Gói thầu: Xây dựng hệ thống chuồng, nhà ươm và các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869395-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống chuồng, nhà ươm và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200842491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:11:00 đến ngày 2020-09-05 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,829,330,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG
B CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% thủ công) Chương V 0,938 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 2,067 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. Chương V 0,0845 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,974 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,957 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0408 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1204 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0672 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0424 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 Chương V 2,5274 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2807 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0784 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,1488 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,01 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,0291 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,2343 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2905 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0136 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0109 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0753 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,0318 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,0318 100m3
23 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. Chương V 1,6309 m3
24 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. Chương V 0,4478 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 25,6538 m2
26 Trát xà dầm. Chương V 7,522 m2
27 Sơn cột giả gỗ Chương V 26,6129 m2
28 Lắp đặt chữ "TRẠM ĐA DẠNG SINH HỌC MÊ LINH": chữ nổi inox tráng gương sáng, mặt màu vàng, độ dày chữ 220mm, chiều cao 400mm, font VN Black H Chương V 1 TB
29 Cổng xếp inox (dài 6m, cao 1,6m) (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V 1 TB
30 Ca xe vận chuyển cổng xếp inox, ô tô thùng 10T Chương V 1 Ca
31 Cửa cổng sắt đi bên Chương V 3,875 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 3,875 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 22,6708 m2
C CỔNG PHỤ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 1,4976 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,1294 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,128 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,216 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0059 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0144 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 Chương V 0,271 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0083 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,0319 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0493 100m2
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ.. Chương V 0,3552 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 5,7776 m2
13 Sơn cột giả gỗ Chương V 5,7776 m2
14 Cổng phụ sắt Chương V 6,9 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6,9 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 45,3416 m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
E 1. TƯỜNG RÀO SƠN GIẢ GỖ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. Chương V 34,6112 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 32,609 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,0608 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,912 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1282 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7232 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2176 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. Chương V 26,04 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 Chương V 10,0982 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,2424 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 1,5086 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V 1,9744 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,3468 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,4874 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 1,1591 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 131 cấu kiện
17 Sơn cột giả gỗ Chương V 313,3563 m2
18 Lưới inox 304, a=50x50, sợi 3mm(ĐMVL 1,1) Chương V 194,986 m2
19 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 194,986 m2
20 Lắp dựng hàng rào Chương V 194,986 m2
21 Lắp đặt chữ "VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT - TRẠM ĐA DẠNG SINH HỌC MÊ LINH": chữ nổi mặt inox tráng gương sáng, mặt màu vàng, độ dày chữ 20mm,, font VN Black H Chương V 1 TB
F HÀNG RÀO THÉP B40
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,9078 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 3,9006 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,5123 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. Chương V 3,0938 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 275 cấu kiện
6 Lưới thép B40 mạ kẽm, sợi 3mm (ĐMVL 1,1) Chương V 1.237,5 m2
7 Thép móc phi 6 Chương V 1.925 Cái
8 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 1.237,5 m2
9 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 1.237,5 m2
G HẠNG MỤC: SÂN, BÃI ĐỖ XE
H SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,592 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,21 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2456 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng đá 0.5x1.5 Chương V 0,8185 m3
5 Rải bạt dứa Chương V 8,185 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V 122,775 m3
7 Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 29,4 10m
I BÃI ĐỖ XE
1 Kẻ vạch sơn (bao gồm cả thi công) Chương V 75 Md
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (Đào thủ công 10% KL) Chương V 1,1232 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (Đào máy 90% KL) Chương V 0,1011 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 4,3186 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m. (10% KL) Chương V 0,6298 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. (90% KL) Chương V 0,0566 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0629 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6214 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,2138 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,115 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2966 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0984 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2562 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,0535 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 250 Chương V 0,8712 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0156 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,1231 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1584 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,0103 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0365 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,1673 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1423 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,5776 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2663 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,6469 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,363 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0276 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0608 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,143 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0255 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,026 100m2
31 Xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) Chương V 121,155 Kg
32 Gia công xà gồ thép (VD chỉ tính hao phí vật liệu phụ) Chương V 0,1182 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1182 tấn
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0972 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,1086 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,1086 100m3
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. Chương V 9,6876 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. Chương V 3,7517 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 53,192 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 47,1943 m2
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (1)
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 6,6 m2
2 Trát trần. Chương V 70,0646 m2
3 Trát xà dầm. Chương V 5,005 m2
4 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Chương V 8,701 m2
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm. (lớp 1 dày 1cm) Chương V 18,352 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm. (lớp 2 dày 1cm) Chương V 18,352 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. (lớp 3 dày 1cm) Chương V 18,352 m2
8 Trát gờ chỉ. Chương V 28,6 M
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 128,2616 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 53,7943 m2
11 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(quét 3 lớp, 1,5kg/1m2/1 lớp) Chương V 53,8392 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa mác 75 Chương V 18,9364 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 lát nền nhà vệ sinh, vữa mác 75 Chương V 2,3242 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 3,423 m2
15 Lát nền, sàn bằng đá granite sẫm màu, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 0,198 m2
16 Ốp gạch thẻ màu vàng Chương V 3,645 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cốt sợi thủy tinh (BT giả gỗ gắn tường) Chương V 0,904 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 1,272 100m2
19 Sơn cột giả gỗ Chương V 37,4652 m2
20 Đinh sắt 10 uốn cong Chương V 126 Cái
21 Lắp dựng (gắn BT giả gỗ lên tường) Chương V 39,2 m2
22 Lợp mái tôn dày 0,42mm, tôn chống nóng Chương V 0,2554 100m2
23 Tôn úp nóc mái dày 0.42ly Chương V 15,02 Md
24 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 3,61 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix KT 2100x1200, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 5,04 m2
26 Cửa sổ 2 cánh mở trượt KT 1400x1200, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 3,36 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở đẩy KT 600x600, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 0,36 m2
28 Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2 mm và chân bắt inox đặc 14x14mm Chương V 0,0624 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 8,76 m2
L Điện + nước
1 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA Chương V 4 Cái
3 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 8 module đế sắt Chương V 1 hộp
5 Dây Cu/PVC 2(1x1.5) mm2 Chương V 130 M
6 Dây Cu/PVC 2(1x2.5) mm2 Chương V 110 M
7 Dây E Cu/PVC (1x2.5) mm2 Chương V 55 M
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Chương V 50 M
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 40 M
10 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A Chương V 4 Cái
11 Đèn tuýp LED 1,2m/220V/(1x18W) Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt công tắc đơn Chương V 3 Cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W Chương V 2 Cái
M Điều hòa
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Chương V 0,15 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V 0,15 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V 0,15 100m
5 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Chương V 10 M
6 Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D21 Chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 2 chiều 9000BTU/H loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V 2 Máy
N Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 0.6m mạ kẽm Chương V 2 Cái
2 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4m Chương V 3 cọc
3 Dây dẫn sét tròn D10 Chương V 20 M
4 Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 Chương V 10 M
5 Hộp kiểm tra nối đất âm tường Chương V 1 hộp
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. Chương V 4 m3
7 Đắp đất rãnh Chương V 4 m3
O Phần nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 1 Cái
6 Thoát sàn D76 Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt ống PPR D25 Chương V 0,03 100m
9 Lắp đặt ống PPR D20 Chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 3 Cái
11 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Chương V 3 Cái
12 Lắp đặt kép D20 Chương V 3 Cái
13 Lắp đặt tê PPR D25/20 Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt côn PPR D25/20 Chương V 1 Cái
15 Khóa PPR D25 Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt ống PVC D110 class 3 Chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt ống PVC D90 class 3 Chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống PVC D75 class 2 Chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống PVC D42 class 2 Chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt cút chéo PVC D110 Chương V 2 Cái
21 Lắp đặt cút chéo PVC D90 Chương V 2 Cái
22 Lắp đặt cút chéo PVC D75 Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt tê chéo PVC D75 Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê chéo PVC D90 Chương V 2 Cái
25 Lắp đặt tê vuông PVC D110 Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt tê vuông PVC D75 Chương V 3 Cái
27 Lắp đặt côn PVC D75/42 Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt cút vuông PVC D75 Chương V 2 Cái
29 Nút bịt thông tắc PVC D90 Chương V 1 Cái
30 Rọ thu nước D110 Chương V 2 Cái
P Bể phốt 3m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. (10% KL) Chương V 1,2792 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3. (90% KL) Chương V 0,1151 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,48 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6723 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0248 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0769 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,053 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa. Chương V 3,0865 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,396 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0224 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0339 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 15,7435 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm. Chương V 15,7435 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm. Chương V 2,1307 m2
16 Đánh màu bằng xi măng Chương V 2,1307 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0459 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,0407 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,0407 100m3
Q Hố ga 500x500mm:
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0518 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0043 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0049 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0846 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0778 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ván khuôn đáy hố ga Chương V 0,0043 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. Chương V 0,1437 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 0,25 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 1,1 m2
R HẠNG MỤC: NHÀ ƯƠM GIỐNG VÀ NUÔI CẤY MÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. Chương V 1,3156 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 13,2717 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. Chương V 1,3479 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 17,4026 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm. Chương V 49,7399 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 51,2549 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. Chương V 9,6678 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. Chương V 3,9671 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 27,737 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3496 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4752 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0902 tấn
13 Bu lông M16 dài 300 (1.59kg/m) Chương V 108 Cái
14 Bản mã 150x150x8mm (Trọng lượng: 62,80kg/m2; ĐMVL: 1,1005kg) Chương V 41,9852 Kg
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng tính VLP+NC+M) Chương V 0,0382 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0897 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,7744 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,5867 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,5867 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5985 m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,0041 100m3
22 Ống thoát nước PVC D76 (kè đá 2m/cái) Chương V 48 M
23 Ống thép D76x3,2, D42x2 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021) Chương V 6.102,6395 Kg
24 Hộp inox 20x20x1.5mm (ĐMVL: 1.021) Chương V 902,37 Kg
25 Gia công cột bằng thép hình (vận dụng tính VLP+NC+M) Chương V 6,8609 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 6,8609 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 346,5104 m2
28 Lưới inox 304, a=50x50, sợi 3mm (ĐMVL: 1,1) Chương V 475,7182 m2
29 Gia công hàng rào lưới thép (vận dụng tính VLP, NC, M) Chương V 432,4711 m2
30 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 432,4711 m2
31 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. Chương V 39,7887 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 568,4084 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 568,4084 m2
S Thang, tam cấp
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm. Chương V 9,016 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,0069 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6336 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,6336 m3
5 Inox 304 ống tròn D60x2. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 179,7133 Kg
6 Inox 304 ống tròn D32x1,5. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 214,4385 Kg
7 Inox 304 ống tròn D16x1,5. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 168,4449 Kg
8 Mũ chụp inox 304 Chương V 134 Cái
9 Gia công lan can Chương V 0,561 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Chương V 59,6562 m2
11 Lưới che nắng và côn trùng màu đen Chương V 714,1064 m2
12 Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 78,0688 Kg
13 Inox hộp 15x15x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 62,5212 Kg
14 Gia công cửa thép (VD tính VLP+NC+M) Chương V 0,1365 tấn
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,92 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,3337 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. Chương V 153,337 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 39,365 m2
T Phần điện
1 Lắp đặt công tắc ba 10A, lắp trong tủ Chương V 2 Cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp trong tủ Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi 2x18W ngoài trời chống nước Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W Chương V 13 bộ
5 Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 500 M
6 Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 40 M
7 Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 20 M
8 Ống PVC D16 bảo vệ dây dẫn Chương V 250 M
9 Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn Chương V 20 M
10 Lắp đặt tủ điện loại chống nước, đặt trên giá (300x200x150) Chương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Chương V 1 Máy
12 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA Chương V 2 Cái
U HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY ĐỘNG VẬT NUÔI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 21,2075 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m. Chương V 122,9609 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. Chương V 1,6848 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,7386 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,2173 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,0297 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1632 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,3589 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,1902 tấn
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. Chương V 26,6045 m3
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. Chương V 8,9201 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 27,2429 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn rãnh nước Chương V 0,048 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,0129 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,3139 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,3139 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8586 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,3379 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0512 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,283 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,3478 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6058 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,362 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,7624 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,408 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,8862 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,04 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,495 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,045 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,007 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm. Chương V 0,034 tấn
32 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,143 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,143 tấn
34 Xà gồ thép C100x50x20x1.8 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) Chương V 644,397 Kg
35 Gia công xà gồ thép Chương V 0,629 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,629 tấn
37 Lưới inox 304, a=50x50, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) Chương V 235,844 m2
38 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 235,844 m2
39 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 235,844 m2
40 Gia công giằng mái thép Chương V 0,886 tấn
V HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY ĐỘNG VẬT NUÔI (1)
1 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,886 tấn
2 Inox hộp 20*20*1.5 Chương V 137,45 Kg
3 Lắp dựng inox hộp 20*20*1.5 liên kết lưới Chương V 0,1375 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 76,3952 m2
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. Chương V 51,9403 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 207,5715 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường gạch inax 300x300 mm. Chương V 246,492 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ Hạ Long 60x240 đỏ tươi . Chương V 50,13 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 20,79 m2
10 Trát trần. Chương V 156,8672 m2
11 Trát xà dầm. Chương V 12,864 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. (Lớp 1) Chương V 44,5764 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. (Lớp 2) Chương V 44,5764 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(quét 2 lớp, 1,5kg/1m2/1 lớp) Chương V 44,5764 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 398,14 m2
16 Lợp mái tôn dày 0,42mm, tôn chống nóng Chương V 1,6852 100m2
17 Tôn úp nóc Chương V 74,28 Md
18 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600. Chương V 65,5928 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. Chương V 206,3253 m2
20 Sơn lót+ sơn epoxy màu xanh Chương V 216,4478 m2
21 Lát nền, sàn bằng đá granite màu sáng, tiết diện đá >0,25 m2, vữa mác 75 Chương V 2,64 m2
22 Lát sân gạch terrazzo, vữa mác 75 Chương V 83,0975 m2
23 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 10,56 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 1,98 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở quay KT 1500x1300, khung nhôm hệ xingfa, kính trắng mờ dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 11,7 m2
26 Cửa inox 304, 2 cánh mở (ĐMVL: 1.03) Chương V 376,9649 Kg
27 Chốt cửa (chốt ngang+chốt dưới) Chương V 16 Cái
28 Sản xuất cửa inox (VD tính VLP+NC+M) Chương V 0,366 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 21,12 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,577 m2
31 Sản xuất hoa inox bằng inox vuông 15x15*1.5 mm Chương V 0,0913 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 11,7 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 8,329 m2
W Hố ga
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0518 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0043 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0049 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0846 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0778 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ván khuôn đáy hố ga Chương V 0,008 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. Chương V 0,1437 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 0,25 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 1,1 m2
X Rãnh nước trong nhà:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,444 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. Chương V 0,528 m3
3 Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm. Chương V 12,24 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 5,52 m2
Y Phần nước
1 Cầu thu nước mua D110 Chương V 4 Cái
2 Ống PVC D150 Chương V 0,08 100m
3 Ống PVC D90 Chương V 0,14 100m
4 Chếch D90 Chương V 8 Cái
Z Phần điện
1 Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Chương V 4 Cái
3 Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA Chương V 7 Cái
4 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA Chương V 4 Cái
5 Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 12 MCB Chương V 3 hộp
6 Hộp aptomat âm tường đế kim loại vỏ nhựa lắp được 6 MCB Chương V 2 hộp
7 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m, 220v/1x18w Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi lắp nổi 1,2m, 220v/2x18w Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống nước 1,2m, 220v/2x18w Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 Cái
12 Lắp đặt công tắc đôi Chương V 5 Cái
13 Lắp đặt công tắc ba Chương V 1 Cái
14 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V 18 Cái
15 Dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V 32 M
16 Dây E Cu/PVC (1x4)mm2 Chương V 32 M
17 Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 100 M
18 Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 50 M
19 Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 400 M
20 Ống luồn dây D16 Chương V 200 M
21 Ống luồn dây D20 Chương V 50 M
22 Ống luồn dây D25 Chương V 14 M
23 Ống luồn dây HDPE D40/30 Chương V 18 M
24 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 Cái
25 Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng Chương V 6 cọc
26 Dây dẫn sét tròn D10 Chương V 125 M
27 Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4 Chương V 15 M
28 Hộp kiểm tra nối đất âm tường Chương V 2 hộp
29 Giá treo giàn nóng Chương V 3 Máy
30 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V 0,3 100m
31 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V 0,3 100m
32 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V 0,1 100m
33 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15mm Chương V 0,2 100m
35 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15mm Chương V 0,2 100m
36 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Chương V 0,3 100m
37 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm Chương V 0,3 100m
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. Chương V 12,8 m3
39 Đắp đất rãnh Chương V 12,8 m3
AA Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 10 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,156 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,23 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,1 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 5 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. Chương V 2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,03 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,07 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,07 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2308 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1399 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,05 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,28 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. Chương V 0,15 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7696 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,06 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,25 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm. Chương V 0,23 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng.. Chương V 4,6844 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm.. Chương V 5,2274 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 7,5919 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 69,96 m2
31 Trát trần. Chương V 27,553 m2
32 Trát xà dầm. Chương V 5 m2
33 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm. Chương V 4,081 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 30*60. Chương V 68,9184 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước 30*30. Chương V 27,3761 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 90 m2
37 Vách ngăn composit Chương V 30,6225 m2
38 Cửa đi WC kính cường lực Chương V 3,96 m2
39 Cửa sổ WC Chương V 2,16 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm. Chương V 37,436 m2
AB Nhà vệ sinh (1)
1 Lát gạch đất nung kích thước 30*30. Chương V 32 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 Cái
6 Lắp đặt hộp đựng Chương V 6 Cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V 2 Cái
8 Khung inox bàn đá Chương V 2 bộ
9 Công tác ốp đá bàn lavabo Chương V 2,55 m2
10 Ga thoát sàn Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 4 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2 Chương V 15 M
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 Cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 Cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 Cái
17 Vật tư nước khác (ống, phụ kiện, tê, cút,...) Chương V 1 gói
18 Vật tư điện khác (dây dẫn, ống luồn,...) Chương V 1 gói
AC HẠNG MỤC: NHÀ NUÔI BƯỚM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. Chương V 54,7887 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,6461 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móng Chương V 0,198 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,0405 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,621 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0654 tấn
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2136 100m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. Chương V 13,5542 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm. Chương V 14,1543 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2165 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,3097 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,3097 100m3
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. Chương V 0,3607 m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,0024 100m3
15 Ống thoát nước PVC D76 (kè đá 2m/cái) Chương V 28 M
16 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D76x3.2 (ĐMVL: 1,021kg) Chương V 4.198,934 Kg
17 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D48*2 (ĐMVL: 1,021kg) Chương V 1.092,3373 Kg
18 Gia công cột bằng thép hình Chương V 5,1824 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 5,1824 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 221,0311 m2
21 Inox 20x20x1.5 (ĐMVL: 1.021) Chương V 3.425,8124 Kg
22 Gia công cột bằng thép hình (VD tính VLP+NC+M) Chương V 3,3553 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 3,3553 tấn
24 Bu lông M16 dài 300 Chương V 144 Cái
25 Thép V50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL: 1.03) Chương V 279,5832 Kg
26 Sản xuất thép V50x50x5 (VD tính VLP+NC+M) Chương V 0,2714 tấn
27 Lắp dựng thép V50x50x5 Chương V 0,2714 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 154,3396 m2
29 Bản mã 150x150x6mm mạ kẽm (ĐMVL: 1.1005) Chương V 41,9852 Kg
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0382 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0382 tấn
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. Chương V 5,6181 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 91,3019 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 91,3019 m2
35 Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 196,8124 Kg
36 Inox hộp 20x20x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 126,6179 Kg
37 Chốt cửa (chốt ngang+ chốt đứng) Chương V 10 Cái
38 Gia công cửa thép (VD tính VLP+NC+M) Chương V 0,314 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 13,2 m2
40 Lưới inox 304, a=20x20mm, sợi 1,8mm (ĐMVL: 1,1) Chương V 696,5695 m2
AD HẠNG MỤC: NHÀ NUÔI BƯỚM (1)
1 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 633,245 m2
2 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 633,245 m2
3 Lát gạch terrazzo, vữa mác 75 Chương V 139,8365 m2
4 Ống PVC D150 Chương V 0,025 100m
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A lắp trong tủ Chương V 4 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W Chương V 13 bộ
8 Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1,2m chống nước 2x18W Chương V 6 bộ
9 Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 100 M
10 E Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 50 M
11 Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 300 M
12 Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 150 M
13 Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 50 M
14 Lắp đặt tủ điện loại chống nước, đặt trên giá (300x200x150) Chương V 1 1 tủ
15 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Chương V 1 Máy
16 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V 2 Cái
AE HẠNG MỤC: KHU NHÂN NUÔI ĐỘNG VẬT (CÁC CHUỒNG NUÔI)
AF CHUỒNG NUÔI SỐ 1 (tính cho 1 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m. Chương V 39,624 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 1,015 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,2118 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,7296 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,544 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,541 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,3672 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,8923 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,9766 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,4884 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,0571 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,4167 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,6838 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Chương V 16,6058 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,081 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3117 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,0542 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,0542 100m3
19 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. Chương V 5,9506 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. Chương V 149,3031 m2
21 Ghi gang 710x280x50 (2.850.000đ/m2) Chương V 6 cái
AG Rãnh nước trong nhà;
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7493 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0405 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. Chương V 0,891 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 20,655 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 9,315 m2
6 THép góc 60*60*5 Chương V 37,2154 Kg
7 Rọ thu nước mưa d110 Chương V 4 cái
8 Ống PVC D90 Chương V 0,14 100m
9 Chếch PVC d90 Chương V 8 cái
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. Chương V 8,0502 m3
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. Chương V 1,423 m3
12 Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa mác 75 Chương V 133,5392 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 48,84 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 48,84 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,84 m2
16 Lưới inox 304, a=50x50 mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) Chương V 170,181 m2
17 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 154,71 m2
18 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 154,71 m2
19 Lợp mái tôn Chương V 1,9909 100m2
20 Tôn úp nóc Chương V 40,11 md
21 Máng xối inox + lập là Chương V 47,9922 kg
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 3,9184 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 3,9184 tấn
24 Xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) Chương V 858,7245 kg
25 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8378 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8378 tấn
27 Bu lông M16 dài 300 Chương V 60 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 202,4239 m2
29 Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 71,7704 kg
30 Inox hộp 20x20x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 51,9223 kg
31 Chốt cửa Chương V 4 cái
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP+NC+M) Chương V 0,1201 tấn
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,28 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 5,1115 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,2686 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. Chương V 0,0933 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ long 40x40, vữa mác 75 Chương V 41,2092 m2
AH Hố ga
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0518 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0043 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0025 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0846 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0778 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,008 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. Chương V 0,184 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 0,25 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 1,4 m2
AI PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc đôi Chương V 3 cái
2 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A Chương V 4 cái
3 Đèn thả trần bóng led 7w Chương V 20 bộ
4 Đèn pha led 50w Chương V 2 bộ
5 Đèn sưởi treo trần 250w Chương V 16 bộ
6 Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 60 m
7 Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 30 m
8 Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 400 m
9 Dây E Cu/PVC (1x1.5)mm2 Chương V 160 m
10 Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 200 m
11 Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 30 m
12 Tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 600x400x200 trên giá đỡ, chống nước Chương V 1 cái
13 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Chương V 1 máy
14 Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA Chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA Chương V 5 cái
18 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V 50 m
19 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 Chương V 10 m
20 Ống PVC D32 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 60 m
21 Hộp kiểm tra nối đất âm tường Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
23 Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng Chương V 9 cọc
24 Dây dẫn sét tròn D10 Chương V 60 m
25 Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4mm2 Chương V 30 m
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy. Chương V 12 m3
27 Đắp đất rãnh Chương V 12 m3
AJ CHUỒNG NUÔI SỐ 2 (tính cho 1 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m. Chương V 40,9344 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,8496 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,9888 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,3854 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4915 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,317 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,863 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3958 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,4356 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,57 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,3125 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4682 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Chương V 11,2604 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh nước Chương V 0,077 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2608 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,1224 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,1224 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. Chương V 5,4067 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. Chương V 108,7128 m2
20 Ghi gang 710x280x50 (2.850.000đ/m2) Chương V 6 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,703 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,038 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước. Chương V 0,836 m3
24 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 19,38 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 8,74 m2
26 Thép V 60*60*5 (4.368kg/md) Chương V 37,2154 kg
27 Rọ thu nước mưa d110 Chương V 4 cái
28 Ống PVC D90 Chương V 0,14 100m
29 Chếch PVC d90 Chương V 8 cái
30 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. Chương V 7,2054 m3
31 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. Chương V 1,2708 m3
32 Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa mác 75 Chương V 122,3949 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 43,56 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 43,56 m2
35 Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,56 m2
36 Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) Chương V 152,757 m2
37 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 138,87 m2
38 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 138,87 m2
39 Tôn chống nóng màu đỏ dày 0.42ly Chương V 1,3718 100m2
40 Tôn úp nóc Chương V 33,25 md
AK CHUỒNG NUÔI SỐ 2 (tính cho 1 nhà) (1)
1 Máng xối inox + lập là Chương V 47,9922 kg
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 3,0156 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 3,0156 tấn
4 Xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽm (ĐMVL: 1.025) Chương V 429,3725 kg
5 Gia công xà gồ thép Chương V 0,4189 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,4189 tấn
7 Bu lông M16 dài 300 Chương V 60 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 146,1723 m2
9 Inox hộp 30x60x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 71,7704 kg
10 Inox hộp 15x15x1.5 (cửa inox hộp 2 cánh mở quay) (ĐMVL: 1.03) Chương V 51,9223 kg
11 Chốt cửa Chương V 4 cái
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP+NC+M) Chương V 0,1201 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,28 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 5,1115 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,2686 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. Chương V 0,0933 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ hạ long 40x40, vữa mác 75 Chương V 26,6555 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0518 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0043 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0025 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0846 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0778 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga Chương V 0,0076 100m2
25 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. Chương V 0,184 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 0,25 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 1,4 m2
28 Lắp đặt công tắc đơn Chương V 1 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi Chương V 1 cái
30 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A Chương V 2 cái
31 Đèn thả trần bóng led 7w Chương V 16 bộ
32 Đèn pha led 50w Chương V 2 bộ
33 Đèn sưởi treo trần 250w Chương V 12 bộ
34 Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 40 m
35 Dây E Cu/PVC (1x2.5)mm2 Chương V 20 m
36 Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 720 m
37 Dây E Cu/PVC (1x1.5)mm2 Chương V 300 m
38 Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 280 m
39 Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 20 m
40 Tủ điện thép KT 400x300x150 treo trên giá, loại chống nước Chương V 1 cái
AL CHUỒNG NUÔI SỐ 2 (tính cho 1 nhà) (2)
1 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA Chương V 5 cái
5 Hộp kiểm tra nối đất âm tường Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm dài 0.6m Chương V 3 cái
7 Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng Chương V 6 cọc
8 Dây dẫn sét tròn D10 Chương V 50 m
9 Dây tiếp đất thép dẹt mạ kẽm 40x4mm2 Chương V 20 m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m. Chương V 8 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 8 m3
AM CHUỒNG NUÔI SỐ 5 (tính cho 2 nhà)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,06 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,5868 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,144 100m2
4 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông Chương V 2,82 10m
5 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 124,952 m2
6 Ống thép D90x3,6 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021kg) Chương V 172,2222 kg
7 Thép chữ V (ĐMVL: 1.021) Chương V 825,1518 kg
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,9808 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,9808 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,7428 m2
11 Bu lông M16 dài 300 Chương V 12 cái
12 Bu lông M18 dài 350 Chương V 128 cái
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0302 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0302 tấn
15 Giằng inox 20*20*1.5 (hao phí: 1.01) Chương V 265,8522 kg
16 Gia công giằng mái thép (VD: VLP, Nc, MTC) Chương V 0,2658 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,2632 tấn
18 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. Chương V 6,9824 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 74,46 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 74,46 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,096 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,014 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,058 tấn
25 Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) Chương V 150,9068 m2
26 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 137,188 m2
27 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 137,188 m2
28 Cửa 2 cánh mở inox 20*20*1.5+30*60*1.5 (Hao phí 1.03) Chương V 129,3886 kg
29 Chốt cửa Chương V 4 cái
30 Sản xuất cửa inox Chương V 0,1256 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,28 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 53,4554 m2
AN Hố ga
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1036 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0086 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,005 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1692 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1556 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,016 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. Chương V 0,2874 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 0,5 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 2,2 m2
AO CHUỒNG NUÔI SỐ 4 (tính cho 4 nhà)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,084 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 24,6072 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,216 100m2
4 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông Chương V 5,64 10m
5 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 173,68 m2
6 Ống thép D90x3,6 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021kg) Chương V 344,4444 kg
7 Thép chữ V (ĐMVL: 1.021) Chương V 1.079,0744 kg
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,394 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,394 tấn
10 Bu lông M16 dài 300 Chương V 96 cái
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0604 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0604 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,3288 m2
14 Giằng inox 20*20*1.5 (HP: 1.01) Chương V 371,3164 kg
15 Gia công giằng mái thép (VD: VLP,NC, MTC) Chương V 0,3676 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,3676 tấn
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm. Chương V 9,7408 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 105,24 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 105,24 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,192 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,028 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,116 tấn
24 Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) Chương V 201,5768 m2
25 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 183,2516 m2
26 Lắp dựng lan can sắt Chương V 183,2516 m2
27 Cửa inox 2 cánh mở Chương V 251,184 kg
28 Chốt cửa Chương V 8 cái
29 Gia công cửa inox Chương V 0,2512 tấn
30 Lắp dựng cửa inox Chương V 10,56 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 10,6912 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2072 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0172 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,01 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,3384 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3112 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Chương V 0,032 100m2
39 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. Chương V 0,5748 m3
40 Láng nền hố ga, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Chương V 1 m2
AP CHUỒNG NUÔI SỐ 4 (tính cho 4 nhà) (1)
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 4,4 m2
AQ CHUỒNG NUÔI SỐ 3 (tính cho 1 nhà)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0146 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2563 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0099 100m2
4 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Chương V 1,35 10m
5 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 29,9646 m2
6 Ống thép D90x3,6 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021) Chương V 86,1111 kg
7 Thép chữ V (ĐMVL: 1.021) Chương V 191,3865 kg
8 Hộp inox 20x20x1.5mm (ĐMVL: 1.021) Chương V 93,8401 kg
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,4643 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,4643 tấn
11 Bu lông M16 dài 300 Chương V 24 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,7606 m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0151 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0151 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,6608 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 18,302 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,302 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Chương V 0,007 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Chương V 0,029 tấn
22 Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) Chương V 32,3873 m2
23 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 29,443 m2
24 Lắp dựng lan can sắt Chương V 29,443 m2
25 Cửa inox 2 cánh mở Chương V 60,965 kg
26 Chốt cửa Chương V 2 cái
27 Sản xuất cửa inox Chương V 0,061 tấn
28 Lắp dựng cửa inox Chương V 2,64 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 2,5962 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0518 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0043 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0025 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0846 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0778 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,008 100m2
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van. Chương V 0,1437 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm. Chương V 0,25 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 1,1 m2
AR HẠNG MỤC: VƯỜN LAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3. Chương V 1,4512 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m. Chương V 13,5287 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m. Chương V 2,5959 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 19,4938 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm. Chương V 44,106 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m. Chương V 63,4343 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm. Chương V 10,7231 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm. Chương V 4,4002 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,232 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,5466 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,9152 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1104 tấn
13 Bu lông M16 dài 300 (1.59kg/m) Chương V 208 cái
14 Bản mã 150x150x8mm (ĐMVL: 1,1005kg) Chương V 83,4355 kg
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng tính VLP+NC+M) Chương V 0,0758 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,1749 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,9291 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m. Chương V 0,5625 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Chương V 0,5625 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,0037 100m3
21 Ống thoát nước PVC D76 (kè đá 2m/cái) Chương V 14,3 m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 46,4175 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm. Chương V 309,45 m2
24 Lát đá chẻ. Chương V 27,84 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,024 m3
26 Ống thép D76x3,2 mạ kẽm nhúng nóng (ĐMVL:1,021kg) Chương V 4.383,153 kg
27 Ống thép D42x2 mạ kẽm (ĐMVL: 1,021kg) Chương V 2.206,0134 kg
28 Thép V50x5 (ĐMVL: 1,021kg) Chương V 521,9352 kg
29 Hộp inox 20x20x1.5mm (ĐMVL: 1.021) Chương V 849,0738 kg
30 Gia công cột bằng thép hình Chương V 5,3572 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 5,3572 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện sơn màu) Chương V 336,7079 m2
33 Lưới inox 304, a=50x50mm, sợi 3mm (ĐMVL=1,1) Chương V 227,128 m2
34 Gia công hàng rào lưới thép (vận dụng tính VLP, NC, M) Chương V 206,48 m2
35 Lắp dựng hàng rào lưới thép Chương V 206,48 m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng. Chương V 7,443 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm. Chương V 147,7684 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 147,7684 m2
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m. Chương V 4,5184 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác. Chương V 2,7317 m3
AS HẠNG MỤC: VƯỜN LAN
1 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác. Chương V 4,596 m3
2 Inox 304 ống tròn D60x2. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 303,4934 kg
3 Inox 304 ống tròn D32x1,5. ĐMVL: 1,00279kg Chương V 400,2381 kg
4 Inox ống tròn D15*1.5 ĐMVL: 1,00279kg Chương V 187,3879 kg
5 Mũ chụp inox 304 Chương V 128 cái
6 Gia công lan can (vận dụng tính VLP+NC+M) Chương V 0,8885 tấn
7 Lắp dựng lan can inox Chương V 115,258 m2
8 Lưới che nắng và công trùng màu đen Chương V 906,56 m2
9 Khung inox hộp 30*60*1.5 (Hao phí 1.01) Chương V 385,9816 kg
10 Inox hộp 20*20*1.5 (HP: 1.01) Chương V 248,2984 kg
11 Chốt cửa Chương V 20 cái
12 Sản xuất cửa inox (VD tính VLP, NC, M) Chương V 0,628 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (sơn chống rỉ 2 lớp, sơn hoàn thiện màu ghi tối) Chương V 57,06 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 26,4 m2
15 Lắp đặt công tắc đôi 10A, lắp trong tủ Chương V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc ba 10A, lắp trong tủ Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 220V/16A lắp trong tủ Chương V 2 cái
18 Lắp đặt đèn tuýp led bóng đôi 2x18W ngoài trời chống nước Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt đèn treo ngoài trời chống nước bóng led 9W Chương V 15 bộ
20 Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Chương V 800 m
21 Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 10 m
22 Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 5 m
23 Ống PVC D16 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 400 m
24 Ống PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Chương V 5 m
25 Lắp đặt tủ điện loại chống nước, đặt trên giá (400x300x150) Chương V 1 1 tủ
26 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Chương V 1 cái
27 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA Chương V 1 cái
29 Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA Chương V 2 cái
AT Chí phí dự phòng
1 Dự phòng cho khối lượng phát trinh Chương V 10 %
AU Giá dự thầu (I+II+…..X) kết chuyển sang đơn dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->