỗ | Chương V | 37,4652 | m2 |
| 20 | Đinh sắt 10 uốn cong | Chương V | 126 | Cái |
| 21 | Lắp dựng (gắn BT giả gỗ lên tường) | Chương V | 39,2 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0,42mm, tôn chống nóng | Chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc mái dày 0.42ly | Chương V | 15,02 | Md |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 3,61 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix KT 2100x1200, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt KT 1400x1200, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 3,36 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở đẩy KT 600x600, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 0,36 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2 mm và chân bắt inox đặc 14x14mm | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,76 | m2 |
| L | Điện + nước | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 module đế sắt | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5) mm2 | Chương V | 130 | M |
| 6 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5) mm2 | Chương V | 110 | M |
| 7 | Dây E Cu/PVC (1x2.5) mm2 | Chương V | 55 | M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 50 | M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 40 | M |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đèn tuýp LED 1,2m/220V/(1x18W) | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W | Chương V | 2 | Cái |
| M | Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V | 10 | M |
| 6 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D21 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 2 chiều 9000BTU/H loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V | 2 | Máy |
| N | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 0.6m mạ kẽm | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4m | Chương V | 3 | cọc |
| 3 | Dây dẫn sét tròn D10 | Chương V | 20 | M |
| 4 | Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V | 10 | M |
| 5 | Hộp kiểm tra nối đất âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh | Chương V | 4 | m3 |
| O | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thoát sàn D76 | Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kép D20 | Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khóa PPR D25 | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D110 class 3 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D90 class 3 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D75 class 2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D42 class 2 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút chéo PVC D110 | Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút chéo PVC D90 | Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút chéo PVC D75 | Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê chéo PVC D75 | Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê chéo PVC D90 | Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê vuông PVC D110 | Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê vuông PVC D75 | Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn PVC D75/42 | Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút vuông PVC D75 | Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Nút bịt thông tắc PVC D90 | Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Rọ thu nước D110 | Chương V | 2 | Cái |
| P | Bể phốt 3m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% KL) | Chương V | 1,2792 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. (90% KL) | Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0769 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. | Chương V | 3,0865 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0339 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 15,7435 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. | Chương V | 15,7435 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. | Chương V | 2,1307 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng | Chương V | 2,1307 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,0407 | 100m3 |
| Q | Hố ga 500x500mm: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0518 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,0846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. | Chương V | 0,1437 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 0,25 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 1,1 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ƯƠM GIỐNG VÀ NUÔI CẤY MÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. | Chương V | 1,3156 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 13,2717 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 1,3479 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 17,4026 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm. | Chương V | 49,7399 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 51,2549 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. | Chương V | 9,6678 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 3,9671 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,737 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0902 | tấn |
| 13 | Bu lông M16 dài 300 (1.59kg/m) | Chương V | 108 | Cái |
| 14 | Bản mã 150x150x8mm (Trọng lượng: 62,80kg/m2; ĐMVL: 1,1005kg) | Chương V | 41,9852 | Kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,0382 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0897 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,7744 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,5867 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,5867 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5985 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 22 | Ống thoát nước PVC D76 (kè đá 2m/cái) | Chương V | 48 | M |
| 23 | Ống thép D76x3,2, D42x2 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021) | Chương V | 6.102,6395 | Kg |
| 24 | Hộp inox 20x20x1.5mm (ĐMVL: 1.021) | Chương V | 902,37 | Kg |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình (vận dụng tính VLP+NC+M) | Chương V | 6,8609 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 6,8609 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 346,5104 | m2 |
| 28 | Lưới inox 304, a=50x50, sợi 3mm (ĐMVL: 1,1) | Chương V | 475,7182 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào lưới thép (vận dụng tính VLP, NC, M) | Chương V | 432,4711 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 432,4711 | m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. | Chương V | 39,7887 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 568,4084 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 568,4084 | m2 |
| S | Thang, tam cấp | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm. | Chương V | 9,016 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6336 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,6336 | m3 |
| 5 | Inox 304 ống tròn D60x2. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 179,7133 | Kg |
| 6 | Inox 304 ống tròn D32x1,5. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 214,4385 | Kg |
| 7 | Inox 304 ống tròn D16x1,5. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 168,4449 | Kg |
| 8 | Mũ chụp inox 304 | Chương V | 134 | Cái |
| 9 | Gia công lan can | Chương V | 0,561 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 59,6562 | m2 |
| 11 | Lưới che nắng và côn trùng màu đen | Chương V | 714,1064 | m2 |
| 12 | Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 78,0688 | Kg |
| 13 | Inox hộp 15x15x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 62,5212 | Kg |
| 14 | Gia công cửa thép (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,1365 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,92 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,3337 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. | Chương V | 153,337 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 39,365 | m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ba 10A, lắp trong tủ | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp trong tủ | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi 2x18W ngoài trời chống nước | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W | Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 500 | M |
| 6 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 40 | M |
| 7 | Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | M |
| 8 | Ống PVC D16 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 250 | M |
| 9 | Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Chương V | 20 | M |
| 10 | Lắp đặt tủ điện loại chống nước, đặt trên giá (300x200x150) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | Máy |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V | 2 | Cái |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY ĐỘNG VẬT NUÔI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 21,2075 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m. | Chương V | 122,9609 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 1,6848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,7386 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,2173 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,0297 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,3589 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,1902 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. | Chương V | 26,6045 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 8,9201 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,2429 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn rãnh nước | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0129 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8586 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0512 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,283 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3478 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6058 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,362 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,7624 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,408 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,8862 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,04 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm. | Chương V | 0,034 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,143 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,143 | tấn |
| 34 | Xà gồ thép C100x50x20x1.8 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) | Chương V | 644,397 | Kg |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,629 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,629 | tấn |
| 37 | Lưới inox 304, a=50x50, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) | Chương V | 235,844 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 235,844 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 235,844 | m2 |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,886 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY ĐỘNG VẬT NUÔI (1) | |||
| 1 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,886 | tấn |
| 2 | Inox hộp 20*20*1.5 | Chương V | 137,45 | Kg |
| 3 | Lắp dựng inox hộp 20*20*1.5 liên kết lưới | Chương V | 0,1375 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,3952 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. | Chương V | 51,9403 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 207,5715 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường gạch inax 300x300 mm. | Chương V | 246,492 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ Hạ Long 60x240 đỏ tươi . | Chương V | 50,13 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 20,79 | m2 |
| 10 | Trát trần. | Chương V | 156,8672 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm. | Chương V | 12,864 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. (Lớp 1) | Chương V | 44,5764 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. (Lớp 2) | Chương V | 44,5764 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(quét 2 lớp, 1,5kg/1m2/1 lớp) | Chương V | 44,5764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 398,14 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0,42mm, tôn chống nóng | Chương V | 1,6852 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V | 74,28 | Md |
| 18 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600. | Chương V | 65,5928 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. | Chương V | 206,3253 | m2 |
| 20 | Sơn lót+ sơn epoxy màu xanh | Chương V | 216,4478 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu sáng, tiết diện đá >0,25 m2, vữa mác 75 | Chương V | 2,64 | m2 |
| 22 | Lát sân gạch terrazzo, vữa mác 75 | Chương V | 83,0975 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 10,56 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở quay KT 1500x1300, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V | 11,7 | m2 |
| 26 | Cửa inox 304, 2 cánh mở (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 376,9649 | Kg |
| 27 | Chốt cửa (chốt ngang+chốt dưới) | Chương V | 16 | Cái |
| 28 | Sản xuất cửa inox (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,12 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,577 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa inox bằng inox vuông 15x15*1.5 mm | Chương V | 0,0913 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 11,7 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 8,329 | m2 |
| W | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0518 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,0846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. | Chương V | 0,1437 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 0,25 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 1,1 | m2 |
| X | Rãnh nước trong nhà: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,444 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. | Chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 12,24 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 5,52 | m2 |
| Y | Phần nước | |||
| 1 | Cầu thu nước mua D110 | Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ống PVC D150 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Chếch D90 | Chương V | 8 | Cái |
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 12 MCB | Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 6 MCB | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m, 220v/1x18w | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi lắp nổi 1,2m, 220v/2x18w | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống nước 1,2m, 220v/2x18w | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 32 | M |
| 16 | Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 32 | M |
| 17 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 100 | M |
| 18 | Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 50 | M |
| 19 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 400 | M |
| 20 | Ống luồn dây D16 | Chương V | 200 | M |
| 21 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 50 | M |
| 22 | Ống luồn dây D25 | Chương V | 14 | M |
| 23 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Chương V | 18 | M |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 6 | cọc |
| 26 | Dây dẫn sét tròn D10 | Chương V | 125 | M |
| 27 | Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V | 15 | M |
| 28 | Hộp kiểm tra nối đất âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Giá treo giàn nóng | Chương V | 3 | Máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V | 12,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh | Chương V | 12,8 | m3 |
| AA | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,23 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2308 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,28 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7696 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,25 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm. | Chương V | 0,23 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. | Chương V | 4,6844 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. | Chương V | 5,2274 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 7,5919 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 69,96 | m2 |
| 31 | Trát trần. | Chương V | 27,553 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm. | Chương V | 5 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 4,081 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 30*60. | Chương V | 68,9184 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước 30*30. | Chương V | 27,3761 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90 | m2 |
| 37 | Vách ngăn composit | Chương V | 30,6225 | m2 |
| 38 | Cửa đi WC kính cường lực | Chương V | 3,96 | m2 |
| 39 | Cửa sổ WC | Chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. | Chương V | 37,436 | m2 |
| AB | Nhà vệ sinh (1) | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước 30*30. | Chương V | 32 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khung inox bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Công tác ốp đá bàn lavabo | Chương V | 2,55 | m2 |
| 10 | Ga thoát sàn | Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2 | Chương V | 15 | M |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Vật tư nước khác (ống, phụ kiện, tê, cút,...) | Chương V | 1 | gói |
| 18 | Vật tư điện khác (dây dẫn, ống luồn,...) | Chương V | 1 | gói |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ NUÔI BƯỚM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 54,7887 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,6461 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móng | Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,0405 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0654 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. | Chương V | 13,5542 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm. | Chương V | 14,1543 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,3097 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,3097 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. | Chương V | 0,3607 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 15 | Ống thoát nước PVC D76 (kè đá 2m/cái) | Chương V | 28 | M |
| 16 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76x3.2 (ĐMVL: 1,021kg) | Chương V | 4.198,934 | Kg |
| 17 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D48*2 (ĐMVL: 1,021kg) | Chương V | 1.092,3373 | Kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 5,1824 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 5,1824 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 221,0311 | m2 |
| 21 | Inox 20x20x1.5 (ĐMVL: 1.021) | Chương V | 3.425,8124 | Kg |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 3,3553 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 3,3553 | tấn |
| 24 | Bu lông M16 dài 300 | Chương V | 144 | Cái |
| 25 | Thép V50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 279,5832 | Kg |
| 26 | Sản xuất thép V50x50x5 (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,2714 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép V50x50x5 | Chương V | 0,2714 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,3396 | m2 |
| 29 | Bản mã 150x150x6mm mạ kẽm (ĐMVL: 1.1005) | Chương V | 41,9852 | Kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0382 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0382 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 5,6181 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 91,3019 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,3019 | m2 |
| 35 | Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 196,8124 | Kg |
| 36 | Inox hộp 20x20x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 126,6179 | Kg |
| 37 | Chốt cửa (chốt ngang+ chốt đứng) | Chương V | 10 | Cái |
| 38 | Gia công cửa thép (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,314 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,2 | m2 |
| 40 | Lưới inox 304, a=20x20mm, sợi 1,8mm (ĐMVL: 1,1) | Chương V | 696,5695 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ NUÔI BƯỚM (1) | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 633,245 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 633,245 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, vữa mác 75 | Chương V | 139,8365 | m2 |
| 4 | Ống PVC D150 | Chương V | 0,025 | 100m |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A lắp trong tủ | Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W | Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1,2m chống nước 2x18W | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 100 | M |
| 10 | E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 50 | M |
| 11 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 300 | M |
| 12 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 150 | M |
| 13 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 50 | M |
| 14 | Lắp đặt tủ điện loại chống nước, đặt trên giá (300x200x150) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | Máy |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | Cái |
| AE | HẠNG MỤC: KHU NHÂN NUÔI ĐỘNG VẬT (CÁC CHUỒNG NUÔI) | |||
| AF | CHUỒNG NUÔI SỐ 1 (tính cho 1 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 39,624 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 1,015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,2118 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,7296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,541 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,3672 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,8923 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9766 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,0571 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,4167 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Chương V | 16,6058 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 5,9506 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. | Chương V | 149,3031 | m2 |
| 21 | Ghi gang 710x280x50 (2.850.000đ/m2) | Chương V | 6 | cái |
| AG | Rãnh nước trong nhà; | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7493 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. | Chương V | 0,891 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 20,655 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 9,315 | m2 |
| 6 | THép góc 60*60*5 | Chương V | 37,2154 | Kg |
| 7 | Rọ thu nước mưa d110 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Chếch PVC d90 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 8,0502 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. | Chương V | 1,423 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa mác 75 | Chương V | 133,5392 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 48,84 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 48,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,84 | m2 |
| 16 | Lưới inox 304, a=50x50 mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) | Chương V | 170,181 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 154,71 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 154,71 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn | Chương V | 1,9909 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V | 40,11 | md |
| 21 | Máng xối inox + lập là | Chương V | 47,9922 | kg |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 3,9184 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 3,9184 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) | Chương V | 858,7245 | kg |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8378 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8378 | tấn |
| 27 | Bu lông M16 dài 300 | Chương V | 60 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 202,4239 | m2 |
| 29 | Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 71,7704 | kg |
| 30 | Inox hộp 20x20x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 51,9223 | kg |
| 31 | Chốt cửa | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,1201 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,28 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 5,1115 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,2686 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. | Chương V | 0,0933 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ long 40x40, vữa mác 75 | Chương V | 41,2092 | m2 |
| AH | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0518 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0025 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,0846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. | Chương V | 0,184 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 0,25 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 1,4 | m2 |
| AI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn thả trần bóng led 7w | Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Đèn pha led 50w | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn sưởi treo trần 250w | Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 7 | Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 400 | m |
| 9 | Dây E Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 160 | m |
| 10 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 200 | m |
| 11 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 30 | m |
| 12 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 600x400x200 trên giá đỡ, chống nước | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 20 | Ống PVC D32 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 60 | m |
| 21 | Hộp kiểm tra nối đất âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 9 | cọc |
| 24 | Dây dẫn sét tròn D10 | Chương V | 60 | m |
| 25 | Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy. | Chương V | 12 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh | Chương V | 12 | m3 |
| AJ | CHUỒNG NUÔI SỐ 2 (tính cho 1 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. | Chương V | 40,9344 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,8496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,9888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4915 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,317 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,863 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3958 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,57 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,3125 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4682 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Chương V | 11,2604 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh nước | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 5,4067 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. | Chương V | 108,7128 | m2 |
| 20 | Ghi gang 710x280x50 (2.850.000đ/m2) | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,703 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. | Chương V | 0,836 | m3 |
| 24 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 19,38 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 8,74 | m2 |
| 26 | Thép V 60*60*5 (4.368kg/md) | Chương V | 37,2154 | kg |
| 27 | Rọ thu nước mưa d110 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 29 | Chếch PVC d90 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 7,2054 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. | Chương V | 1,2708 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa mác 75 | Chương V | 122,3949 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 43,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 43,56 | m2 |
| 35 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,56 | m2 |
| 36 | Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) | Chương V | 152,757 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 138,87 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 138,87 | m2 |
| 39 | Tôn chống nóng màu đỏ dày 0.42ly | Chương V | 1,3718 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V | 33,25 | md |
| AK | CHUỒNG NUÔI SỐ 2 (tính cho 1 nhà) (1) | |||
| 1 | Máng xối inox + lập là | Chương V | 47,9922 | kg |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 3,0156 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 3,0156 | tấn |
| 4 | Xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) | Chương V | 429,3725 | kg |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4189 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 dài 300 | Chương V | 60 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,1723 | m2 |
| 9 | Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 71,7704 | kg |
| 10 | Inox hộp 15x15x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) | Chương V | 51,9223 | kg |
| 11 | Chốt cửa | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,1201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,28 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 5,1115 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,2686 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. | Chương V | 0,0933 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ hạ long 40x40, vữa mác 75 | Chương V | 26,6555 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0518 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0025 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,0846 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0778 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. | Chương V | 0,184 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 0,25 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 1,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Đèn thả trần bóng led 7w | Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Đèn pha led 50w | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Đèn sưởi treo trần 250w | Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 35 | Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 720 | m |
| 37 | Dây E Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 300 | m |
| 38 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 280 | m |
| 39 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 20 | m |
| 40 | Tủ điện thép KT 400x300x150 treo trên giá, loại chống nước | Chương V | 1 | cái |
| AL | CHUỒNG NUÔI SỐ 2 (tính cho 1 nhà) (2) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra nối đất âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài 0.6m | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Dây dẫn sét tròn D10 | Chương V | 50 | m |
| 9 | Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. | Chương V | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 8 | m3 |
| AM | CHUỒNG NUÔI SỐ 5 (tính cho 2 nhà) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,5868 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông | Chương V | 2,82 | 10m |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 124,952 | m2 |
| 6 | Ống thép D90x3,6 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021kg) | Chương V | 172,2222 | kg |
| 7 | Thép chữ V (ĐMVL: 1.021) | Chương V | 825,1518 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,9808 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,9808 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,7428 | m2 |
| 11 | Bu lông M16 dài 300 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Bu lông M18 dài 350 | Chương V | 128 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0302 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0302 | tấn |
| 15 | Giằng inox 20*20*1.5 (hao phí: 1.01) | Chương V | 265,8522 | kg |
| 16 | Gia công giằng mái thép (VD: VLP, Nc, MTC) | Chương V | 0,2658 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,2632 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 6,9824 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 74,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,46 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) | Chương V | 150,9068 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 137,188 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 137,188 | m2 |
| 28 | Cửa 2 cánh mở inox 20*20*1.5+30*60*1.5 (Hao phí 1.03) | Chương V | 129,3886 | kg |
| 29 | Chốt cửa | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Sản xuất cửa inox | Chương V | 0,1256 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,28 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 53,4554 | m2 |
| AN | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1036 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,1692 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. | Chương V | 0,2874 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 0,5 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 2,2 | m2 |
| AO | CHUỒNG NUÔI SỐ 4 (tính cho 4 nhà) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,6072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông | Chương V | 5,64 | 10m |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 173,68 | m2 |
| 6 | Ống thép D90x3,6 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021kg) | Chương V | 344,4444 | kg |
| 7 | Thép chữ V (ĐMVL: 1.021) | Chương V | 1.079,0744 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,394 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,394 | tấn |
| 10 | Bu lông M16 dài 300 | Chương V | 96 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0604 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0604 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,3288 | m2 |
| 14 | Giằng inox 20*20*1.5 (HP: 1.01) | Chương V | 371,3164 | kg |
| 15 | Gia công giằng mái thép (VD: VLP,NC, MTC) | Chương V | 0,3676 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,3676 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 9,7408 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 105,24 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,24 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,116 | tấn |
| 24 | Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) | Chương V | 201,5768 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 183,2516 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 183,2516 | m2 |
| 27 | Cửa inox 2 cánh mở | Chương V | 251,184 | kg |
| 28 | Chốt cửa | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Gia công cửa inox | Chương V | 0,2512 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa inox | Chương V | 10,56 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 10,6912 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2072 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,01 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,3384 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3112 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. | Chương V | 0,5748 | m3 |
| 40 | Láng nền hố ga, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V | 1 | m2 |
| AP | CHUỒNG NUÔI SỐ 4 (tính cho 4 nhà) (1) | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 4,4 | m2 |
| AQ | CHUỒNG NUÔI SỐ 3 (tính cho 1 nhà) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2563 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V | 1,35 | 10m |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 29,9646 | m2 |
| 6 | Ống thép D90x3,6 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021) | Chương V | 86,1111 | kg |
| 7 | Thép chữ V (ĐMVL: 1.021) | Chương V | 191,3865 | kg |
| 8 | Hộp inox 20x20x1.5mm (ĐMVL: 1.021) | Chương V | 93,8401 | kg |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,4643 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,4643 | tấn |
| 11 | Bu lông M16 dài 300 | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,7606 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0151 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0151 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,6608 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,302 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,302 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) | Chương V | 32,3873 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 29,443 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 29,443 | m2 |
| 25 | Cửa inox 2 cánh mở | Chương V | 60,965 | kg |
| 26 | Chốt cửa | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Sản xuất cửa inox | Chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa inox | Chương V | 2,64 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 2,5962 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0518 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0025 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,0846 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0778 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. | Chương V | 0,1437 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. | Chương V | 0,25 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 1,1 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC: VƯỜN LAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. | Chương V | 1,4512 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V | 13,5287 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V | 2,5959 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 19,4938 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm. | Chương V | 44,106 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m. | Chương V | 63,4343 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. | Chương V | 10,7231 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. | Chương V | 4,4002 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5466 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9152 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1104 | tấn |
| 13 | Bu lông M16 dài 300 (1.59kg/m) | Chương V | 208 | cái |
| 14 | Bản mã 150x150x8mm (ĐMVL: 1,1005kg) | Chương V | 83,4355 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,0758 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,1749 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. | Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 21 | Ống thoát nước PVC D76 (kè đá 2m/cái) | Chương V | 14,3 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,4175 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. | Chương V | 309,45 | m2 |
| 24 | Lát đá chẻ. | Chương V | 27,84 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,024 | m3 |
| 26 | Ống thép D76x3,2 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021kg) | Chương V | 4.383,153 | kg |
| 27 | Ống thép D42x2 mạ kẽm (ĐMVL: 1,021kg) | Chương V | 2.206,0134 | kg |
| 28 | Thép V50x5 (ĐMVL: 1,021kg) | Chương V | 521,9352 | kg |
| 29 | Hộp inox 20x20x1.5mm (ĐMVL: 1.021) | Chương V | 849,0738 | kg |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 5,3572 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 5,3572 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) | Chương V | 336,7079 | m2 |
| 33 | Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) | Chương V | 227,128 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào lưới thép (vận dụng tính VLP, NC, M) | Chương V | 206,48 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V | 206,48 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. | Chương V | 7,443 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. | Chương V | 147,7684 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 147,7684 | m2 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m. | Chương V | 4,5184 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. | Chương V | 2,7317 | m3 |
| AS | HẠNG MỤC: VƯỜN LAN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác. | Chương V | 4,596 | m3 |
| 2 | Inox 304 ống tròn D60x2. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 303,4934 | kg |
| 3 | Inox 304 ống tròn D32x1,5. ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 400,2381 | kg |
| 4 | Inox ống tròn D15*1.5 ĐMVL: 1,00279kg | Chương V | 187,3879 | kg |
| 5 | Mũ chụp inox 304 | Chương V | 128 | cái |
| 6 | Gia công lan can (vận dụng tính VLP+NC+M) | Chương V | 0,8885 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 115,258 | m2 |
| 8 | Lưới che nắng và công trùng màu đen | Chương V | 906,56 | m2 |
| 9 | Khung inox hộp 30*60*1.5 (Hao phí 1.01) | Chương V | 385,9816 | kg |
| 10 | Inox hộp 20*20*1.5 (HP: 1.01) | Chương V | 248,2984 | kg |
| 11 | Chốt cửa | Chương V | 20 | cái |
| 12 | Sản xuất cửa inox (VD tính VLP, NC, M) | Chương V | 0,628 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống rỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện màu ghi tối) | Chương V | 57,06 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 26,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi 10A, lắp trong tủ | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba 10A, lắp trong tủ | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp trong tủ | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi 2x18W ngoài trời chống nước | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W | Chương V | 15 | bộ |
| 20 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V | 800 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 22 | Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 23 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 400 | m |
| 24 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện loại chống nước, đặt trên giá (400x300x150) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| AT | Chí phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát trinh | Chương V | 10 | % |
| AU | Giá dự thầu (I+II+…..X) kết chuyển sang đơn dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi